tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vale SA

VALE
Thêm vào danh sách theo dõi
14.150USD
-0.060-0.42%
Đóng cửa 09-21 16:00ET
60.24BVốn hóa
20.37P/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:10 (ET)14.150USD+0.005+0.04%

Tình hình tài chính của VALE

Theo dõi tình hình tài chính của Vale SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
60.24B
Cổ tức TTM
0.91
P/E TTM
20.37
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.69
Doanh thu
38.18B
Lợi nhuận ròng
5.86B
ROE
8.20%
ROA
3.08%

Ngày công bố lợi nhuận của Vale SA

Mới phát hành
Th08 24, 2026
EPS / Dự báo
0.32/0.46
Doanh thu / Dự báo
10.49B/10.44B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-36.30%0.32
35.72%0.44
-386.69%-0.91
11.18%0.63
-23.69%0.50
-16.60%0.33
-133.36%-0.19
-14.10%0.57
211.56%0.65
-5.01%0.39
-31.46%0.56
--0.66
--0.21
--0.41
--0.82
--3.18
----
----
----
----
Doanh thu
19.36%10.49B
14.30%9.24B
8.64%11.05B
8.95%10.41B
-11.39%8.79B
-4.53%8.08B
-21.90%10.17B
-10.25%9.55B
2.84%9.92B
0.32%8.46B
9.27%13.02B
7.11%10.64B
-13.81%9.65B
-21.99%8.44B
-5.15%11.92B
-19.38%9.94B
-32.32%11.19B
-14.10%10.81B
-11.26%12.56B
14.49%12.33B
Lợi nhuận ròng
-36.44%1.36B
35.71%1.89B
-386.65%-3.90B
11.16%2.68B
-23.80%2.13B
-16.94%1.39B
-133.11%-800.75M
-15.00%2.41B
202.92%2.80B
-8.58%1.68B
-34.90%2.42B
-36.09%2.84B
-84.89%923.80M
-58.30%1.83B
-31.72%3.72B
14.94%4.44B
-18.99%6.12B
-21.44%4.39B
509.41%5.44B
33.16%3.87B
Biên lợi nhuận ròng
-45.72%13.28%
21.54%20.95%
-301.41%-38.91%
3.29%25.87%
-13.21%24.47%
-13.33%17.24%
-151.67%-9.69%
-6.80%25.05%
183.35%28.19%
-10.42%19.89%
-40.14%18.76%
--26.88%
--9.95%
--22.20%
--31.34%
--40.82%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.20%30.52%
1.49%33.40%
1.56%38.71%
6.16%36.37%
-14.08%30.89%
-9.89%32.90%
-19.19%38.11%
-15.67%34.26%
-6.69%35.95%
-11.64%36.52%
17.71%47.16%
--40.63%
--38.53%
--41.32%
--40.06%
--53.97%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
7.44%21.21%
10.79%21.51%
12.33%21.73%
27.43%20.34%
13.02%19.74%
21.28%19.41%
30.86%19.34%
1.18%15.96%
14.71%17.47%
7.92%16.01%
1.04%14.78%
--15.77%
--15.23%
--14.83%
--14.63%
--15.14%
----
----
----
----
Doanh thu
19.36%10.49B
14.30%9.24B
8.64%11.05B
8.95%10.41B
-11.39%8.79B
-4.53%8.08B
-21.90%10.17B
-10.25%9.55B
2.84%9.92B
0.32%8.46B
9.27%13.02B
7.11%10.64B
-13.81%9.65B
-21.99%8.44B
-5.15%11.92B
-19.38%9.94B
-32.32%11.19B
-14.10%10.81B
-11.26%12.56B
14.49%12.33B
Lợi nhuận hoạt động
4.41%2.30B
18.05%2.59B
269.95%3.41B
28.89%3.32B
-24.22%2.21B
-13.57%2.20B
-83.93%922.14M
-31.32%2.57B
-10.37%2.91B
-15.95%2.54B
40.09%5.74B
15.56%3.75B
-30.92%3.25B
-47.10%3.02B
-35.72%4.10B
-49.67%3.24B
-54.27%4.70B
-27.91%5.72B
-29.69%6.37B
18.36%6.44B
Lợi nhuận ròng
-36.44%1.36B
35.71%1.89B
-386.65%-3.90B
11.16%2.68B
-23.80%2.13B
-16.94%1.39B
-133.11%-800.75M
-15.00%2.41B
202.92%2.80B
-8.58%1.68B
-34.90%2.42B
-36.09%2.84B
-84.89%923.80M
-58.30%1.83B
-31.72%3.72B
14.94%4.44B
-18.99%6.12B
-21.44%4.39B
509.41%5.44B
33.16%3.87B
Tài sản ngắn hạn
0.26%17.71B
14.13%16.87B
35.99%18.38B
19.38%16.47B
19.84%17.67B
-15.33%14.78B
-27.58%13.51B
-5.49%13.80B
-5.84%14.74B
19.94%17.46B
21.75%18.66B
5.05%14.60B
-1.95%15.65B
-25.19%14.56B
-31.60%15.33B
-30.43%13.90B
-37.57%15.97B
-16.99%19.46B
-8.24%22.40B
13.28%19.98B
Tổng nợ ngắn hạn
2.24%14.86B
2.16%13.61B
21.51%15.94B
-12.25%13.31B
6.42%14.54B
-14.70%13.32B
-10.27%13.12B
11.75%15.17B
0.07%13.66B
19.94%15.62B
6.64%14.62B
4.66%13.58B
13.04%13.65B
-11.20%13.02B
-9.95%13.71B
-19.25%12.97B
-16.32%12.07B
22.56%14.66B
4.28%15.23B
49.60%16.07B
Tổng tài sản
-1.38%89.55B
5.07%88.24B
8.20%86.93B
2.51%91.12B
5.46%90.80B
-8.05%83.98B
-14.51%80.34B
0.37%88.88B
-6.57%86.09B
3.96%91.33B
9.57%93.98B
10.04%88.56B
9.62%92.15B
-5.67%87.85B
-4.28%85.77B
-7.31%80.48B
-13.66%84.07B
5.82%93.12B
-2.67%89.61B
7.99%86.83B
Tổng các khoản nợ
0.78%50.51B
6.40%50.42B
14.62%52.43B
-0.60%48.89B
4.52%50.12B
-9.69%47.39B
-13.85%45.75B
-0.18%49.19B
-7.05%47.95B
7.44%52.48B
8.59%53.10B
7.45%49.28B
9.28%51.59B
-10.62%48.84B
-9.82%48.90B
-13.06%45.86B
-13.72%47.21B
4.79%54.64B
-5.22%54.23B
12.21%52.75B
