tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

United States Lime & Minerals Inc

USLM
Thêm vào danh sách theo dõi
116.720USD
+0.890+0.77%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
3.34BVốn hóa
25.54P/E TTM

Tình hình tài chính của USLM

Theo dõi tình hình tài chính của United States Lime & Minerals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của United States Lime & Minerals Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
1.20/1.30
Doanh thu / Dự báo
99.13M/108.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
372.73M
17.31%
EPS(YoY)
4.69
23.13%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
11.74%1.20
-10.51%1.06
13.01%1.07
16.10%1.35
491.54%1.08
51.05%1.19
58.14%0.94
60.23%1.17
-73.72%0.18
30.69%0.79
56.85%0.60
--0.73
--0.69
--0.60
--0.38
--1.22
----
----
----
----
Doanh thu
8.31%99.13M
-3.75%87.83M
9.84%87.94M
14.08%102.02M
19.56%91.52M
27.29%91.25M
21.87%80.06M
19.43%89.43M
3.46%76.55M
7.35%71.69M
12.69%65.69M
12.67%74.88M
22.30%73.98M
31.17%66.78M
26.42%58.29M
27.04%66.46M
23.05%60.49M
22.16%50.91M
12.49%46.11M
19.63%52.31M
Lợi nhuận ròng
11.93%34.51M
-10.35%30.58M
13.19%30.55M
16.28%38.78M
18.32%30.83M
52.03%34.11M
58.76%26.99M
60.87%33.35M
32.19%26.06M
31.19%22.44M
57.45%17.00M
31.84%20.73M
92.54%19.71M
97.32%17.10M
41.82%10.80M
39.07%15.73M
-7.71%10.24M
23.28%8.67M
4.95%7.61M
21.28%11.31M
Biên lợi nhuận ròng
3.34%34.81%
-6.86%34.82%
3.05%34.74%
1.93%38.02%
-1.04%33.69%
19.43%37.38%
30.27%33.71%
34.70%37.30%
27.76%34.04%
22.21%31.30%
39.71%25.88%
--27.69%
--26.64%
--25.61%
--18.52%
--19.47%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.00%47.13%
-6.02%47.54%
8.35%47.96%
6.11%51.16%
0.59%45.76%
18.47%50.58%
23.27%44.26%
28.21%48.21%
24.05%45.49%
18.83%42.70%
24.56%35.91%
--37.60%
--36.67%
--35.93%
--28.83%
--30.10%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-49.48%0.62%
-44.54%0.64%
-43.48%0.69%
651.30%0.72%
1079.68%1.22%
978.22%1.16%
--1.22%
--0.10%
--0.10%
--0.11%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
8.31%99.13M
-3.75%87.83M
9.84%87.94M
14.08%102.02M
19.56%91.52M
27.29%91.25M
21.87%80.06M
19.43%89.43M
3.46%76.55M
7.35%71.69M
12.69%65.69M
12.67%74.88M
22.30%73.98M
31.17%66.78M
26.42%58.29M
27.04%66.46M
23.05%60.49M
22.16%50.91M
12.49%46.11M
19.63%52.31M
Lợi nhuận hoạt động
13.91%40.66M
-10.30%35.78M
15.85%36.01M
21.30%46.26M
19.20%35.69M
54.87%39.89M
63.87%31.09M
60.24%38.14M
31.25%29.94M
29.83%25.76M
54.59%18.97M
24.95%23.80M
80.57%22.81M
83.16%19.84M
27.23%12.27M
34.17%19.05M
-8.71%12.63M
23.96%10.83M
-3.67%9.64M
25.93%14.20M
Lợi nhuận ròng
11.93%34.51M
-10.35%30.58M
13.19%30.55M
16.28%38.78M
18.32%30.83M
52.03%34.11M
58.76%26.99M
60.87%33.35M
32.19%26.06M
31.19%22.44M
57.45%17.00M
31.84%20.73M
92.54%19.71M
97.32%17.10M
41.82%10.80M
39.07%15.73M
-7.71%10.24M
23.28%8.67M
4.95%7.61M
21.28%11.31M
Tài sản ngắn hạn
24.04%500.45M
22.64%476.26M
28.34%455.32M
30.09%440.29M
34.68%403.45M
39.25%388.34M
39.15%354.78M
37.36%338.46M
34.87%299.55M
32.29%278.88M
34.20%254.97M
35.36%246.39M
34.92%222.11M
37.99%210.80M
26.30%189.99M
24.00%182.03M
21.66%164.62M
16.22%152.77M
21.32%150.43M
29.84%146.81M
Tổng nợ ngắn hạn
-2.04%18.17M
-9.52%22.98M
39.32%23.63M
23.79%23.15M
31.84%18.55M
31.93%25.39M
-3.02%16.96M
16.85%18.70M
-3.40%14.07M
2.85%19.25M
12.58%17.49M
8.95%16.00M
17.30%14.56M
71.09%18.71M
38.87%15.54M
23.86%14.69M
17.08%12.42M
1.81%10.94M
-3.45%11.19M
7.10%11.86M
Tổng tài sản
23.04%747.36M
21.97%713.84M
25.38%681.04M
25.12%652.80M
25.46%607.42M
26.13%585.25M
23.28%543.16M
23.04%521.76M
20.33%484.15M
19.67%464.00M
19.80%440.60M
19.16%424.06M
19.49%402.37M
19.40%387.75M
16.31%367.77M
14.46%355.88M
13.34%336.73M
13.78%324.75M
13.29%316.20M
14.43%310.91M
Tổng các khoản nợ
16.99%51.63M
-0.70%52.68M
10.70%50.28M
6.29%50.53M
2.47%44.13M
8.97%53.05M
-4.37%45.42M
2.42%47.55M
-4.55%43.07M
-2.37%48.68M
1.74%47.50M
4.37%46.42M
11.24%45.12M
29.71%49.86M
22.88%46.68M
13.08%44.48M
11.13%40.56M
7.86%38.44M
5.80%37.99M
11.86%39.33M
Tổng vốn chủ sở hữu
23.51%695.73M
24.23%661.16M
26.72%630.76M
27.00%602.27M
27.70%563.29M
28.15%532.21M
26.62%497.74M
25.58%474.21M
23.47%441.09M
22.92%415.32M
22.43%393.10M
21.27%377.63M
20.62%357.25M
18.01%337.88M
15.41%321.09M
14.67%311.40M
13.64%296.17M
14.63%286.31M
14.40%278.21M
14.81%271.57M
Thu nhập hoạt động ròng
14.79%39.06M
-18.69%32.06M
18.02%45.56M
17.65%45.94M
60.55%34.03M
45.15%39.43M
39.99%38.61M
59.98%39.05M
7.99%21.20M
31.60%27.17M
34.88%27.58M
13.19%24.41M
37.32%19.63M
156.16%20.64M
76.83%20.45M
28.71%21.57M
-9.24%14.29M
-30.66%8.06M
-30.63%11.56M
13.38%16.75M
Đầu tư ròng
-37.03%-17.86M
-21.63%-18.06M
-84.47%-19.98M
-186.70%-14.62M
-206.03%-13.04M
-122.68%-14.85M
20.38%-10.83M
-61.21%-5.10M
56.83%-4.26M
-25.08%-6.67M
-72.08%-13.60M
50.20%-3.16M
-77.37%-9.87M
52.95%-5.33M
-30.25%-7.91M
-9.63%-6.35M
57.96%-5.56M
-149.97%-11.33M
-87.37%-6.07M
49.18%-5.79M
Tài chính thuần
-0.29%-1.72M
1.06%-1.96M
16.62%-3.97M
-20.14%-1.72M
-20.06%-1.72M
-35.08%-1.98M
-105.87%-4.77M
-25.55%-1.43M
-25.64%-1.43M
-30.84%-1.47M
-27.55%-2.31M
-0.35%-1.14M
-12.33%-1.14M
7.96%-1.12M
-17.86%-1.81M
-25.28%-1.14M
-23.51%-1.01M
-21.90%-1.22M
-30.84%-1.54M
-0.55%-906.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của United States Lime & Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Lime & Minerals Inc, tổng doanh thu đạt 372.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 317.72M.

