tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Veeco Instruments Inc

VECO
Thêm vào danh sách theo dõi
51.660USD
-2.920-5.35%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.12BVốn hóa
134.32P/E TTM

Tình hình tài chính của VECO

Theo dõi tình hình tài chính của Veeco Instruments Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Veeco Instruments Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.26
Doanh thu / Dự báo
--/180.11M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
664.29M
-7.39%
EPS(YoY)
0.60
-54.32%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-102.59%-0.01
-92.96%0.02
-54.68%0.18
-25.21%0.20
-47.02%0.21
-31.80%0.26
-12.35%0.39
116.45%0.27
125.85%0.39
-85.01%0.39
--0.44
---1.61
--0.17
--2.57
--0.76
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.35%158.34M
-9.40%165.02M
-10.24%165.88M
-5.56%166.10M
-4.12%167.29M
4.72%182.13M
4.20%184.81M
8.81%175.88M
13.67%174.48M
13.09%173.92M
3.17%177.37M
-1.44%161.64M
-1.87%153.50M
0.54%153.80M
14.42%171.91M
12.06%164.00M
16.99%156.43M
10.09%152.97M
34.05%150.25M
48.37%146.34M
Lợi nhuận ròng
-102.71%-324.00K
-92.56%1.11M
-51.73%10.60M
-21.49%11.73M
-45.33%11.95M
-30.84%14.96M
-10.67%21.95M
117.52%14.94M
150.02%21.85M
-83.22%21.64M
63.38%24.57M
-983.69%-85.32M
-34.43%8.74M
1471.57%128.92M
67.25%15.04M
52.10%9.65M
434.48%13.33M
8221.78%8.20M
1450.52%8.99M
176.46%6.35M
Biên lợi nhuận ròng
-102.87%-0.20%
-91.78%0.68%
-46.22%6.39%
-16.87%7.06%
-42.98%7.14%
-33.95%8.22%
-14.27%11.88%
116.10%8.50%
119.96%12.52%
-85.16%12.44%
--13.85%
---52.78%
--5.69%
--83.82%
--7.72%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-13.91%34.81%
-8.86%36.23%
-3.81%40.35%
-2.26%40.88%
-4.04%40.44%
-9.66%39.75%
-0.47%41.95%
3.40%41.83%
7.98%42.14%
12.02%44.00%
--42.15%
--40.45%
--39.03%
--39.28%
--39.14%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-14.44%16.72%
-22.75%17.05%
-19.26%17.50%
-20.73%17.69%
-12.39%19.55%
-1.35%22.07%
-1.65%21.67%
-0.10%22.31%
2.24%22.31%
-8.11%22.37%
--22.04%
--22.33%
--21.82%
--24.35%
--27.53%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.35%158.34M
-9.40%165.02M
-10.24%165.88M
-5.56%166.10M
-4.12%167.29M
4.72%182.13M
4.20%184.81M
8.81%175.88M
13.67%174.48M
13.09%173.92M
3.17%177.37M
-1.44%161.64M
-1.87%153.50M
0.54%153.80M
14.42%171.91M
12.06%164.00M
16.99%156.43M
10.09%152.97M
34.05%150.25M
48.37%146.34M
Lợi nhuận hoạt động
-104.57%-646.00K
-76.44%7.54M
-56.63%10.55M
-26.03%12.37M
-35.82%14.15M
27.11%32.01M
8.82%24.34M
20.41%16.72M
124.81%22.05M
88.05%25.18M
27.32%22.36M
8.31%13.89M
-40.63%9.81M
-24.02%13.39M
6.99%17.56M
-3.24%12.82M
75.43%16.52M
66.18%17.63M
135.02%16.42M
1040.45%13.25M
Lợi nhuận ròng
-102.71%-324.00K
-92.56%1.11M
-51.73%10.60M
-21.49%11.73M
-45.33%11.95M
-30.84%14.96M
-10.67%21.95M
117.52%14.94M
150.02%21.85M
-83.22%21.64M
63.38%24.57M
-983.69%-85.32M
-34.43%8.74M
1471.57%128.92M
67.25%15.04M
52.10%9.65M
434.48%13.33M
8221.78%8.20M
1450.52%8.99M
176.46%6.35M
Tài sản ngắn hạn
9.89%873.42M
10.57%845.34M
6.49%810.33M
10.26%791.89M
11.02%794.80M
8.25%764.53M
5.57%760.98M
1.27%718.20M
11.29%715.89M
5.59%706.28M
10.94%720.80M
24.57%709.15M
12.86%643.27M
21.75%668.90M
-0.58%649.70M
-10.86%569.28M
-7.80%569.95M
-6.40%549.39M
14.15%653.50M
18.62%638.62M
Tổng nợ ngắn hạn
15.56%206.69M
-7.40%178.06M
-29.74%151.19M
-23.89%155.24M
-23.68%178.86M
-11.81%192.28M
-19.65%215.17M
-27.75%203.97M
-12.28%234.36M
-15.46%218.03M
2.92%267.79M
40.96%282.30M
21.06%267.18M
36.31%257.90M
38.97%260.19M
11.63%200.27M
34.82%220.70M
28.99%189.20M
27.42%187.22M
40.73%179.41M
Tổng tài sản
5.80%1.35B
5.93%1.33B
1.34%1.29B
3.21%1.27B
3.66%1.28B
1.83%1.25B
2.14%1.27B
0.54%1.24B
5.69%1.23B
8.94%1.23B
25.05%1.25B
34.01%1.23B
26.82%1.17B
25.50%1.13B
-0.12%996.62M
-6.03%916.65M
-2.63%920.36M
0.10%898.98M
12.16%997.81M
12.77%975.51M
Tổng các khoản nợ
0.50%469.31M
-8.43%440.29M
-21.36%413.94M
-19.53%418.51M
-14.44%466.97M
-13.62%480.81M
-12.53%526.35M
-15.55%520.10M
-6.17%545.78M
1.13%556.60M
8.33%601.75M
24.18%615.85M
12.56%581.69M
19.29%550.36M
-1.24%555.50M
-10.12%495.92M
-3.00%516.79M
-5.79%461.35M
14.44%562.50M
17.46%551.77M
Tổng vốn chủ sở hữu
8.84%883.66M
14.89%885.51M
17.34%875.97M
19.75%856.20M
18.02%811.86M
14.62%770.77M
15.83%746.52M
16.72%715.01M
17.48%687.91M
16.37%672.44M
46.10%644.48M
45.60%612.60M
45.09%585.56M
32.04%577.82M
1.33%441.12M
-0.71%420.74M
-2.16%403.57M
7.16%437.63M
9.35%435.31M
7.18%423.74M
Thu nhập hoạt động ròng
-60.31%7.93M
-12.19%24.93M
-11.81%15.53M
6.94%9.04M
113.57%19.99M
-3.73%28.39M
149.70%17.61M
-24.62%8.46M
-32.74%9.36M
-10.95%29.48M
-85.06%7.05M
231.77%11.22M
-43.85%13.92M
93.70%33.11M
57.77%47.20M
-67.00%3.38M
136.41%24.79M
10.78%17.09M
197.98%29.92M
-48.64%10.24M
Đầu tư ròng
21.81%17.69M
-16.83%-53.41M
59.05%-12.13M
195.89%9.54M
-29.93%14.52M
-74.83%-45.72M
-0.22%-29.61M
-417.90%-9.94M
2819.82%20.73M
45.20%-26.15M
-715.54%-29.55M
121.13%3.13M
93.17%-762.00K
-146.96%-47.72M
121.44%4.80M
58.99%-14.80M
-899.71%-11.16M
418.36%101.62M
55.92%-22.39M
-48.66%-36.10M
Tài chính thuần
-81.16%-9.56M
-414.57%-1.31M
-8.38%820.00K
-390.49%-4.71M
64.45%-5.28M
75.81%-254.00K
153.95%895.00K
-93.64%1.62M
45.92%-14.84M
-392.48%-1.05M
-2254.55%-1.66M
3071.86%25.47M
-374.02%-27.44M
100.30%359.00K
111.51%77.00K
694.81%803.00K
-674.97%-5.79M
-7899.87%-120.48M
-588.32%-669.00K
-100.45%-135.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Veeco Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veeco Instruments Inc, tổng doanh thu đạt 664.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 717.30M.