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.03%39.04B
3.35%37.81B
-0.29%34.49B
6.37%42.22B
6.65%40.68B
-5.82%36.59B
-15.36%34.59B
1.06%39.70B
-5.96%38.14B
-0.40%38.85B
10.86%40.87B
13.46%39.28B
10.05%40.56B
1.36%39.00B
4.22%36.87B
1.60%34.62B
-13.59%36.85B
7.33%38.48B
1.52%35.38B
2.05%34.08B
Thu nhập hoạt động ròng
28.87%2.48B
12.27%1.88B
-1.68%2.91B
55.19%2.58B
58.50%1.92B
-53.46%1.68B
-39.32%2.96B
-42.42%1.66B
-38.45%1.21B
-1.32%3.60B
149.51%4.87B
-10.93%2.89B
-46.07%1.97B
37.53%3.65B
-16.21%1.95B
-64.22%3.24B
-52.53%3.66B
-62.13%2.65B
-69.11%2.33B
90.04%9.05B
Đầu tư ròng
10.04%-1.86B
3.96%-1.30B
36.11%-2.45B
3.74%-1.30B
-274.01%-2.07B
11.29%-1.35B
-65.34%-3.83B
20.04%-1.35B
201.52%1.19B
-14.69%-1.52B
-21.75%-2.32B
-62.52%-1.69B
-2.62%-1.17B
-87.35%-1.33B
-211.32%-1.90B
-28.63%-1.04B
62.24%-1.14B
70.51%-708.16M
189.74%1.71B
19.60%-810.53M
Tài chính thuần
-107.06%-111.83M
-137.25%-3.01B
-32.45%962.00M
58.02%-966.33M
268.76%1.58B
32.11%-1.27B
163.84%1.42B
-7.05%-2.30B
169.73%429.77M
21.87%-1.87B
-291.96%-2.23B
47.87%-2.15B
84.29%-616.34M
53.60%-2.39B
-5.83%-569.10M
61.46%-4.12B
8.44%-3.92B
-2.67%-5.16B
-185.14%-537.76M
-49.41%-10.70B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Vale SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vale SA, tổng doanh thu đạt 38.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.22B.

Tài sản ngắn hạn của Vale SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vale SA, tài sản ngắn hạn là 18.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.99.

Tổng tài sản của Vale SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vale SA là 86.93B, bao gồm 18.38B tài sản ngắn hạn và 68.55B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Vale SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vale SA, tổng nghĩa vụ của Vale SA là 52.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.62.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vale SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vale SA, tổng vốn chủ sở hữu của Vale SA là 34.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.29.

Thu nhập hoạt động thuần của Vale SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vale SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vale SA là 11.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.16.

Giá trị đầu tư ròng của Vale SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vale SA, giá trị đầu tư ròng của Vale SA là -7.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.99.

Giá trị huy động vốn ròng của Vale SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vale SA, giá trị huy động vốn ròng của Vale SA là 221.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 110.41.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vale SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vale SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.81.

Thu nhập ròng của Vale SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vale SA, lợi nhuận ròng là 2.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.87.

Biên lợi nhuận ròng của Vale SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vale SA, biên lợi nhuận ròng là 5.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.57.

Biên lợi nhuận gộp của Vale SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vale SA, biên lợi nhuận gộp là 34.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.53.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Vale SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vale SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vale SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vale SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vale SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vale SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.03.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vale SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vale SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 11.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.16.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.