tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Valneva SE

VALN
Thêm vào danh sách theo dõi
4.970USD
-0.120-2.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
469.87MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của VALN

Theo dõi tình hình tài chính của Valneva SE thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Valneva SE

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.13
Doanh thu / Dự báo
--/43.41M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
205.61M
16.08%
EPS(YoY)
-1.61
-871.29%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025H1
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024H2
FY2024Q1
FY2024H1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023H2
FY2023Q2
FY2023H1
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-220.38%-0.42
-29.79%-0.50
-292.82%-0.57
59.59%-0.16
---0.26
-114.32%-0.13
25.09%-0.38
72.64%-0.15
-69.13%-0.41
---0.08
448.70%0.91
----
19.74%-0.51
---0.53
----
---0.24
----
---0.26
---0.64
---0.92
----
Doanh thu
-34.74%36.30M
-23.48%40.51M
-44.32%25.51M
8.78%41.40M
----
50.31%49.23M
26.36%52.94M
20.36%45.82M
-5.41%38.06M
23.50%98.77M
-2.25%32.75M
-3.97%70.81M
-62.39%41.90M
-75.70%38.07M
-70.17%79.97M
-43.63%40.23M
-20.90%73.74M
53.38%33.51M
-59.97%111.40M
601.71%156.68M
193.89%71.38M
Lợi nhuận ròng
-261.19%-37.68M
-14.88%-42.49M
-316.62%-38.48M
60.19%-9.93M
----
-115.67%-9.23M
-15.02%-36.99M
73.01%-9.24M
-47.37%-24.93M
30.37%-46.22M
424.98%58.91M
196.95%33.98M
27.25%-32.16M
-147.26%-34.23M
-335.28%-66.38M
88.37%-16.92M
79.56%-35.05M
30.39%-18.13M
---44.20M
--72.42M
-147.80%-145.45M
Biên lợi nhuận ròng
-453.45%-103.78%
-50.13%-104.89%
-648.29%-150.82%
63.41%-23.97%
---21.34%
-110.43%-18.75%
8.97%-69.86%
77.58%-20.16%
-55.79%-65.51%
---7.22%
432.47%179.86%
----
-93.43%-76.75%
---89.90%
----
---42.05%
----
---54.10%
---39.68%
---39.65%
----
Biên lợi nhuận gộp
-71.26%15.29%
-49.84%24.36%
-57.44%18.71%
30.66%50.10%
--51.66%
64.48%53.20%
28.50%48.56%
-2.11%43.96%
124.31%38.34%
--41.89%
-16.82%32.34%
----
508.18%37.79%
--44.91%
----
--17.09%
----
--38.88%
---9.26%
--18.88%
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
28.62%56.32%
20.12%51.96%
12.16%43.69%
-7.27%41.67%
--41.67%
4.01%43.78%
-4.69%43.26%
4.25%38.96%
63.36%44.93%
--43.26%
62.62%42.10%
----
85.08%45.39%
--37.37%
----
--27.50%
----
--25.89%
--24.52%
--23.15%
----
Doanh thu
-34.74%36.30M
-23.48%40.51M
-44.32%25.51M
8.78%41.40M
----
50.31%49.23M
26.36%52.94M
20.36%45.82M
-5.41%38.06M
23.50%98.77M
-2.25%32.75M
-3.97%70.81M
-62.39%41.90M
-75.70%38.07M
-70.17%79.97M
-43.63%40.23M
-20.90%73.74M
53.38%33.51M
-59.97%111.40M
601.71%156.68M
193.89%71.38M
Lợi nhuận hoạt động
-313.35%-27.84M
-14.36%-23.88M
-158.64%-32.20M
56.78%-9.31M
----
-108.74%-5.96M
-1123.43%-20.88M
43.96%-12.45M
-6.24%-21.55M
-48.70%-32.84M
511.54%68.21M
226.74%46.62M
96.97%-1.71M
-123.80%-22.21M
-138.81%-22.09M
84.24%-20.28M
74.99%-36.78M
10.03%-16.57M
---56.35M
--93.32M
-133.83%-128.69M
Lợi nhuận ròng
-261.19%-37.68M
-14.88%-42.49M
-316.62%-38.48M
60.19%-9.93M
----
-115.67%-9.23M
-15.02%-36.99M
73.01%-9.24M
-47.37%-24.93M
30.37%-46.22M
424.98%58.91M
196.95%33.98M
27.25%-32.16M
-147.26%-34.23M
-335.28%-66.38M
88.37%-16.92M
79.56%-35.05M
30.39%-18.13M
---44.20M
--72.42M
-147.80%-145.45M
Tài sản ngắn hạn
-27.04%236.63M
-36.78%189.04M
-23.33%232.78M
-9.38%243.91M
5.78%284.72M
-6.27%287.05M
13.77%299.01M
-5.31%303.61M
-21.18%269.15M
13.77%299.01M
-21.34%306.24M
-21.18%269.15M
-38.11%262.82M
-32.71%320.65M
-38.11%262.82M
-32.22%341.48M
-32.22%341.48M
-28.57%389.33M
-27.51%424.66M
--476.54M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-7.76%110.68M
-30.80%79.28M
19.60%130.55M
5.04%107.65M
22.61%125.66M
-8.52%106.20M
-27.87%114.58M
-49.96%109.16M
-57.48%102.49M
-27.87%114.58M
-55.90%116.08M
-57.48%102.49M
-42.73%158.86M
-41.70%218.15M
-42.73%158.86M
-44.73%241.04M
-44.73%241.04M
-27.53%263.26M
-24.82%277.39M
--374.21M
----
Tổng tài sản
-19.80%437.00M
-32.24%338.80M
-24.73%388.85M
-13.22%404.89M
1.30%472.63M
-4.09%482.24M
8.69%500.03M
-0.75%516.61M
-14.01%466.57M
8.69%500.03M
-14.77%502.83M
-14.01%466.57M
-25.96%460.06M