Tài sản ngắn hạn của Veeco Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veeco Instruments Inc, tài sản ngắn hạn là 845.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.57.

Tổng tài sản của Veeco Instruments Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Veeco Instruments Inc là 1.33B, bao gồm 845.34M tài sản ngắn hạn và 480.46M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Veeco Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veeco Instruments Inc, tổng nghĩa vụ của Veeco Instruments Inc là 440.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.43.

Tổng vốn chủ sở hữu của Veeco Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veeco Instruments Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Veeco Instruments Inc là 885.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.89.

Thu nhập hoạt động thuần của Veeco Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veeco Instruments Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Veeco Instruments Inc là 44.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.09.

Giá trị đầu tư ròng của Veeco Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veeco Instruments Inc, giá trị đầu tư ròng của Veeco Instruments Inc là -41.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.74.

Giá trị huy động vốn ròng của Veeco Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veeco Instruments Inc, giá trị huy động vốn ròng của Veeco Instruments Inc là -10.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.77.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Veeco Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veeco Instruments Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.32.

Thu nhập ròng của Veeco Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veeco Instruments Inc, lợi nhuận ròng là 35.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.99.

Biên lợi nhuận ròng của Veeco Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veeco Instruments Inc, biên lợi nhuận ròng là 5.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.16.

Biên lợi nhuận gộp của Veeco Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veeco Instruments Inc, biên lợi nhuận gộp là 39.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.65.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Veeco Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veeco Instruments Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Veeco Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veeco Instruments Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Veeco Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veeco Instruments Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.79.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Veeco Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veeco Instruments Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 44.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.09.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.