tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Twin Vee PowerCats Co

VEEE
Thêm vào danh sách theo dõi
11.700USD
-0.880-7.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.99MVốn hóa
LỗP/E TTM

VEEE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Twin Vee PowerCats Co tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Twin Vee PowerCats Co.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q1
Tổng doanh thu
9.76%3.96M
60.41%3.02M
18.19%3.43M
9.91%4.76M
-31.54%3.61M
-77.69%1.88M
-64.08%2.90M
-46.74%4.33M
-40.56%5.28M
-3.71%8.45M
-8.35%8.08M
-4.64%8.12M
50.82%8.88M
70.27%8.77M
113.98%8.81M
158.36%8.52M
83.50%5.89M
--5.15M
--4.12M
--3.30M
20.28%3.21M
--2.67M
Doanh thu
9.76%3.96M
60.41%3.02M
18.19%3.43M
9.91%4.76M
-31.54%3.61M
-77.69%1.88M
-64.08%2.90M
-46.74%4.33M
-40.56%5.28M
-3.71%8.45M
-8.35%8.08M
-4.64%8.12M
50.82%8.88M
70.27%8.77M
113.98%8.81M
158.36%8.52M
83.50%5.89M
--5.15M
--4.12M
--3.30M
20.28%3.21M
--2.67M
Chi phí doanh thu
20.44%4.24M
-1.63%3.36M
11.66%3.89M
-0.71%4.53M
-35.17%3.52M
-52.25%3.41M
-55.36%3.49M
-25.85%4.56M
-7.65%5.42M
-4.79%7.15M
38.27%7.81M
18.42%6.15M
66.31%5.87M
123.82%7.51M
122.53%5.65M
155.03%5.19M
99.96%3.53M
--3.36M
--2.54M
--2.04M
15.56%1.77M
--1.53M
Chi phí hoạt động
16.68%6.10M
-8.26%5.62M
-2.07%5.77M
-12.77%6.38M
-33.14%5.23M
-49.98%6.12M
-45.74%5.89M
-34.53%7.31M
-30.47%7.82M
-1.41%12.24M
12.28%10.86M
24.21%11.17M
62.19%11.25M
91.09%12.41M
117.73%9.67M
163.34%8.99M
127.13%6.93M
--6.50M
--4.44M
--3.41M
20.77%3.05M
--2.53M
Chi phí R&D
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-99.51%2.50K
39.98%89.40K
31.86%344.78K
-78.70%149.69K
96.39%513.07K
-77.51%63.87K
49.58%261.47K
217.16%702.65K
74.14%261.25K
364.78%283.94K
--174.81K
--221.54K
--150.02K
--61.09K
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
5.77%467.16K
0.60%447.18K
-4.68%419.82K
-2.16%425.55K
3.85%441.67K
-12.62%444.52K
28.85%440.46K
52.85%434.96K
94.84%425.28K
180.69%508.72K
98.04%341.83K
137.50%284.56K
172.53%218.28K
172.81%181.24K
455.15%172.60K
119.95%119.82K
72.16%80.09K
--66.43K
--31.09K
--54.48K
50.95%46.52K
--30.82K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-32.17%-2.14M
38.79%-2.59M
21.74%-2.34M
45.65%-1.62M
36.45%-1.62M
-11.69%-4.24M
-7.55%-2.99M
1.94%-2.99M
-7.33%-2.54M
-4.10%-3.79M
-224.34%-2.78M
-544.99%-3.04M
-126.07%-2.37M
-170.77%-3.64M
-165.70%-856.96K
-303.63%-471.98K
-777.27%-1.05M
---1.35M
---322.53K
---116.93K
11.31%154.76K
--139.04K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-5.46%52.60K
62.89%70.46K
-66.94%32.87K
648.43%39.68K
2058.83%55.63K
--43.26K
204.51%99.42K
-67.95%5.30K
-88.51%2.58K
----
5.46%32.65K
-49.72%16.54K
93358.33%22.43K
--11.52K
--30.96K
--32.90K
--24.00
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-69.78%10.94K
-70.49%12.89K
-77.94%12.58K
-64.40%19.56K
-45.93%36.20K
-64.30%43.67K
--57.03K
-21.66%54.94K
28.90%66.95K
341.33%122.34K
-100.00%0.00
60.41%70.13K
30.37%51.94K
-45.90%27.72K
5.09%52.88K
150.65%43.72K
124.93%39.84K
--51.24K
--50.31K
--17.44K
-70.67%17.71K
--60.38K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
-100.00%0.00
----
----
-93.31%67.73K
-80.90%50.90K
-27.66%182.94K
6.15%248.94K
--1.01M
--266.46K
--252.89K
--234.51K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
-1019.62%-58.27K
-4575.07%-364.63K
96.78%-53.42K
----
-128.21%-5.20K
-80.83%8.15K
-33416.16%-1.66M
-293.53%-15.55K
-95.05%18.45K
211.88%42.51K
81.67%-4.96K
109.39%8.03K
-36.46%372.57K
-259.24%-37.99K
-106.22%-27.04K
---85.54K
--586.34K
---10.58K
--434.72K
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
100.00%0.00
--2.59K
40.78%-72.59K
----
---63.01K
--0.00
---122.59K
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---10.10K
--0.00
87.34%-31.58K
-260.87%-18.41K
--0.00
----
---249.50K
---5.10K
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-100.00%0.00
-84.35%4.69K
86.04%893.00
126.69%1.61K
