tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Upexi Inc

UPXI
Thêm vào danh sách theo dõi
0.840USD
+0.040+4.97%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
52.75MVốn hóa
LỗP/E TTM

UPXI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Upexi Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Upexi Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
44.19%4.56M
101.02%8.05M
112.09%9.24M
112.77%4.29M
-39.49%3.16M
-46.33%4.01M
-47.35%4.36M
-69.27%-33.59M
-76.13%5.22M
-72.09%7.46M
-26.24%8.27M
-302.77%-19.84M
394.33%21.88M
436.60%26.74M
189.88%11.22M
-8.08%9.78M
-30.26%4.43M
19.66%4.98M
31.75%3.87M
--10.65M
357.50%6.35M
103.16%4.16M
75.98%2.94M
--1.39M
--2.05M
--1.67M
Doanh thu
44.19%4.56M
101.02%8.05M
112.09%9.24M
112.77%4.29M
-39.49%3.16M
-46.33%4.01M
-47.35%4.36M
-69.27%-33.59M
-76.13%5.22M
-72.09%7.46M
-26.24%8.27M
-302.77%-19.84M
394.33%21.88M
436.60%26.74M
189.88%11.22M
-8.08%9.78M
-30.26%4.43M
19.66%4.98M
31.75%3.87M
--10.65M
357.50%6.35M
103.16%4.16M
75.98%2.94M
--1.39M
--2.05M
--1.67M
Chi phí doanh thu
-82.75%313.84K
17.57%1.49M
-34.04%1.11M
103.16%925.30K
-63.03%1.82M
-67.17%1.27M
-55.43%1.69M
-47.56%-29.32M
-68.57%4.92M
-78.49%3.87M
-40.22%3.78M
-444.59%-19.87M
980.36%15.66M
1526.91%18.00M
342.96%6.33M
6.95%5.77M
-50.89%1.45M
-50.48%1.11M
-11.80%1.43M
--5.39M
256.86%2.95M
32.04%2.23M
64.84%1.62M
--826.87K
--1.69M
--982.29K
Chi phí hoạt động
47.95%10.37M
237.84%17.16M
217.67%18.08M
138.73%10.90M
-31.66%7.01M
-48.04%5.08M
-41.51%5.69M
-1172.19%-28.15M
-57.27%10.26M
-65.64%9.77M
-28.43%9.73M
-76.81%2.63M
304.17%24.02M
278.24%28.44M
186.28%13.60M
22.65%11.32M
11.44%5.94M
70.58%7.52M
28.44%4.75M
--9.23M
84.08%5.33M
7.97%4.41M
42.04%3.70M
--2.90M
--4.08M
--2.60M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-50.63%107.48K
-35.94%153.58K
-40.14%155.09K
-88.77%41.20K
-91.30%217.71K
-75.45%239.75K
-72.33%259.10K
39.29%366.83K
85.23%2.50M
-27.32%976.58K
1.31%936.47K
-79.06%263.36K
284.71%1.35M
189.65%1.34M
279.09%924.41K
359.57%1.26M
38.70%351.01K
107.71%463.91K
-12.88%243.85K
--273.70K
46.88%253.07K
39.41%223.34K
145.45%279.90K
--172.30K
--160.20K
--114.04K
Chi phí hoạt động khác
----
--166.26M
---78.00M
----
----
----
----
-79.27%-777.77K
----
----
----
---433.85K
----
----
----
----
----
---1.00
----
---384.16K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-51.04%-5.82M
-748.48%-9.11M
-562.15%-8.84M
-21.74%-6.61M
23.54%-3.85M
53.56%-1.07M
8.29%-1.34M
-106.95%-5.43M
-136.22%-5.04M
-35.90%-2.31M
38.76%-1.46M
-70.90%-2.63M
-40.76%-2.13M
32.95%-1.70M
-170.43%-2.38M
-208.59%-1.54M
-249.24%-1.52M
-942.34%-2.54M
-15.66%-879.13K
--1.41M
167.27%1.02M
88.03%-243.29K
18.62%-760.09K
---1.51M
---2.03M
---933.98K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
1269.48%3.70M
1175.98%3.62M
752.07%2.72M
--433.11K
-64.42%270.10K
-73.18%283.90K
-63.30%319.26K
----
--759.19K
--1.06M
--869.82K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-37.63%15.59K
-680.47%-323.83K
-27.28%20.98K
--23.02K
10.40%24.99K
112.63%55.79K
9.51%28.85K
----
--22.64K
--26.24K
--26.35K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-38240.71%-100.97M
---165.92M
--78.00M
100.00%0.00
--264.73K
100.00%0.00
----
27.45%-8.21M
--0.00
-103.84%-289.97K
----
-343375.98%-11.31M
100.00%0.00
--7.56M
--1.77K
-100.82%-3.29K
---22.51K
-100.00%0.00
--0.00
--403.28K
----
--387.86K
----
---237.42K
--0.00
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
119.46%110.74K
----
----
----
---569.20K
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
--5.50K
----
----
--15.00K
-100.00%0.00
----
----
--130.09K
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
166434.17%1.13M
--44.61K
--292.23K
30.55%-11.42K
106.52%676.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-142.88%-16.44K
---10.38K
---9.88K
---9.81K
--38.34K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--4.00
---6.30K
----
--0.00
--0.00
Thu nhập trước thuế
-2753.69%-109.34M
-13649.60%-178.92M
4206.12%66.75M
53.01%-6.93M
33.77%-3.83M
64.28%-1.30M
29.60%-1.63M
9.27%-14.74M
-192.10%-5.79M
-189.49%-3.64M
17.80%-2.31M
-866.88%-16.24M
-27.62%-1.98M
257.52%4.07M
-213.98%-2.81M
-217.00%-1.68M
-260.53%-1.55M
-2620.97%-2.58M
