tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Urogen Pharma Ltd

URGN
Thêm vào danh sách theo dõi
38.240USD
-2.850-6.94%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.86BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của URGN

Theo dõi tình hình tài chính của Urogen Pharma Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Urogen Pharma Ltd

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.29
Doanh thu / Dự báo
--/63.53M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
109.79M
21.45%
EPS(YoY)
-3.19
-7.81%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
49.19%-0.47
17.05%-0.54
-26.34%-0.69
-15.32%-1.05
4.41%-0.92
10.03%-0.65
18.92%-0.55
11.82%-0.91
25.47%-0.97
42.61%-0.72
---0.68
---1.03
---1.30
---1.25
---3.56
----
----
----
----
----
Doanh thu
151.60%50.96M
54.03%37.84M
9.04%27.48M
10.83%24.21M
7.84%20.25M
4.40%24.57M
20.87%25.20M
3.35%21.85M
9.24%18.78M
30.06%23.53M
29.54%20.85M
27.31%21.14M
26.75%17.19M
11.86%18.09M
41.81%16.10M
27.41%16.60M
81.22%13.56M
103.04%16.17M
227.97%11.35M
3403.23%13.03M
Lợi nhuận ròng
46.23%-23.57M
29.72%-26.36M
-40.87%-33.35M
-49.51%-49.94M
-35.80%-43.84M
-44.19%-37.51M
-8.20%-23.67M
-38.39%-33.40M
-6.86%-32.29M
9.88%-26.02M
15.30%-21.88M
9.57%-24.14M
-6.41%-30.21M
-1.47%-28.87M
14.50%-25.83M
-1.79%-26.69M
-9.47%-28.39M
6.79%-28.45M
-4.84%-30.21M
16.35%-26.22M
Biên lợi nhuận ròng
78.63%-46.26%
54.37%-69.68%
-29.19%-121.34%
-34.89%-206.24%
-25.92%-216.47%
-38.11%-152.71%
10.48%-93.93%
-33.90%-152.89%
2.18%-171.91%
30.71%-110.57%
---104.93%
---114.18%
---175.74%
---159.57%
---174.89%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.82%91.88%
1.52%91.31%
-2.43%88.07%
-4.96%85.34%
-2.54%88.50%
-0.38%89.94%
1.83%90.27%
1.53%89.80%
4.58%90.80%
3.19%90.28%
--88.65%
--88.44%
--86.83%
--87.49%
--88.35%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
50.62%76.48%
45.85%63.34%
70.05%68.54%
74.30%60.49%
4.35%50.77%
-21.43%43.43%
-20.78%40.31%
-66.33%34.70%
-43.89%48.66%
-23.15%55.27%
--50.88%
--103.08%
--86.71%
--71.92%
--55.94%
----
----
----
----
----
Doanh thu
151.60%50.96M
54.03%37.84M
9.04%27.48M
10.83%24.21M
7.84%20.25M
4.40%24.57M
20.87%25.20M
3.35%21.85M
9.24%18.78M
30.06%23.53M
29.54%20.85M
27.31%21.14M
26.75%17.19M
11.86%18.09M
41.81%16.10M
27.41%16.60M
81.22%13.56M
103.04%16.17M
227.97%11.35M
3403.23%13.03M
Lợi nhuận hoạt động
45.11%-20.26M
30.89%-19.11M
-56.09%-27.39M
-60.41%-41.45M
-43.41%-36.91M
-89.32%-27.66M
-29.96%-17.55M
-67.98%-25.84M
-16.76%-25.74M
27.97%-14.61M
25.36%-13.50M
17.81%-15.38M
-0.40%-22.05M
-1.84%-20.28M
22.84%-18.09M
18.00%-18.71M
15.92%-21.96M
26.93%-19.91M
19.52%-23.44M
28.23%-22.82M
Lợi nhuận ròng
46.23%-23.57M
29.72%-26.36M
-40.87%-33.35M
-49.51%-49.94M
-35.80%-43.84M
-44.19%-37.51M
-8.20%-23.67M
-38.39%-33.40M
-6.86%-32.29M
9.88%-26.02M
15.30%-21.88M
9.57%-24.14M
-6.41%-30.21M
-1.47%-28.87M
14.50%-25.83M
-1.79%-26.69M
-9.47%-28.39M
6.79%-28.45M
-4.84%-30.21M
16.35%-26.22M
Tài sản ngắn hạn
0.12%237.46M
-32.63%186.02M
-42.88%168.55M
-29.43%196.87M
20.54%237.18M
63.21%276.13M
62.03%295.10M
242.99%278.97M
105.02%196.76M
31.25%169.19M
49.78%182.12M
-41.75%81.33M
-40.21%95.97M
12.69%128.91M
-2.83%121.59M
-0.62%139.62M
72.45%160.52M
-1.06%114.39M
-3.25%125.14M
8.12%140.50M
Tổng nợ ngắn hạn
20.56%50.63M
1.02%46.42M
28.84%42.24M
38.94%47.55M
59.45%42.00M
47.22%45.95M
27.14%32.79M
27.86%34.22M
4.38%26.34M
30.51%31.21M
35.73%25.79M
48.36%26.77M
32.18%25.23M
6.86%23.92M
-4.07%19.00M
-5.33%18.04M
12.27%19.09M
4.40%22.38M
12.42%19.81M
16.03%19.06M
Tổng tài sản
2.45%253.69M
-29.84%200.46M
-38.71%185.05M
-25.95%208.72M
23.45%247.62M
60.23%285.71M
55.94%301.94M
195.56%281.85M
77.57%200.57M
31.48%178.31M
50.72%193.63M
-34.75%95.36M
-31.84%112.95M
13.26%135.62M
-4.55%128.47M
-4.96%146.14M
70.11%165.72M
-1.85%119.75M
-3.78%134.60M
-4.54%153.77M
Tổng các khoản nợ
28.52%377.94M
3.88%305.93M
8.69%300.45M
20.10%302.09M
22.17%294.08M
20.94%294.51M
17.32%276.43M
7.59%251.53M
4.88%240.71M
8.24%243.52M
22.88%235.63M
24.99%233.79M
25.56%229.51M
102.08%224.98M
86.05%191.76M
91.86%187.05M
773.63%182.79M
334.05%111.33M
432.20%103.07M
429.39%97.50M
Tổng vốn chủ sở hữu
-167.45%-124.25M
-1098.16%-105.47M
-552.31%-115.41M
-408.03%-93.38M
-15.76%-46.46M
86.50%-8.80M
160.76%25.52M
121.90%30.31M
65.57%-40.13M
27.02%-65.21M
33.65%-41.99M
-238.36%-138.43M
-582.64%-116.55M
-1162.18%-89.36M
-300.67%-63.29M
-172.71%-40.91M
-122.32%-17.07M
-91.27%8.41M
-73.83%31.54M
-60.56%56.27M
Thu nhập hoạt động ròng
-7.83%-45.32M
-181.41%-38.33M
-52.80%-42.27M
-67.70%-39.83M
-32.42%-42.02M
-4.79%-13.62M
-59.92%-27.66M
-17.14%-23.75M
-22.97%-31.73M
40.25%-13.00M
1.78%-17.30M
16.22%-20.27M
-7.55%-25.81M
-8.38%-21.75M
4.68%-17.61M
-27.73%-24.20M
12.43%-24.00M
5.52%-20.07M
26.33%-18.48M
20.83%-18.95M
Đầu tư ròng
20.32%-20.69M
-54.28%27.72M
129.41%31.40M
136.76%28.41M
-292.06%-25.96M
634.39%60.62M
-26720.95%-106.75M
222.53%12.00M
115.60%13.52M
-149.09%-11.34M
101.13%401.00K
2563.58%3.72M
-53.88%6.27M
153.24%23.11M
-432.95%-35.49M
99.51%-151.00K
-9.50%13.60M
-81.55%9.13M
-19.45%10.66M
-275.52%-30.74M
Tài chính thuần
191676.47%65.20M
44007.04%31.32M
-79.11%8.27M
-99.70%296.00K
-99.94%34.00K
77.50%71.00K
-65.88%39.61M
70029.37%100.28M
8045.60%54.66M
-99.84%40.00K
10442.87%116.08M
285.71%143.00K
-99.05%671.00K
79375.00%25.37M
755.36%1.10M
-100.11%-77.00K
1768450.00%70.74M
-141.03%-32.00K
-375.41%-168.00K
344.93%72.52M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Urogen Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Urogen Pharma Ltd, tổng doanh thu đạt 109.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.40M.

