tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

US Gold Corp

USAU
Thêm vào danh sách theo dõi
15.560USD
-0.090-0.58%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
257.21MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của USAU

Theo dõi tình hình tài chính của US Gold Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
257.21M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-10.65
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.46
Doanh thu
0.00
Lợi nhuận ròng
-20.56M
ROE
-55.99%
ROA
-48.55%

Ngày công bố lợi nhuận của US Gold Corp

Mới phát hành
Th09 11, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.22
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-85.82%-0.28
47.57%-0.33
36.05%-0.35
-59.95%-0.31
62.83%-0.15
-187.03%-0.62
-199.67%-0.54
-604.03%-0.20
-29.42%-0.40
0.91%-0.22
20.21%-0.18
87.77%-0.03
---0.31
---0.22
---0.23
---0.23
---0.23
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-121.46%-4.60M
30.96%-5.36M
16.95%-5.28M
-113.20%-4.48M
51.97%-2.08M
-277.38%-7.77M
-277.42%-6.36M
-713.58%-2.10M
-49.42%-4.33M
-9.59%-2.06M
10.99%-1.69M
86.37%-258.43K
-48.80%-2.89M
-7.18%-1.88M
56.32%-1.89M
55.82%-1.90M
45.20%-1.95M
39.25%-1.75M
-17.15%-4.34M
58.62%-4.29M
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-30.86%-4.75M
-71.85%-5.45M
-5.03%-5.34M
-112.97%-4.55M
-40.41%-3.63M
-147.88%-3.17M
-300.73%-5.08M
-21.45%-2.13M
11.58%-2.58M
39.92%-1.28M
43.92%-1.27M
16.45%-1.76M
-1.54%-2.92M
23.04%-2.13M
47.76%-2.26M
50.93%-2.10M
18.78%-2.88M
4.05%-2.77M
-16.99%-4.33M
11.49%-4.29M
Lợi nhuận ròng
-121.46%-4.60M
30.96%-5.36M
16.95%-5.28M
-113.20%-4.48M
51.97%-2.08M
-277.38%-7.77M
-277.42%-6.36M
-713.58%-2.10M
-49.42%-4.33M
-9.59%-2.06M
10.99%-1.69M
86.37%-258.43K
-48.80%-2.89M
-7.18%-1.88M
56.32%-1.89M
55.82%-1.90M
45.20%-1.95M
39.25%-1.75M
-17.15%-4.34M
58.62%-4.29M
Tài sản ngắn hạn
131.84%28.54M
261.94%32.20M
266.99%36.78M
346.49%9.83M
198.09%12.31M
36.37%8.90M
230.58%10.02M
-50.86%2.20M
-36.65%4.13M
-22.65%6.52M
-47.24%3.03M
-6.39%4.48M
-9.32%6.52M
-14.81%8.43M
40.90%5.75M
-39.25%4.79M
-38.08%7.19M
-29.67%9.90M
-72.03%4.08M
-1.93%7.88M
Tổng nợ ngắn hạn
-22.03%768.01K
-29.60%619.53K
72.60%1.38M
207.64%1.67M
71.94%984.97K
94.34%879.95K
177.21%800.41K
11.32%542.95K
-50.04%572.87K
19.53%452.79K
-43.97%288.74K
-16.89%487.74K
5.48%1.15M
-66.66%378.80K
-63.55%515.35K
-65.14%586.83K
-18.40%1.09M
83.52%1.14M
147.13%1.41M
46.35%1.68M
Tổng tài sản
64.18%46.52M
101.93%50.21M
110.59%54.79M
48.82%27.07M
40.69%28.33M
10.12%24.87M
37.93%26.02M
-10.16%18.19M
-9.42%20.14M
-6.63%22.58M
-12.25%18.86M
-9.38%20.25M
-10.22%22.23M
-12.07%24.18M
-0.98%21.49M
-11.87%22.35M
-14.59%24.77M
-12.20%27.50M
-31.09%21.71M
1.36%25.36M
Tổng các khoản nợ
-11.39%1.60M
-89.01%1.46M
-74.26%2.20M
-64.15%2.49M
-74.15%1.81M
159.34%13.28M
104.17%8.55M
75.26%6.95M
14.95%6.99M
-3.85%5.12M
69.17%4.19M
84.74%3.96M
112.40%6.08M
38.52%5.33M
45.95%2.48M
8.84%2.15M
83.87%2.86M
366.82%3.84M
121.12%1.70M
47.10%1.97M
Tổng vốn chủ sở hữu
69.32%44.92M
320.79%48.75M
201.06%52.59M
118.62%24.58M
101.70%26.53M
-33.64%11.59M
19.03%17.47M
-30.96%11.24M
-18.59%13.15M
-7.41%17.46M
-22.84%14.67M
-19.38%16.29M
-26.25%16.16M
-20.29%18.86M
-4.96%19.02M
-13.62%20.20M
-20.18%21.90M
-22.43%23.66M
-34.89%20.01M
-1.23%23.38M
Thu nhập hoạt động ròng
-6.80%-3.54M
-123.61%-6.08M
-59.87%-5.02M
-108.76%-3.80M
-51.13%-3.32M
-43.90%-2.72M
-136.72%-3.14M
11.34%-1.82M
-21.28%-2.19M
17.45%-1.89M
11.18%-1.33M
2.98%-2.05M
35.26%-1.81M
17.84%-2.29M
54.53%-1.49M
41.84%-2.11M
2.63%-2.79M
-25.22%-2.79M
-14.79%-3.29M
-45.92%-3.63M
Đầu tư ròng
----
---3.11K
-12968.85%-804.78K
---1.12M
----
--0.00
---6.16K
----
----
----
----
----
----
--0.00
1568.27%2.57M
--0.00
100.00%0.00
--0.00
-4908.72%-175.21K
-100.00%0.00
Tài chính thuần
-100.00%0.00
-62.75%652.05K
210.43%33.08M
3473.59%2.40M
--6.50M
-63.74%1.75M
--10.66M
--67.20K
----
-0.04%4.83M
----
----
----
-41.25%4.83M
----
----
----
337.75%8.22M
-100.00%0.00
----

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của US Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của US Gold Corp, tài sản ngắn hạn là 32.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 261.94.

Tổng tài sản của US Gold Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của US Gold Corp là 50.21M, bao gồm 32.20M tài sản ngắn hạn và 18.02M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của US Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của US Gold Corp, tổng nghĩa vụ của US Gold Corp là 1.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.01.

Tổng vốn chủ sở hữu của US Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của US Gold Corp, tổng vốn chủ sở hữu của US Gold Corp là 48.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 320.79.

Thu nhập hoạt động thuần của US Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của US Gold Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của US Gold Corp là -18.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.18.

Giá trị đầu tư ròng của US Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của US Gold Corp, giá trị đầu tư ròng của US Gold Corp là -1.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31196.05.

Giá trị huy động vốn ròng của US Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của US Gold Corp, giá trị huy động vốn ròng của US Gold Corp là 42.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 241.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của US Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của US Gold Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.13.

Thu nhập ròng của US Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của US Gold Corp, lợi nhuận ròng là -17.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của US Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của US Gold Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -57.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của US Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của US Gold Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -45.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.10.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của US Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của US Gold Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -18.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.18.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.