tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

UWM Holdings Corp

UWMC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.820USD
-0.040-2.15%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.91BVốn hóa
6.08P/E TTM

UWMC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của UWM Holdings Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của UWM Holdings Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
23.54%720.16M
334.23%960.47M
-11.65%837.14M
56.30%932.52M
5.00%582.94M
-54.88%221.19M
72.10%947.52M
12.31%596.63M
20.25%555.20M
17.71%490.20M
34.35%550.57M
7.62%531.21M
-23.39%461.70M
-41.20%416.43M
-50.72%409.80M
-27.48%493.62M
-50.95%602.65M
-60.41%708.25M
-54.28%831.58M
-16.79%680.69M
177.88%1.23B
364.12%1.79B
342.66%1.82B
--818.00M
--442.13M
--385.40M
--410.90M
Chi phí hoạt động
19.84%401.18M
13.82%393.43M
17.23%384.56M
21.19%358.21M
30.41%334.76M
42.03%345.67M
32.26%328.03M
21.43%295.58M
27.87%256.70M
10.65%243.38M
2.04%248.03M
-1.06%243.42M
-21.86%200.74M
-11.54%219.97M
2.31%243.06M
-1.09%246.02M
5.51%256.90M
-33.73%248.65M
-42.22%237.56M
-9.03%248.74M
3.01%243.48M
60.95%375.22M
173.88%411.15M
--273.44M
--236.37M
--233.13M
--150.12M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
23.70%15.62M
25.02%15.21M
12.04%14.14M
15.93%13.53M
2.50%12.63M
-2.22%12.16M
-1.34%12.62M
-4.16%11.67M
-2.61%12.32M
-3.95%12.44M
2.97%12.79M
0.45%12.18M
6.25%12.65M
24.25%12.95M
37.50%12.42M
45.15%12.12M
60.24%11.91M
-95.60%10.42M
-87.40%9.03M
-88.51%8.35M
-90.68%7.43M
325.64%236.72M
168.09%71.68M
--72.72M
--79.71M
--55.61M
--26.74M
Chi phí hoạt động khác
515.31%11.83M
-63.03%-7.54M
-293.59%-815.00K
267.06%1.85M
-1101.69%-2.85M
-93.43%-4.63M
653.95%421.00K
-140.88%-1.10M
1.66%-237.00K
-4327.78%-2.39M
-101.13%-76.00K
-71.73%2.70M
-103.21%-241.00K
-101.22%-54.00K
177.26%6.73M
724.97%9.56M
143.35%7.50M
111.22%4.44M
-110.31%-8.71M
-105.95%-1.53M
87.85%-17.30M
-195.03%-39.56M
487.22%84.52M
--25.70M
---142.38M
--41.63M
---21.83M
Lợi nhuận hoạt động
28.53%318.98M
555.55%567.04M
-26.94%452.58M
90.77%574.31M
-16.86%248.18M
-150.43%-124.47M
104.76%619.49M
4.60%301.04M
14.39%298.50M
25.63%246.82M
81.45%302.54M
16.23%287.79M
-24.52%260.95M
-57.25%196.47M
-71.93%166.74M
-42.68%247.60M
-64.90%345.74M
-67.49%459.60M
-57.80%594.02M
-20.68%431.95M
378.77%985.14M
828.25%1.41B
439.81%1.41B
--544.57M
--205.76M
--152.28M
--260.78M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
16.90%140.76M
1.75%144.83M
-6.39%132.08M
22.84%133.47M
22.04%120.41M
76.14%142.34M
50.55%141.10M
31.80%108.65M
55.91%98.67M
-29.68%80.81M
28.15%93.72M
43.22%82.44M
4.82%63.28M
29.45%114.92M
-18.94%73.14M
-20.80%57.56M
13.93%60.37M
66.39%88.77M
122.11%90.22M
142.04%72.67M
23.12%52.99M
18.43%53.35M
-0.85%40.62M
--30.02M
--43.04M
--45.05M
--40.97M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
99.82%-713.00K
-181.70%-252.58M
31.00%-307.82M
3.38%-111.42M
-2396.85%-388.58M
148.73%309.15M
-580.15%-446.10M
-567.86%-115.32M
95.39%-15.56M
-320.68%-634.42M
-60.76%92.91M
-5.81%24.65M
-296.14%-337.29M
-8.50%-150.81M
238.90%236.78M
111.94%26.17M
390.19%171.96M
-1205.01%-138.99M
-301.68%-170.46M
-952.68%-219.10M
58.38%-59.26M
-69.79%12.58M
487.22%84.52M
--25.70M
---142.38M
--41.63M
---21.83M
Thu nhập trước thuế
168.06%177.50M
300.70%169.62M
-60.76%12.67M
327.42%329.42M
-241.54%-260.82M
109.04%42.33M
-89.30%32.29M
-66.49%77.07M
231.98%184.26M
-576.32%-468.41M
-8.67%301.73M
6.38%230.00M
-130.53%-139.62M
-129.87%-69.26M
-0.89%330.38M
54.25%216.21M
-47.61%457.33M
-83.11%231.84M
-77.04%333.34M
-74.05%140.17M
4189.60%872.89M
822.18%1.37B
633.20%1.45B
--540.24M
--20.35M
--148.86M
--197.99M
Thuế thu nhập
151.68%7.13M
199.01%5.14M
69.19%582.00K
1800.64%14.94M
-469.35%-13.79M
123.07%1.72M
-53.13%344.00K
-35.04%786.00K
472.18%3.73M
-10.01%-7.45M
-84.62%734.00K
57.35%1.21M
-124.80%-1.00M
15.22%-6.77M
36.98%4.77M
-47.40%769.00K
-68.61%4.04M
-941.05%-7.99M
364.40%3.48M
94.93%1.46M
--12.89M
--950.00K
--750.00K
