tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

US Foods Holding Corp

USFD
Thêm vào danh sách theo dõi
95.340USD
-0.720-0.75%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
20.62BVốn hóa
31.70P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)95.340USD-0.030-0.03%

Tình hình tài chính của USFD

Theo dõi tình hình tài chính của US Foods Holding Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
20.62B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
31.70
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.01
Doanh thu
39.42B
Lợi nhuận ròng
494.00M
ROE
15.13%
ROA
4.87%

Ngày công bố lợi nhuận của US Foods Holding Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
1.26/1.36
Doanh thu / Dự báo
10.53B/10.46B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
28.93%1.26
5.91%0.53
191.87%0.83
10.48%0.68
21.00%0.97
48.75%0.50
-52.59%0.28
59.67%0.61
5.25%0.80
0.85%0.33
61.93%0.60
--0.38
--0.76
--0.33
--0.37
--0.65
----
----
----
----
Doanh thu
4.46%10.53B
2.77%9.61B
3.26%9.80B
4.76%10.19B
3.84%10.08B
4.49%9.35B
6.21%9.49B
6.83%9.73B
7.72%9.71B
4.76%8.95B
4.94%8.94B
2.12%9.11B
2.11%9.01B
9.54%8.54B
11.47%8.52B
13.02%8.92B
15.19%8.83B
23.88%7.80B
24.45%7.64B
34.92%7.89B
Lợi nhuận ròng
22.77%275.00M
0.87%116.00M
178.79%184.00M
3.38%153.00M
13.13%224.00M
40.24%115.00M
-55.10%66.00M
55.79%148.00M
8.79%198.00M
9.33%82.00M
77.11%147.00M
-5.00%95.00M
198.36%182.00M
568.75%75.00M
40.68%83.00M
81.82%100.00M
32.61%61.00M
58.97%-16.00M
356.52%59.00M
2850.00%55.00M
Biên lợi nhuận ròng
17.52%2.61%
-1.85%1.21%
170.00%1.88%
-1.32%1.50%
8.95%2.22%
34.21%1.23%
-57.73%0.70%
45.83%1.52%
0.99%2.04%
-4.55%0.92%
50.62%1.65%
--1.04%
--2.02%
--0.96%
--1.09%
--0.67%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.38%18.22%
-0.34%17.20%
-0.01%17.55%
0.38%17.20%
0.31%17.63%
3.32%17.26%
-1.35%17.55%
1.19%17.14%
-0.46%17.57%
0.14%16.71%
4.20%17.79%
--16.93%
--17.65%
--16.68%
--17.08%
--15.81%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3.73%37.70%
2.42%37.60%
0.56%38.50%
-1.17%36.44%
1.64%36.35%
0.33%36.71%
3.16%38.29%
-0.14%36.87%
-5.71%35.76%
-4.77%36.59%
-5.74%37.11%
--36.92%
--37.92%
--38.42%
--39.37%
--38.94%
----
----
----
----
Doanh thu
4.46%10.53B
2.77%9.61B
3.26%9.80B
4.76%10.19B
3.84%10.08B
4.49%9.35B
6.21%9.49B
6.83%9.73B
7.72%9.71B
4.76%8.95B
4.94%8.94B
2.12%9.11B
2.11%9.01B
9.54%8.54B
11.47%8.52B
13.02%8.92B
15.19%8.83B
23.88%7.80B
24.45%7.64B
34.92%7.89B
Lợi nhuận hoạt động
15.48%455.00M
-6.43%233.00M
10.31%353.00M
5.92%322.00M
6.78%394.00M
31.05%249.00M
3.90%320.00M
20.63%304.00M
9.82%369.00M
-9.95%190.00M
33.91%308.00M
7.23%252.00M
70.56%336.00M
240.32%211.00M
65.47%230.00M
59.86%235.00M
60.16%197.00M
113.79%62.00M
595.00%139.00M
96.00%147.00M
Lợi nhuận ròng
22.77%275.00M
0.87%116.00M
178.79%184.00M
3.38%153.00M
13.13%224.00M
40.24%115.00M
-55.10%66.00M
55.79%148.00M
8.79%198.00M
9.33%82.00M
77.11%147.00M
-5.00%95.00M
198.36%182.00M
568.75%75.00M
40.68%83.00M
81.82%100.00M
32.61%61.00M
58.97%-16.00M
356.52%59.00M
2850.00%55.00M
Tài sản ngắn hạn
7.03%4.45B
6.58%4.36B
4.78%4.16B
6.05%4.37B
-4.13%4.16B
-3.38%4.09B
-1.41%3.97B
-2.21%4.12B
6.17%4.33B
3.42%4.23B
5.52%4.03B
-2.07%4.21B
-0.95%4.08B
1.09%4.09B
6.29%3.82B
1.49%4.30B
-1.08%4.12B
-0.83%4.05B
3.72%3.59B
11.30%4.24B
Tổng nợ ngắn hạn
9.89%3.91B
9.36%3.82B
8.95%3.59B
9.74%3.81B
5.73%3.56B
7.84%3.49B
5.91%3.30B
6.67%3.47B
10.43%3.37B
6.09%3.24B
11.30%3.11B
2.59%3.25B
1.06%3.05B
0.76%3.05B
9.65%2.80B
11.15%3.17B
8.96%3.02B
17.81%3.03B
28.66%2.55B
20.24%2.85B
Tổng tài sản
3.96%14.34B
3.76%14.16B
3.77%13.94B
4.22%14.04B
0.63%13.79B
1.95%13.65B
1.89%13.44B
1.53%13.47B
5.17%13.70B
2.70%13.39B
3.24%13.19B
0.23%13.27B
-0.03%13.03B
0.60%13.04B
2.01%12.77B
0.95%13.24B
-0.24%13.03B
-0.31%12.96B
0.79%12.52B
2.51%13.12B
Tổng các khoản nợ
9.74%10.06B
8.81%9.83B
8.17%9.64B
7.94%9.57B
5.43%9.16B
5.49%9.04B
5.57%8.91B
3.37%8.87B
3.17%8.69B
0.93%8.56B
1.93%8.44B
-2.29%8.58B
-3.11%8.43B
-2.50%8.49B
0.32%8.28B
-1.72%8.78B
-2.93%8.70B
-2.92%8.70B
-1.46%8.25B
1.71%8.94B
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.50%4.28B
-6.13%4.33B
-4.88%4.31B
-2.93%4.47B
-7.68%4.63B
-4.33%4.62B
-4.65%4.53B
-1.83%4.61B
8.84%5.01B
6.00%4.83B
5.65%4.75B
5.18%4.69B
6.13%4.60B
6.95%4.55B
5.29%4.50B
6.67%4.46B
5.62%4.34B
5.50%4.26B
5.43%4.27B
4.26%4.18B
Thu nhập hoạt động ròng
29.04%431.00M
-24.81%294.00M
3.53%293.00M
30.00%351.00M
-30.71%334.00M
181.29%391.00M
38.05%283.00M
-4.26%270.00M
28.88%482.00M
-50.18%139.00M
34.87%205.00M
-20.34%282.00M
270.30%374.00M
76.58%279.00M
250.50%152.00M
31.11%354.00M
36.49%101.00M
-10.23%158.00M
15.83%-101.00M
213.92%270.00M
Đầu tư ròng
-4.00%-78.00M
25.38%-97.00M
-69.52%-178.00M
-44.30%-114.00M
73.40%-75.00M
-51.16%-130.00M
45.88%-105.00M
59.49%-79.00M
-513.04%-282.00M
-43.33%-86.00M
-234.48%-194.00M
-242.11%-195.00M
34.29%-46.00M
14.29%-60.00M
39.58%-58.00M
12.31%-57.00M
-27.27%-70.00M
-52.17%-70.00M
-317.39%-96.00M
-822.22%-65.00M
Tài chính thuần
-15.72%-346.00M
13.70%-189.00M
34.67%-130.00M
53.01%-242.00M
-382.26%-299.00M
-298.18%-219.00M
-126.14%-199.00M
-329.17%-515.00M
74.27%-62.00M
60.14%-55.00M
64.66%-88.00M
6.25%-120.00M
-904.17%-241.00M
-200.00%-138.00M
41.55%-249.00M
3.03%-128.00M
89.66%-24.00M
2.13%-46.00M
-787.50%-426.00M
69.23%-132.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của US Foods Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Foods Holding Corp, tổng doanh thu đạt 39.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.88B.

