tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Valneva SE

VALN
Thêm vào danh sách theo dõi
6.220USD
-0.130-2.05%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
589.80MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của VALN

Theo dõi tình hình tài chính của Valneva SE thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
589.80M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-4.46
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.39
Doanh thu
205.61M
Lợi nhuận ròng
-12.25M
ROE
-109.57%
ROA
-32.32%

Ngày công bố lợi nhuận của Valneva SE

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.14
Doanh thu / Dự báo
40.27M/43.30M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2025H1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024H2
FY2024Q1
FY2024H1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023H2
FY2023Q1
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
-220.38%-0.42
-29.79%-0.50
-292.82%-0.57
59.59%-0.16
-114.32%-0.13
---0.26
25.09%-0.38
72.64%-0.15
-69.13%-0.41
---0.08
448.70%0.91
----
19.74%-0.51
---0.53
---0.24
----
---0.26
----
---0.64
---0.92
Doanh thu
-28.61%40.27M
-34.74%36.30M
-23.48%40.51M
-44.32%25.51M
8.78%41.40M
50.31%49.23M
----
26.36%52.94M
20.36%45.82M
-5.41%38.06M
23.50%98.77M
-2.25%32.75M
-3.97%70.81M
-62.39%41.90M
-75.70%38.07M
-43.63%40.23M
-70.17%79.97M
53.38%33.51M
-20.90%73.74M
-59.97%111.40M
601.71%156.68M
Lợi nhuận ròng
-165.95%-35.97M
-261.19%-37.68M
-14.88%-42.49M
-316.62%-38.48M
60.19%-9.93M
-115.67%-9.23M
----
-15.02%-36.99M
73.01%-9.24M
-47.37%-24.93M
30.37%-46.22M
424.98%58.91M
196.95%33.98M
27.25%-32.16M
-147.26%-34.23M
88.37%-16.92M
-335.28%-66.38M
30.39%-18.13M
79.56%-35.05M
---44.20M
--72.42M
Biên lợi nhuận ròng
-272.55%-89.31%
-453.45%-103.78%
-50.13%-104.89%
-648.29%-150.82%
63.41%-23.97%
-110.43%-18.75%
---21.34%
8.97%-69.86%
77.58%-20.16%
-55.79%-65.51%
---7.22%
432.47%179.86%
----
-93.43%-76.75%
---89.90%
---42.05%
----
---54.10%
----
---39.68%
---39.65%
Biên lợi nhuận gộp
-90.86%4.58%
-71.26%15.29%
-49.84%24.36%
-57.44%18.71%
30.66%50.10%
64.48%53.20%
--51.66%
28.50%48.56%
-2.11%43.96%
124.31%38.34%
--41.89%
-16.82%32.34%
----
508.18%37.79%
--44.91%
--17.09%
----
--38.88%
----
---9.26%
--18.88%
Tỷ lệ nợ trên tài sản
29.95%54.14%
28.62%56.32%
20.12%51.96%
12.16%43.69%
-7.27%41.67%
4.01%43.78%
--41.67%
-4.69%43.26%
4.25%38.96%
63.36%44.93%
--43.26%
62.62%42.10%
----
85.08%45.39%
--37.37%
--27.50%
----
--25.89%
----
--24.52%
--23.15%
Doanh thu
-28.61%40.27M
-34.74%36.30M
-23.48%40.51M
-44.32%25.51M
8.78%41.40M
50.31%49.23M
----
26.36%52.94M
20.36%45.82M
-5.41%38.06M
23.50%98.77M
-2.25%32.75M
-3.97%70.81M
-62.39%41.90M
-75.70%38.07M
-43.63%40.23M
-70.17%79.97M
53.38%33.51M
-20.90%73.74M
-59.97%111.40M
601.71%156.68M
Lợi nhuận hoạt động
-137.88%-30.18M
-313.35%-27.84M
-14.36%-23.88M
-158.64%-32.20M
56.78%-9.31M
-108.74%-5.96M
----
-1123.43%-20.88M
43.96%-12.45M
-6.24%-21.55M
-48.70%-32.84M
511.54%68.21M
226.74%46.62M
96.97%-1.71M
-123.80%-22.21M
84.24%-20.28M
-138.81%-22.09M
10.03%-16.57M
74.99%-36.78M
---56.35M
--93.32M
Lợi nhuận ròng
-165.95%-35.97M
-261.19%-37.68M
-14.88%-42.49M
-316.62%-38.48M
60.19%-9.93M
-115.67%-9.23M
----
-15.02%-36.99M
73.01%-9.24M
-47.37%-24.93M
30.37%-46.22M
424.98%58.91M
196.95%33.98M
27.25%-32.16M
-147.26%-34.23M
88.37%-16.92M
-335.28%-66.38M
30.39%-18.13M
79.56%-35.05M
---44.20M
--72.42M
Tài sản ngắn hạn
-22.70%256.91M
-27.04%236.63M
-36.78%189.04M
-23.33%232.78M
-9.38%243.91M
-6.27%287.05M
5.78%284.72M
13.77%299.01M
-5.31%303.61M
-21.18%269.15M
13.77%299.01M
-21.34%306.24M
-21.18%269.15M
-38.11%262.82M
-32.71%320.65M
-32.22%341.48M
-38.11%262.82M
-28.57%389.33M
-32.22%341.48M
-27.51%424.66M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-18.80%119.11M
-7.76%110.68M
-30.80%79.28M
19.60%130.55M
5.04%107.65M
-8.52%106.20M
22.61%125.66M
-27.87%114.58M
-49.96%109.16M
-57.48%102.49M
-27.87%114.58M
-55.90%116.08M
-57.48%102.49M
-42.73%158.86M
-41.70%218.15M
-44.73%241.04M
-42.73%158.86M
-27.53%263.26M
-44.73%241.04M
-24.82%277.39M
----
Tổng tài sản
-18.87%447.57M
-19.80%437.00M
-32.24%338.80M
-24.73%388.85M
-13.22%404.89M