26.76%49.42K
104.15%29.95K
107.73%480.00
-100.64%-6.03K
-88.11%38.99K
-690.39%-721.12K
-120.85%-6.21K
35847.42%946.14K
54753.18%328.02K
31218.72%122.14K
20010.81%29.76K
--2.63K
--598.00
--390.00
--148.00
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-30.06%-2.09M
37.59%-2.59M
8.45%-2.76M
63.40%-1.65M
31.04%-1.61M
-14.96%-4.15M
-23.15%-3.01M
-137.38%-4.52M
-27.71%-2.34M
-13.53%-3.61M
-175.50%-2.44M
-253.34%-1.90M
-53.48%-1.83M
-291.87%-3.18M
-131.45%-887.11K
-1159.53%-538.78K
-1002.86%-1.19M
---810.53K
---383.28K
--50.85K
67.75%131.95K
--78.66K
Thuế thu nhập
--0.00
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-30.06%-2.09M
37.59%-2.59M
8.45%-2.76M
63.40%-1.65M
31.04%-1.61M
-14.96%-4.15M
-23.15%-3.01M
-137.38%-4.52M
-27.71%-2.34M
-13.53%-3.61M
-175.50%-2.44M
-253.34%-1.90M
-53.48%-1.83M
-291.87%-3.18M
-131.45%-887.11K
-1159.53%-538.78K
-1002.86%-1.19M
---810.53K
---383.28K
--50.85K
67.75%131.95K
--78.66K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-30.06%-2.09M
37.59%-2.59M
8.45%-2.76M
63.40%-1.65M
31.04%-1.61M
-14.96%-4.15M
-23.15%-3.01M
-137.38%-4.52M
-27.71%-2.34M
-13.53%-3.61M
-175.50%-2.44M
-253.34%-1.90M
-53.48%-1.83M
-291.87%-3.18M
-131.45%-887.11K
-1159.53%-538.78K
-1002.86%-1.19M
---810.53K
---383.28K
--50.85K
67.75%131.95K
--78.66K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
68.63%-243.73K
14.52%-497.74K
-176.49%-1.57M
1.92%-648.97K
-65.63%-776.95K
-211.24%-582.27K
---569.10K
---661.69K
---469.08K
---187.08K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-30.06%-2.09M
33.69%-2.59M
-9.69%-2.76M
43.85%-1.65M
4.51%-1.61M
-37.92%-3.90M
-34.94%-2.51M
-120.71%-2.95M
-44.52%-1.69M
-4.50%-2.83M
-165.95%-1.86M
-147.71%-1.33M
2.06%-1.17M
-233.99%-2.71M
-82.64%-700.03K
-1159.53%-538.78K
-1002.86%-1.19M
---810.53K
---383.28K
--50.85K
67.75%131.95K
--78.66K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-30.06%-2.09M
33.69%-2.59M
-9.69%-2.76M
43.85%-1.65M
4.51%-1.61M
-37.92%-3.90M
-34.94%-2.51M
-120.71%-2.95M
-44.52%-1.69M
-4.50%-2.83M
-165.95%-1.86M
-147.71%-1.33M
2.06%-1.17M
-233.99%-2.71M
-82.64%-700.03K
-1159.53%-538.78K
-1002.86%-1.19M
---810.53K
---383.28K
--50.85K
67.75%131.95K
--78.66K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-4320.53%-478.54
65.75%-1.16
53.33%-1.23
71.86%-0.87
-511.20%-10.83
-13.50%-3.37
-34.94%-2.64
-120.71%-3.09
-44.52%-1.77
-4.13%-2.97
-95.93%-1.96
-82.14%-1.40
27.99%-1.23
-147.10%-2.85
-63.60%-1.00
-1160.19%-0.77
-1002.86%-1.70
---1.15
---0.61
--0.07
67.70%0.19
--0.11
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-4320.53%-478.54
65.75%-1.16
53.33%-1.23
71.86%-0.87
-511.20%-10.83
-13.50%-3.37
-34.94%-2.64
-120.71%-3.09
-44.52%-1.77
-4.13%-2.97
-95.93%-1.96
-82.14%-1.40
27.99%-1.23
-147.10%-2.85
-63.60%-1.00
-1160.19%-0.77
-1002.86%-1.70
---1.15
---0.61
--0.07
67.70%0.19
--0.11
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Twin Vee PowerCats Co trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VEEE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Twin Vee PowerCats Co vào cuối năm là bao nhiêu?

Twin Vee PowerCats Co báo cáo doanh thu là 14.82M cho năm tài chính 2025, tăng từ 14.39M của năm trước.

Doanh thu mà Twin Vee PowerCats Co báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Twin Vee PowerCats Co báo cáo doanh thu là 3.96M cho quý gần nhất, tăng 9.76% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Twin Vee PowerCats Co cho cả năm là bao nhiêu?

Twin Vee PowerCats Co báo cáo lợi nhuận ròng là -8.61M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Twin Vee PowerCats Co trong quý trước là bao nhiêu?

Twin Vee PowerCats Co báo cáo lợi nhuận ròng là -2.09M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Twin Vee PowerCats Co là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Twin Vee PowerCats Co là -8.17M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.