tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Venu Holding Corp

VENU
Thêm vào danh sách theo dõi
2.030USD
-0.205-9.15%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
87.01MVốn hóa
LỗP/E TTM

VENU Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Venu Holding Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
5.74%-8.52M
234.01%12.84M
-12.76%6.30M
-127.72%-2.45M
-233.32%-9.04M
-683.32%-9.58M
347.47%7.22M
566.17%8.83M
-58.78%-2.71M
--1.64M
---2.92M
---1.89M
---1.71M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
25.67%-14.44M
-32.94%-9.75M
-105.24%-9.29M
-133.50%-12.30M
-22.87%-19.43M
-133.49%-7.34M
-61.24%-4.53M
-105.96%-5.27M
-449.45%-15.82M
---3.14M
---2.81M
---2.56M
---2.88M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
72.74%2.38M
56.88%2.10M
20.58%1.33M
125.56%1.37M
126.78%1.38M
123.63%1.34M
95.23%1.10M
55.93%609.33K
87.54%606.46K
--597.73K
--565.36K
--390.78K
--323.38K
Các mục phi tiền mặt khác
19.80%1.14M
99.19%-43.84K
-115.12%-148.33K
21.59%2.13M
-90.52%952.48K
-1263.49%-5.43M
705.71%981.08K
167.28%1.76M
655.94%10.05M
---398.26K
--121.77K
--656.91K
--1.33M
Thay đổi trong vốn lưu động
124.24%793.28K
515.05%25.88M
57.23%14.13M
-62.36%4.17M
-2262.21%-3.27M
-242.48%-6.24M
1122.31%8.99M
2408.28%11.07M
75.41%-138.54K
--4.38M
---879.30K
---479.53K
---563.42K
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
--1.37M
---1.37M
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
-255.68%-37.76K
-18082.93%-285.57K
134.33%5.22K
14.42%6.91K
175.89%24.26K
128.71%1.59K
-108.43%-15.20K
106.72%6.04K
-884.90%-31.96K
---5.53K
---7.29K
---89.84K
--4.07K
-Thay đổi chi phí trả trước
-17.31%-78.15K
-152.53%-168.23K
-21.65%-1.14M
-220.40%-324.57K
-191.00%-66.62K
374.73%320.27K
-410.63%-933.91K
-1087.45%-101.30K
169.23%73.20K
---116.58K
--300.65K
--10.26K
---105.75K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
121.32%30.22K
-1566.58%-115.32K
--0.00
-97.10%116.51K
96.16%-141.76K
178.63%7.86K
100.00%0.00
--4.01M
-2558.17%-3.69M
---10.00K
---365.90K
--0.00
--150.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-31.67%906.31K
-174.42%-349.08K
-85.45%471.30K
-116.01%-209.33K
-33.65%1.33M
-75.16%469.05K
2854.16%3.24M
8093.71%1.31M
470.92%2.00M
--1.89M
---117.59K
--15.95K
--350.18K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
5.74%-8.52M
234.01%12.84M
-12.76%6.30M
-127.72%-2.45M
-233.32%-9.04M
-683.32%-9.58M
347.47%7.22M
566.17%8.83M
-58.78%-2.71M
--1.64M
---2.92M
---1.89M
---1.71M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
198.71%65.86M
430.25%57.63M
29.19%39.22M
-32.05%15.16M
146.44%22.05M
-9.25%10.87M
5156.42%30.36M
970.92%22.31M
-45.87%8.95M
--11.98M
--577.51K
--2.08M
--16.53M
Chi phí vốn
198.71%65.86M
500.18%65.23M
29.19%39.22M
-32.05%15.16M
146.44%22.05M
-9.25%10.87M
5156.42%30.36M
970.92%22.31M
-45.87%8.95M
--11.98M
--577.51K
--2.08M
--16.53M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
198.71%65.86M
430.25%57.63M
29.19%39.22M
-32.05%15.16M
146.44%22.05M
-9.25%10.87M
5156.42%30.36M
970.92%22.31M
-45.87%8.95M
--11.98M
--577.51K
--2.08M
--16.53M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
--2.63M
----
----
--0.00
--0.00
--74.08K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
--0.00
--0.00
--0.00
---2.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-173.86%-65.86M
-430.25%-57.63M
-20.53%-36.59M
31.79%-15.17M
-168.80%-24.05M
9.25%-10.87M
-5156.42%-30.36M
-967.37%-22.24M
45.87%-8.95M
---11.98M
---577.51K
---2.08M
---16.53M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
353.37%89.67M
23.42%27.92M
215.47%51.04M
75.04%30.38M
-34.64%19.78M
185.59%22.62M
214.81%16.18M
115.90%17.36M
159.29%30.26M
--7.92M
--5.14M
--8.04M
--11.67M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-79.93%786.42K
24719.43%19.89M
74.42%10.68M
6781.10%11.92M
5350.70%3.92M
-1.07%-80.81K
9176.27%6.12M
-364.53%-178.39K
-93.34%-74.61K
---79.95K
---67.44K
---38.40K
---38.59K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--57.36M
-99.12%125.00K
796.53%32.95M
96.07%10.13M
----
549.93%14.19M
385.13%3.68M
-37.43%5.16M
265.09%20.09M
--2.18M
--757.55K
--8.25M
--5.50M
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
--5.00M
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--21.80M
--0.00
--345.10K
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--12.00
-99.95%40.00
--0.00
--100.00
--0.00
--82.50K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-449.10%-578.90K
-717.41%-419.76K
-254.55%-2.21M
0.49%-146.36K
15.01%-105.43K
-401.35%-51.35K
-68396.70%-621.95K
46.31%-147.08K
54.72%-124.05K
--17.04K
---908.00
---273.96K
---273.96K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
353.37%89.67M
23.42%27.92M
215.47%51.04M
75.04%30.38M
-34.64%19.78M
185.59%22.62M
214.81%16.18M
115.90%17.36M
159.29%30.26M
--7.92M
--5.14M
--8.04M
--11.67M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
8.79%41.31M
62.53%58.18M
-12.45%37.43M
-36.45%24.66M
87.96%37.97M
58.29%35.80M
103.90%42.76M
129.54%38.81M
-13.93%20.20M
--22.61M
--20.97M
--16.91M
--23.47M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
214.94%15.29M
-876.74%-16.88M
398.17%20.75M
223.35%12.77M
-171.52%-13.31M
190.04%2.17M
-523.05%-6.96M
-2.80%3.95M
383.43%18.61M
---2.41M
--1.64M
--4.06M
---6.56M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
129.50%56.60M
8.79%41.31M
62.53%58.18M
-12.45%37.43M
-36.45%24.66M
87.96%37.97M
58.29%35.80M
103.90%42.76M
129.54%38.81M
--20.20M
--22.61M
--20.97M
--16.91M
Dòng tiền tự do
-139.27%-74.38M
-156.24%-52.39M
-42.27%-32.92M
-30.60%-17.61M
-166.65%-31.09M
-97.87%-20.45M
-562.16%-23.14M
-239.00%-13.48M
36.07%-11.66M
---10.33M
---3.49M
---3.98M
---18.24M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Venu Holding Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Venu Holding Corp đã tạo ra 7.65M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Venu Holding Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Venu Holding Corp đã tăng 103.56% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Venu Holding Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Venu Holding Corp đã chi 141.66M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Venu Holding Corp đã thay đổi như thế nào?

Venu Holding Corp đã sử dụng 129.12M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với VENU?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Venu Holding Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -134.01M, phản ánh sự thay đổi -94.99% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.