Tài sản ngắn hạn của Urogen Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Urogen Pharma Ltd, tài sản ngắn hạn là 186.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.63.

Tổng tài sản của Urogen Pharma Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Urogen Pharma Ltd là 200.46M, bao gồm 186.02M tài sản ngắn hạn và 14.43M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Urogen Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Urogen Pharma Ltd, tổng nghĩa vụ của Urogen Pharma Ltd là 305.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.88.

Tổng vốn chủ sở hữu của Urogen Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Urogen Pharma Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Urogen Pharma Ltd là -105.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1098.16.

Thu nhập hoạt động thuần của Urogen Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Urogen Pharma Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Urogen Pharma Ltd là -124.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.01.

Giá trị đầu tư ròng của Urogen Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Urogen Pharma Ltd, giá trị đầu tư ròng của Urogen Pharma Ltd là 61.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 398.64.

Giá trị huy động vốn ròng của Urogen Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Urogen Pharma Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Urogen Pharma Ltd là 39.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Urogen Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Urogen Pharma Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.81.

Thu nhập ròng của Urogen Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Urogen Pharma Ltd, lợi nhuận ròng là -153.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.98.

Biên lợi nhuận ròng của Urogen Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Urogen Pharma Ltd, biên lợi nhuận ròng là -139.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.39.

Biên lợi nhuận gộp của Urogen Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Urogen Pharma Ltd, biên lợi nhuận gộp là 88.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.68.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Urogen Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Urogen Pharma Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 63.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Urogen Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Urogen Pharma Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -63.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.47.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Urogen Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Urogen Pharma Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -124.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.