--750.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
168.97%170.37M
305.00%164.48M
-62.16%12.09M
312.24%314.48M
-236.83%-247.03M
108.81%40.61M
-89.39%31.95M
-66.66%76.29M
230.24%180.53M
-637.72%-460.96M
-7.56%300.99M
6.20%228.79M
-130.58%-138.61M
-126.05%-62.48M
-1.29%325.61M
55.32%215.44M
-47.29%453.29M
-82.52%239.83M
-77.27%329.86M
-74.29%138.71M
4126.28%860.00M
821.54%1.37B
632.82%1.45B
--539.49M
--20.35M
--148.86M
--197.99M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
168.97%170.37M
305.00%164.48M
-62.16%12.09M
312.24%314.48M
-236.83%-247.03M
108.81%40.61M
-89.39%31.95M
-66.66%76.29M
230.24%180.53M
-637.72%-460.96M
-7.56%300.99M
6.20%228.79M
-130.58%-138.61M
-126.05%-62.48M
-1.29%325.61M
55.32%215.44M
-47.29%453.29M
-82.52%239.83M
-77.27%329.86M
-74.29%138.71M
4126.28%860.00M
821.54%1.37B
632.82%1.45B
--539.49M
--20.35M
--148.86M
--197.99M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
162.17%145.07M
357.73%145.07M
-65.09%13.35M
298.12%291.57M
-235.83%-233.35M
107.30%31.69M
-86.48%38.24M
-66.90%73.24M
235.63%171.80M
-597.47%-433.88M
-9.92%282.76M
6.84%221.24M
-129.37%-126.67M
-127.91%-62.21M
3.05%313.91M
58.74%207.08M
-46.88%431.36M
--222.88M
--304.61M
--130.45M
--812.02M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
284.96%25.30M
117.65%19.41M
79.95%-1.26M
651.11%22.91M
-256.69%-13.68M
132.94%8.92M
-134.53%-6.29M
-59.65%3.05M
173.11%8.73M
-9675.45%-27.08M
55.87%18.23M
-9.66%7.56M
-154.45%-11.94M
-101.63%-277.00K
-53.67%11.70M
1.23%8.37M
-54.30%21.93M
-98.76%16.95M
-98.26%25.25M
-98.47%8.26M
135.81%47.98M
821.54%1.37B
632.82%1.45B
--539.49M
--20.35M
--148.86M
--197.99M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
284.96%25.30M
117.65%19.41M
79.95%-1.26M
651.11%22.91M
-256.69%-13.68M
132.94%8.92M
-134.53%-6.29M
-59.65%3.05M
173.11%8.73M
-9675.45%-27.08M
55.87%18.23M
-9.66%7.56M
-154.45%-11.94M
-101.63%-277.00K
-53.67%11.70M
1.23%8.37M
-54.30%21.93M
-98.76%16.95M
-98.26%25.25M
-98.47%8.26M
135.81%47.98M
821.54%1.37B
632.82%1.45B
--539.49M
--20.35M
--148.86M
--197.99M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
203.90%0.09
31.81%0.08
90.96%-0.01
254.52%0.11
-190.11%-0.08
119.79%0.06
-132.28%-0.06
-60.62%0.03
171.99%0.09
-9569.23%-0.29
54.67%0.20
-10.21%0.08
-154.04%-0.13
-101.71%0.00
-49.40%0.13
12.42%0.09
-48.90%0.24
-98.68%0.18
-98.23%0.25
-98.46%0.08
135.81%0.47
821.55%13.30
632.82%14.07
--5.23
--0.20
--1.44
--1.92
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
202.83%0.09
42.65%0.08
90.96%-0.01
254.52%0.11
-193.29%-0.08
119.79%0.06
-142.91%-0.06
-60.62%0.03
169.54%0.09
-9569.23%-0.29
16.35%0.15
-10.21%0.08
-158.54%-0.13
-102.69%0.00
-20.44%0.13
35.85%0.09
-32.77%0.22
-99.17%0.11
-98.87%0.16
-98.73%0.07
65.45%0.33
821.55%13.30
632.82%14.07
--5.23
--0.20
--1.44
--1.92
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
--0.10
--0.10
--0.10
--0.10
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của UWM Holdings Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu UWMC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của UWM Holdings Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

UWM Holdings Corp báo cáo doanh thu là 3.31B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.35B của năm trước.

Doanh thu mà UWM Holdings Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

UWM Holdings Corp báo cáo doanh thu là 720.16M cho quý gần nhất, tăng 23.54% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của UWM Holdings Corp cho cả năm là bao nhiêu?

UWM Holdings Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 27.38M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của UWM Holdings Corp trong quý trước là bao nhiêu?

UWM Holdings Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 25.30M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của UWM Holdings Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của UWM Holdings Corp là 1.84B cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.