-10.58%-894.66K
--1.44M
158.48%966.76K
104.96%102.52K
13.32%-809.07K
---1.65M
---2.07M
---933.35K
Thuế thu nhập
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
189.89%2.34M
-202.20%-1.50M
-192.00%-694.81K
33.30%-472.37K
-534.51%-2.60M
63.24%-496.88K
52.91%755.25K
-173.54%-708.20K
146.64%598.25K
---1.35M
--493.94K
---258.90K
---1.28M
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
Doanh thu sau thuế
-2753.69%-109.34M
-13649.60%-178.92M
4206.12%66.75M
59.44%-6.93M
10.55%-3.83M
55.86%-1.30M
11.50%-1.63M
-25.14%-17.07M
-188.72%-4.28M
-188.92%-2.95M
12.57%-1.84M
-498.89%-13.64M
-640.89%-1.48M
207.71%3.32M
-230.46%-2.10M
-183.80%-2.28M
-120.71%-200.25K
-3102.77%-3.08M
21.42%-635.76K
--2.72M
158.48%966.76K
104.96%102.52K
13.32%-809.07K
---1.65M
---2.07M
---933.35K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-2753.69%-109.34M
-13649.60%-178.92M
4206.12%66.75M
59.44%-6.93M
10.55%-3.83M
55.86%-1.30M
11.50%-1.63M
-25.14%-17.07M
-188.72%-4.28M
-188.92%-2.95M
12.57%-1.84M
-498.89%-13.64M
-640.89%-1.48M
207.71%3.32M
-230.46%-2.10M
-183.80%-2.28M
-120.71%-200.25K
-3102.77%-3.08M
21.42%-635.76K
--2.72M
158.48%966.76K
104.96%102.52K
13.32%-809.07K
---1.65M
---2.07M
---933.35K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
169.22%1.33M
157.43%164.89K
169.62%509.40K
174.67%481.34K
-558.11%-1.92M
-294.55%-287.12K
-125.95%-731.72K
-156.18%-644.62K
---291.62K
--147.58K
--2.82M
--1.15M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
-467.71%-201.58K
---124.80K
---85.58K
---148.00K
--54.82K
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-2753.69%-109.34M
-13649.60%-178.92M
4206.12%66.75M
56.02%-6.93M
6.97%-3.83M
46.64%-1.30M
-19.93%-1.63M
-2.50%-15.75M
-150.23%-4.12M
-191.36%-2.44M
47.82%-1.36M
-485.28%-15.36M
-3025.18%-1.65M
1133.77%2.67M
-607.61%-2.60M
-198.35%-2.62M
-105.45%-52.67K
-351.90%-258.25K
163.25%511.71K
--2.67M
158.48%966.76K
104.96%102.52K
13.32%-809.07K
---1.65M
---2.07M
---933.35K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--50.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-2753.69%-109.34M
-13649.60%-178.92M
4206.12%66.75M
56.02%-6.93M
6.97%-3.83M
46.64%-1.30M
-19.93%-1.63M
-2.50%-15.75M
-150.23%-4.12M
-191.36%-2.44M
47.82%-1.36M
-485.28%-15.36M
-3025.18%-1.65M
1133.77%2.67M
-607.61%-2.60M
-198.35%-2.62M
-105.45%-52.67K
-351.90%-258.25K
163.25%511.71K
--2.67M
158.48%966.76K
104.96%102.52K
13.32%-809.07K
---1.65M
---2.07M
---933.35K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
41.78%-1.67
-136.30%-2.94
103.88%1.21
98.37%-0.25
28.91%-2.87
48.18%-1.24
-2222.52%-31.10
5.58%-15.06
-120.72%-4.03
-178.91%-2.40
56.92%-1.34
-406.20%-15.95
-2746.11%-1.83
674.99%3.04
-569.26%-3.11
-171.39%-3.15
-104.53%-0.06
-466.62%-0.53
158.17%0.66
--4.41
141.77%1.42
104.96%0.14
13.32%-1.14
---3.39
---2.91
---1.31
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
41.78%-1.67
-136.30%-2.94
102.45%0.76
98.37%-0.25
28.91%-2.87
48.18%-1.24
-2222.52%-31.10
5.58%-15.06
-120.72%-4.03
-185.62%-2.40
56.92%-1.34
-406.20%-15.95
-2746.11%-1.83
629.96%2.81
-569.26%-3.11
-220.95%-3.15
-104.64%-0.06
-466.62%-0.53
158.17%0.66
--2.61
140.86%1.38
104.96%0.14
13.32%-1.14
---3.39
---2.91
---1.31
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Upexi Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu UPXI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Upexi Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Upexi Inc báo cáo doanh thu là 15.81M cho năm tài chính 2025, tăng từ 26.00M của năm trước.

Doanh thu mà Upexi Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Upexi Inc báo cáo doanh thu là 4.56M cho quý gần nhất, tăng 44.19% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Upexi Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Upexi Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -13.68M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Upexi Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Upexi Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -109.34M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Upexi Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Upexi Inc là -12.88M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.