tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Twin Vee PowerCats Co

VEEE
Thêm vào danh sách theo dõi
11.700USD
-0.880-7.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.99MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của VEEE

Theo dõi tình hình tài chính của Twin Vee PowerCats Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Twin Vee PowerCats Co

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
14.82M
2.99%
EPS(YoY)
-161.81
-1369.61%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-4320.53%-478.54
65.75%-1.16
53.33%-1.23
71.86%-0.87
-511.20%-10.83
-13.50%-3.37
-34.94%-2.64
-120.71%-3.09
-44.52%-1.77
-4.13%-2.97
---1.96
---1.40
---1.23
---2.85
---3.47
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.76%3.96M
60.41%3.02M
18.19%3.43M
9.91%4.76M
-31.54%3.61M
-77.69%1.88M
-64.08%2.90M
-46.74%4.33M
-40.56%5.28M
-3.71%8.45M
-8.35%8.08M
-4.64%8.12M
50.82%8.88M
70.27%8.77M
113.98%8.81M
158.36%8.52M
83.50%5.89M
--5.15M
--4.12M
--3.30M
Lợi nhuận ròng
-30.06%-2.09M
33.69%-2.59M
-9.69%-2.76M
43.85%-1.65M
4.51%-1.61M
-37.92%-3.90M
-34.94%-2.51M
-120.71%-2.95M
-44.52%-1.69M
-4.50%-2.83M
-165.95%-1.86M
-147.71%-1.33M
2.06%-1.17M
-233.99%-2.71M
-82.64%-700.03K
-1159.53%-538.78K
-1002.86%-1.19M
---810.53K
---383.28K
--50.85K
Biên lợi nhuận ròng
-18.50%-52.82%
61.09%-85.61%
22.54%-80.36%
66.70%-34.78%
-0.72%-44.58%
-415.32%-220.04%
-242.83%-103.74%
-345.75%-104.45%
-114.87%-44.26%
-17.90%-42.70%
---30.26%
---23.43%
---20.60%
---36.22%
---11.27%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-358.53%-6.83%
86.31%-11.12%
32.86%-13.56%
189.37%4.80%
194.22%2.64%
-629.66%-81.21%
-718.77%-20.20%
-122.11%-5.38%
-108.29%-2.80%
6.72%15.33%
--3.26%
--24.32%
--33.83%
--14.37%
--38.09%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-77.74%3.23%
-62.21%5.16%
-64.85%4.12%
-62.10%4.43%
51.58%14.52%
61.83%13.64%
52.13%11.72%
57.06%11.69%
499.77%9.58%
544.65%8.43%
--7.71%
--7.44%
--1.60%
--1.31%
--1.42%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.76%3.96M
60.41%3.02M
18.19%3.43M
9.91%4.76M
-31.54%3.61M
-77.69%1.88M
-64.08%2.90M
-46.74%4.33M
-40.56%5.28M
-3.71%8.45M
-8.35%8.08M
-4.64%8.12M
50.82%8.88M
70.27%8.77M
113.98%8.81M
158.36%8.52M
83.50%5.89M
--5.15M
--4.12M
--3.30M
Lợi nhuận hoạt động
-32.17%-2.14M
38.79%-2.59M
21.74%-2.34M
45.65%-1.62M
36.45%-1.62M
-11.69%-4.24M
-7.55%-2.99M
1.94%-2.99M
-7.33%-2.54M
-4.10%-3.79M
-224.34%-2.78M
-544.99%-3.04M
-126.07%-2.37M
-170.77%-3.64M
-165.70%-856.96K
-303.63%-471.98K
-777.27%-1.05M
---1.35M
---322.53K
---116.93K
Lợi nhuận ròng
-30.06%-2.09M
33.69%-2.59M
-9.69%-2.76M
43.85%-1.65M
4.51%-1.61M
-37.92%-3.90M
-34.94%-2.51M
-120.71%-2.95M
-44.52%-1.69M
-4.50%-2.83M
-165.95%-1.86M
-147.71%-1.33M
2.06%-1.17M
-233.99%-2.71M
-82.64%-700.03K
-1159.53%-538.78K
-1002.86%-1.19M
---810.53K
---383.28K
--50.85K
Tài sản ngắn hạn
-21.34%9.60M
-53.00%4.90M
-34.63%10.05M
-31.61%13.39M
-43.98%12.20M
-60.90%10.42M
-53.00%15.38M
-42.30%19.58M
-23.73%21.78M
-10.84%26.65M
24.67%32.72M
175.47%33.94M
126.51%28.56M
128.61%29.89M
67.90%26.25M
324.86%12.32M
388.56%12.61M
--13.07M
--15.63M
--2.90M
Tổng nợ ngắn hạn
6.98%3.23M
-40.11%2.24M
-36.60%2.44M
-29.75%3.20M
4.29%3.02M
-11.11%3.75M
-27.85%3.84M
1.08%4.56M
-24.84%2.90M
11.22%4.22M
33.31%5.33M
13.48%4.51M
23.43%3.85M
75.89%3.79M
37.90%4.00M
94.49%3.98M
65.12%3.12M
--2.16M
--2.90M
--2.04M
Tổng tài sản
-1.41%23.22M
-37.29%16.23M
-37.31%18.89M
-33.76%22.36M
-35.40%23.55M
-35.03%25.89M
-31.93%30.14M
-25.95%33.75M
-1.20%36.45M
4.22%39.85M
25.70%44.28M
116.85%45.58M
79.96%36.90M
85.60%38.23M
55.66%35.22M
232.98%21.02M
230.63%20.50M
--20.60M
--22.63M
--6.31M
Tổng các khoản nợ
1.37%5.97M
-58.53%2.77M
-57.26%2.96M
-52.21%3.73M
-6.75%5.89M
-14.44%6.67M
-23.53%6.93M
-6.89%7.81M
20.94%6.31M
49.64%7.80M
66.50%9.07M
51.93%8.39M
9.47%5.22M
33.62%5.21M
1.93%5.44M
20.58%5.52M
5.50%4.77M
--3.90M
--5.34M
--4.58M
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.34%17.25M
-29.92%13.47M
-31.35%15.93M
-28.20%18.62M
-41.40%17.66M
-40.04%19.22M
-34.09%23.21M
-30.25%25.94M
-4.85%30.14M
-2.94%32.05M
18.24%35.21M
140.00%37.19M
101.33%31.68M
97.73%33.02M
72.26%29.78M
794.89%15.50M
836.06%15.73M
--16.70M
--17.29M
--1.73M
Thu nhập hoạt động ròng
4.34%-1.66M
25.11%-1.75M
-10.02%-2.65M
-54.66%-745.61K
0.78%-1.74M
-50184.95%-2.33M
31.23%-2.41M
59.74%-482.09K
21.62%-1.75M
99.70%-4.64K
-152.14%-3.50M
-2471.17%-1.20M
-94.20%-2.23M
-29.69%-1.56M
-85.46%-1.39M
74.81%-46.57K
-705.42%-1.15M
---1.20M
---748.48K
---184.85K
Đầu tư ròng
86.24%-108.66K
127.81%359.73K
-41.52%-452.93K
58.96%-707.66K
-153.49%-789.77K
-129.19%-1.29M
96.92%-320.03K
-317.85%-1.72M
707.57%1.48M
601.41%4.43M
-2605.55%-10.41M
-144.81%-412.66K
62.49%-243.01K
-23.82%-884.03K
106.18%415.32K
669.41%920.96K
-46.16%-647.86K
---713.98K
---6.72M
---161.74K
Tài chính thuần
10673.15%5.79M
599.90%115.87K
-191.80%-156.22K
4799.96%2.50M
34.55%-54.81K
68.81%-23.18K
-81.18%-53.54K
-100.77%-53.29K
-2853.62%-83.73K
-101.24%-74.32K
-100.20%-29.55K
27540.94%6.92M
97.56%-2.83K
7081.73%5.97M
-6.24%15.04M
92.64%-25.23K
-125.42%-116.39K
---85.53K
--16.04M
---343.10K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Twin Vee PowerCats Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Twin Vee PowerCats Co, tổng doanh thu đạt 14.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.39M.