-4.09%482.24M
1.30%472.63M
8.69%500.03M
-0.75%516.61M
-14.01%466.57M
8.69%500.03M
-14.77%502.83M
-14.01%466.57M
-25.96%460.06M
-25.43%520.54M
-25.17%542.57M
-25.96%460.06M
-24.14%590.00M
-25.17%542.57M
-23.98%621.34M
----
Tổng các khoản nợ
5.98%354.06M
0.01%346.91M
-22.01%248.61M
-13.65%258.31M
-18.35%245.18M
-2.11%306.99M
-4.69%286.19M
-3.93%318.78M
-17.59%299.14M
-14.66%300.29M
-3.93%318.78M
-18.59%313.60M
-14.66%300.29M
-17.37%331.81M
-31.90%363.02M
-44.31%351.86M
-17.37%331.81M
-38.79%385.22M
-44.31%351.86M
-37.92%401.55M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-57.03%93.51M
-54.50%90.10M
-50.24%90.19M
-39.97%130.54M
-3.95%159.71M
-7.39%175.25M
12.12%186.43M
41.33%181.25M
38.06%217.47M
-12.81%166.28M
41.33%181.25M
-7.59%189.23M
-12.81%166.28M
-41.65%128.25M
-4.52%157.52M
104.50%190.71M
-41.65%128.25M
37.99%204.78M
104.50%190.71M
28.85%219.80M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-159.42%-20.58M
61.57%-5.44M
-756.14%-35.01M
-31.94%-18.42M
86.20%-5.82M
63.14%-12.53M
----
107.71%5.34M
81.28%-13.96M
3.03%-42.20M
94.00%-8.62M
-27.05%-34.00M
-8.42%-76.20M
-18.75%-69.23M
18.70%-74.59M
42.36%-43.52M
4.15%-143.82M
6.91%-26.76M
32.58%-70.28M
---58.30M
---91.75M
Đầu tư ròng
120.63%297.40K
113.14%218.49K
-104.52%-164.80K
96.67%-530.06K
-382.89%-1.06M
-101.70%-1.47M
----
121.68%3.64M
-842.72%-15.91M
111.26%374.00K
16.32%-12.27M
2366.57%86.45M
1316.83%86.82M
-148.11%-16.80M
132.89%2.14M
49.44%-3.32M
-10.35%-14.66M
59.68%-3.81M
55.49%-7.13M
---6.77M
---6.51M
Tài chính thuần
71.23%38.85M
57.57%-328.92K
856.78%6.18M
-93.73%3.50M
492.63%16.65M
57.68%-686.00K
----
-98.41%646.00K
43.16%55.87M
-41.56%-4.24M
-29.16%56.51M
-43.83%-1.62M
-42.18%-5.86M
-57.62%40.75M
104.15%39.02M
-102.82%-3.00M
-30.79%79.77M
-138.98%-1.13M
-103.78%-4.12M
--96.15M
--19.11M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, tổng doanh thu đạt 205.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 177.13M.

Tài sản ngắn hạn của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, tài sản ngắn hạn là 261.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.12.

Tổng tài sản của Valneva SE là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Valneva SE là 469.51M, bao gồm 261.97M tài sản ngắn hạn và 207.54M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, tổng nghĩa vụ của Valneva SE là 344.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.47.

Tổng vốn chủ sở hữu của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, tổng vốn chủ sở hữu của Valneva SE là 124.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.98.

Thu nhập hoạt động thuần của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Valneva SE là -96.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.39.

Giá trị đầu tư ròng của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, giá trị đầu tư ròng của Valneva SE là -4.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.31.

Giá trị huy động vốn ròng của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, giá trị huy động vốn ròng của Valneva SE là 35.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.10.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -871.29.

Thu nhập ròng của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, lợi nhuận ròng là -135.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -960.07.

Biên lợi nhuận ròng của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, biên lợi nhuận ròng là -65.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -813.22.

Biên lợi nhuận gộp của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, biên lợi nhuận gộp là 38.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.72.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, tỷ lệ nợ trên tài sản là 51.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -80.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -912.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -25.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -904.64.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -96.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.39.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.