tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

USANA Health Sciences Inc

USNA
Thêm vào danh sách theo dõi
22.110USD
-0.030-0.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
408.22MVốn hóa
44.63P/E TTM

Tình hình tài chính của USNA

Theo dõi tình hình tài chính của USANA Health Sciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của USANA Health Sciences Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.43
Doanh thu / Dự báo
--/235.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
925.26M
8.28%
EPS(YoY)
0.58
-73.61%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-17.24%0.41
-141.60%-0.10
-164.13%-0.36
-4.65%0.52
-42.77%0.49
-73.35%0.23
-5.70%0.56
-38.89%0.55
-9.53%0.86
31.56%0.88
--0.59
--0.89
--0.95
--0.67
--2.94
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.27%250.22M
5.89%226.20M
6.72%213.67M
10.79%235.85M
9.54%249.54M
-3.38%213.61M
-6.16%200.22M
-10.64%212.87M
-8.28%227.80M
-3.02%221.08M
-8.54%213.37M
-9.93%238.20M
-8.98%248.36M
-14.72%227.96M
-14.96%233.30M
-21.48%264.47M
-11.40%272.87M
-13.92%267.30M
-8.09%274.35M
30.06%336.84M
Lợi nhuận ròng
-20.07%7.51M
-139.85%-1.77M
-161.49%-6.52M
-7.45%9.65M
-43.15%9.40M
-73.43%4.45M
-6.52%10.61M
-39.67%10.43M
-10.04%16.54M
31.04%16.77M
-23.99%11.35M
-9.74%17.29M
-18.19%18.38M
-37.03%12.79M
-45.38%14.93M
-49.90%19.16M
-26.62%22.47M
-48.72%20.32M
-10.41%27.33M
36.66%38.23M
Biên lợi nhuận ròng
-25.29%2.78%
-133.59%-0.71%
-158.85%-3.12%
-9.64%4.43%
-48.72%3.72%
-72.32%2.10%
-0.38%5.30%
-32.49%4.90%
-1.92%7.26%
35.11%7.58%
--5.32%
--7.26%
--7.40%
--5.61%
--7.34%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.47%76.25%
-4.63%78.16%
-4.03%77.15%
-2.88%78.72%
-2.60%78.98%
1.35%81.95%
0.41%80.39%
-0.93%81.05%
0.78%81.09%
1.54%80.86%
--80.07%
--81.81%
--80.46%
--79.63%
--80.87%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-38.50%1.89%
-38.70%1.88%
--0.00%
--0.00%
1368.58%3.08%
2374.70%3.07%
--0.00%
--0.00%
--0.21%
--0.12%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.27%250.22M
5.89%226.20M
6.72%213.67M
10.79%235.85M
9.54%249.54M
-3.38%213.61M
-6.16%200.22M
-10.64%212.87M
-8.28%227.80M
-3.02%221.08M
-8.54%213.37M
-9.93%238.20M
-8.98%248.36M
-14.72%227.96M
-14.96%233.30M
-21.48%264.47M
-11.40%272.87M
-13.92%267.30M
-8.09%274.35M
30.06%336.84M
Lợi nhuận hoạt động
-11.47%13.87M
110.10%17.25M
-92.15%1.22M
-6.29%16.72M
-36.49%15.67M
-66.10%8.21M
-11.39%15.60M
-26.89%17.84M
-8.09%24.67M
7.40%24.22M
-22.20%17.61M
-16.91%24.40M
-18.82%26.84M
-28.42%22.55M
-44.49%22.63M
-45.34%29.37M
-25.18%33.07M
-40.03%31.50M
-10.11%40.77M
35.70%53.72M
Lợi nhuận ròng
-20.07%7.51M
-139.85%-1.77M
-161.49%-6.52M
-7.45%9.65M
-43.15%9.40M
-73.43%4.45M
-6.52%10.61M
-39.67%10.43M
-10.04%16.54M
31.04%16.77M
-23.99%11.35M
-9.74%17.29M
-18.19%18.38M
-37.03%12.79M
-45.38%14.93M
-49.90%19.16M
-26.62%22.47M
-48.72%20.32M
-10.41%27.33M
36.66%38.23M
Tài sản ngắn hạn
4.56%294.23M
3.30%288.40M
-41.47%264.06M
-37.51%261.87M
-33.17%281.39M
-33.17%279.19M
15.55%451.19M
8.11%419.08M
6.36%421.07M
8.68%417.75M
14.45%390.46M
13.35%387.65M
8.82%395.88M
5.28%384.38M
-7.40%341.15M
-10.35%342.00M
-2.52%363.79M
-14.15%365.12M
-4.56%368.43M
17.40%381.51M
Tổng nợ ngắn hạn
-14.66%117.24M
-7.92%128.56M
3.38%118.66M
17.06%121.63M
21.98%137.38M
17.48%139.63M
1.97%114.78M
-8.73%103.90M
-13.51%112.63M
-17.37%118.84M
-10.56%112.56M
-14.79%113.84M
-17.56%130.22M
-10.55%143.83M
-20.33%125.85M
-12.68%133.59M
4.30%157.97M
-4.33%160.79M
-1.80%157.96M
9.51%153.00M
Tổng tài sản
-1.02%738.97M
-0.71%742.91M
8.24%726.59M
16.33%734.53M
18.64%746.60M
18.24%748.19M
11.67%671.31M
4.77%631.42M
3.92%629.27M
6.07%632.76M
8.11%601.15M
8.02%602.68M
5.69%605.53M
3.26%596.55M
-3.95%556.06M
-5.66%557.96M
-1.98%572.92M
-9.85%577.74M
0.24%578.95M
15.48%591.45M
Tổng các khoản nợ
-11.40%144.18M
-3.22%156.64M
4.93%145.04M
24.96%148.97M
25.86%162.72M
19.41%161.86M
5.71%138.22M
-10.94%119.21M
-13.91%129.29M
-16.36%135.56M
-9.80%130.75M
-13.24%133.86M
-17.92%150.18M
-11.25%162.08M
-19.40%144.96M
-10.73%154.28M
0.68%182.97M
-8.34%182.62M
-4.54%179.87M
5.98%172.83M
Tổng vốn chủ sở hữu
1.87%594.79M
-0.01%586.27M
9.09%581.55M
14.32%585.56M
16.78%583.87M
17.93%586.33M
13.33%533.09M
9.25%512.21M
9.80%499.99M
14.44%497.20M
14.42%470.39M
16.14%468.82M
16.77%455.35M
9.96%434.47M
3.01%411.10M
-3.57%403.68M
-3.19%389.95M
-10.53%395.12M
2.56%399.08M
19.92%418.62M
Thu nhập hoạt động ròng
-36.97%9.76M
-158.60%-3.39M
-106.64%-1.96M
52.92%12.22M
-12.45%15.48M
-77.77%5.79M
32.83%29.53M
-16.34%7.99M
37.79%17.68M
-35.69%26.02M
-23.66%22.23M
-34.64%9.55M
-34.86%12.83M
62.36%40.46M
-22.31%29.13M
-62.68%14.61M
0.21%19.70M
-47.99%24.92M
-23.59%37.49M
19.98%39.16M
Đầu tư ròng
32.98%-2.60M
100.54%1.11M
-36.78%-3.20M
-169.21%-4.16M
4.74%-3.88M
-2701.67%-205.14M
-60.80%-2.34M
-963.69%-1.55M
-20.43%-4.07M
-123.10%-7.32M
59.37%-1.45M
104.81%179.00K
-89.14%-3.38M
-4.09%-3.28M
44.53%-3.58M
-149.20%-3.72M
42.16%-1.79M
85.29%-3.15M
-136.16%-6.45M
2.10%-1.49M
Tài chính thuần
74.83%-3.64M
-41.33%13.45M
-1155.13%-979.00K
-2753.66%-38.61M
-21.10%-14.47M
3384.80%22.93M
99.33%-78.00K
-2360.00%-1.35M
-273.43%-11.95M
538.67%658.00K
-26356.82%-11.64M
99.47%-55.00K
83.67%-3.20M
99.54%-150.00K
99.91%-44.00K
67.46%-10.30M
72.20%-19.59M
-6773.94%-32.45M
-108809.30%-46.83M
-42114.67%-31.66M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của USANA Health Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của USANA Health Sciences Inc, tổng doanh thu đạt 925.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 854.50M.