Tài sản ngắn hạn của United States Lime & Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Lime & Minerals Inc, tài sản ngắn hạn là 455.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.34.

Tổng tài sản của United States Lime & Minerals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của United States Lime & Minerals Inc là 681.04M, bao gồm 455.32M tài sản ngắn hạn và 225.73M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của United States Lime & Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Lime & Minerals Inc, tổng nghĩa vụ của United States Lime & Minerals Inc là 50.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.70.

Tổng vốn chủ sở hữu của United States Lime & Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Lime & Minerals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của United States Lime & Minerals Inc là 630.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.72.

Thu nhập hoạt động thuần của United States Lime & Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Lime & Minerals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của United States Lime & Minerals Inc là 157.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.37.

Giá trị đầu tư ròng của United States Lime & Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Lime & Minerals Inc, giá trị đầu tư ròng của United States Lime & Minerals Inc là -62.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -132.65.

Giá trị huy động vốn ròng của United States Lime & Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Lime & Minerals Inc, giá trị huy động vốn ròng của United States Lime & Minerals Inc là -9.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.28.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của United States Lime & Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Lime & Minerals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.13.

Thu nhập ròng của United States Lime & Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Lime & Minerals Inc, lợi nhuận ròng là 134.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.37.

Biên lợi nhuận ròng của United States Lime & Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Lime & Minerals Inc, biên lợi nhuận ròng là 36.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.16.

Biên lợi nhuận gộp của United States Lime & Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Lime & Minerals Inc, biên lợi nhuận gộp là 48.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.99.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của United States Lime & Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Lime & Minerals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của United States Lime & Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Lime & Minerals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 23.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của United States Lime & Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Lime & Minerals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 21.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.86.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của United States Lime & Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Lime & Minerals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 157.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.37.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.