Tài sản ngắn hạn của US Foods Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Foods Holding Corp, tài sản ngắn hạn là 4.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.78.

Tổng tài sản của US Foods Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của US Foods Holding Corp là 13.94B, bao gồm 4.16B tài sản ngắn hạn và 9.78B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của US Foods Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Foods Holding Corp, tổng nghĩa vụ của US Foods Holding Corp là 9.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.17.

Tổng vốn chủ sở hữu của US Foods Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Foods Holding Corp, tổng vốn chủ sở hữu của US Foods Holding Corp là 4.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.88.

Thu nhập hoạt động thuần của US Foods Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Foods Holding Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của US Foods Holding Corp là 1.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.58.

Giá trị đầu tư ròng của US Foods Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Foods Holding Corp, giá trị đầu tư ròng của US Foods Holding Corp là -497.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.96.

Giá trị huy động vốn ròng của US Foods Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Foods Holding Corp, giá trị huy động vốn ròng của US Foods Holding Corp là -890.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.10.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của US Foods Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Foods Holding Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.28.

Thu nhập ròng của US Foods Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Foods Holding Corp, lợi nhuận ròng là 676.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.84.

Biên lợi nhuận ròng của US Foods Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Foods Holding Corp, biên lợi nhuận ròng là 1.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.47.

Biên lợi nhuận gộp của US Foods Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Foods Holding Corp, biên lợi nhuận gộp là 17.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.93.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của US Foods Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Foods Holding Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 38.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của US Foods Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Foods Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của US Foods Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Foods Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.06.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của US Foods Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Foods Holding Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.58.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.