-25.43%520.54M
-25.96%460.06M
-25.17%542.57M
-25.17%542.57M
-24.14%590.00M
-23.98%621.34M
--698.08M
----
Tổng các khoản nợ
0.01%346.91M
-22.01%248.61M
-13.65%258.31M
-18.35%245.18M
-4.69%286.19M
-2.11%306.99M
-3.93%318.78M
-17.59%299.14M
-14.66%300.29M
-3.93%318.78M
-18.59%313.60M
-14.66%300.29M
-17.37%331.81M
-31.90%363.02M
-17.37%331.81M
-44.31%351.86M
-44.31%351.86M
-38.79%385.22M
-37.92%401.55M
--533.10M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-54.50%90.10M
-50.24%90.19M
-39.97%130.54M
-3.95%159.71M
12.12%186.43M
-7.39%175.25M
41.33%181.25M
38.06%217.47M
-12.81%166.28M
41.33%181.25M
-7.59%189.23M
-12.81%166.28M
-41.65%128.25M
-4.52%157.52M
-41.65%128.25M
104.50%190.71M
104.50%190.71M
37.99%204.78M
28.85%219.80M
--164.98M
----
Thu nhập hoạt động ròng
61.57%-5.44M
-756.14%-35.01M
-31.94%-18.42M
86.20%-5.82M
----
63.14%-12.53M
107.71%5.34M
81.28%-13.96M
3.03%-42.20M
94.00%-8.62M
-27.05%-34.00M
-8.42%-76.20M
-18.75%-69.23M
18.70%-74.59M
4.15%-143.82M
42.36%-43.52M
32.58%-70.28M
6.91%-26.76M
---58.30M
---91.75M
-307.53%-75.50M
Đầu tư ròng
113.14%218.49K
-104.52%-164.80K
96.67%-530.06K
-382.89%-1.06M
----
-101.70%-1.47M
121.68%3.64M
-842.72%-15.91M
111.26%374.00K
16.32%-12.27M
2366.57%86.45M
1316.83%86.82M
-148.11%-16.80M
132.89%2.14M
-10.35%-14.66M
49.44%-3.32M
55.49%-7.13M
59.68%-3.81M
---6.77M
---6.51M
71.51%-6.57M
Tài chính thuần
57.57%-328.92K
856.78%6.18M
-93.73%3.50M
492.63%16.65M
----
57.68%-686.00K
-98.41%646.00K
43.16%55.87M
-41.56%-4.24M
-29.16%56.51M
-43.83%-1.62M
-42.18%-5.86M
-57.62%40.75M
104.15%39.02M
-30.79%79.77M
-102.82%-3.00M
-103.78%-4.12M
-138.98%-1.13M
--96.15M
--19.11M
31.70%106.17M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, tổng doanh thu đạt 205.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 177.13M.

Tài sản ngắn hạn của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, tài sản ngắn hạn là 261.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.12.

Tổng tài sản của Valneva SE là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Valneva SE là 469.51M, bao gồm 261.97M tài sản ngắn hạn và 207.54M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, tổng nghĩa vụ của Valneva SE là 344.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.47.

Tổng vốn chủ sở hữu của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, tổng vốn chủ sở hữu của Valneva SE là 124.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.98.

Thu nhập hoạt động thuần của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Valneva SE là -96.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.39.

Giá trị đầu tư ròng của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, giá trị đầu tư ròng của Valneva SE là -4.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.31.

Giá trị huy động vốn ròng của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, giá trị huy động vốn ròng của Valneva SE là 35.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.10.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -871.29.

Thu nhập ròng của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, lợi nhuận ròng là -135.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -960.07.

Biên lợi nhuận ròng của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, biên lợi nhuận ròng là -65.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -813.22.

Biên lợi nhuận gộp của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, biên lợi nhuận gộp là 38.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.72.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, tỷ lệ nợ trên tài sản là 51.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -80.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -912.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -25.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -904.64.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Valneva SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Valneva SE, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -96.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.39.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.