Tài sản ngắn hạn của Twin Vee PowerCats Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Twin Vee PowerCats Co, tài sản ngắn hạn là 4.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.00.

Tổng tài sản của Twin Vee PowerCats Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Twin Vee PowerCats Co là 16.23M, bao gồm 4.90M tài sản ngắn hạn và 11.34M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Twin Vee PowerCats Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Twin Vee PowerCats Co, tổng nghĩa vụ của Twin Vee PowerCats Co là 2.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.53.

Tổng vốn chủ sở hữu của Twin Vee PowerCats Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Twin Vee PowerCats Co, tổng vốn chủ sở hữu của Twin Vee PowerCats Co là 13.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.92.

Thu nhập hoạt động thuần của Twin Vee PowerCats Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Twin Vee PowerCats Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Twin Vee PowerCats Co là -8.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.93.

Giá trị đầu tư ròng của Twin Vee PowerCats Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Twin Vee PowerCats Co, giá trị đầu tư ròng của Twin Vee PowerCats Co là -1.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.56.

Giá trị huy động vốn ròng của Twin Vee PowerCats Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Twin Vee PowerCats Co, giá trị huy động vốn ròng của Twin Vee PowerCats Co là 2.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1227.35.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Twin Vee PowerCats Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Twin Vee PowerCats Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -161.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1369.61.

Thu nhập ròng của Twin Vee PowerCats Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Twin Vee PowerCats Co, lợi nhuận ròng là -8.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.08.

Biên lợi nhuận ròng của Twin Vee PowerCats Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Twin Vee PowerCats Co, biên lợi nhuận ròng là -58.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.35.

Biên lợi nhuận gộp của Twin Vee PowerCats Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Twin Vee PowerCats Co, biên lợi nhuận gộp là -3.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.44.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Twin Vee PowerCats Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Twin Vee PowerCats Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Twin Vee PowerCats Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Twin Vee PowerCats Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -52.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.87.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Twin Vee PowerCats Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Twin Vee PowerCats Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -40.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.12.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Twin Vee PowerCats Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Twin Vee PowerCats Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -8.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.93.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.