Tài sản ngắn hạn của USANA Health Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của USANA Health Sciences Inc, tài sản ngắn hạn là 288.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.30.

Tổng tài sản của USANA Health Sciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của USANA Health Sciences Inc là 742.91M, bao gồm 288.40M tài sản ngắn hạn và 454.51M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của USANA Health Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của USANA Health Sciences Inc, tổng nghĩa vụ của USANA Health Sciences Inc là 156.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.22.

Tổng vốn chủ sở hữu của USANA Health Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của USANA Health Sciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của USANA Health Sciences Inc là 586.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.01.

Thu nhập hoạt động thuần của USANA Health Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của USANA Health Sciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của USANA Health Sciences Inc là 50.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.31.

Giá trị đầu tư ròng của USANA Health Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của USANA Health Sciences Inc, giá trị đầu tư ròng của USANA Health Sciences Inc là -10.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.25.

Giá trị huy động vốn ròng của USANA Health Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của USANA Health Sciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của USANA Health Sciences Inc là -40.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -525.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của USANA Health Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của USANA Health Sciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.61.

Thu nhập ròng của USANA Health Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của USANA Health Sciences Inc, lợi nhuận ròng là 10.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.40.

Biên lợi nhuận ròng của USANA Health Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của USANA Health Sciences Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.80.

Biên lợi nhuận gộp của USANA Health Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của USANA Health Sciences Inc, biên lợi nhuận gộp là 78.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.50.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của USANA Health Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của USANA Health Sciences Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của USANA Health Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của USANA Health Sciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của USANA Health Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của USANA Health Sciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.73.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của USANA Health Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của USANA Health Sciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 50.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.31.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.