Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Universe Pharmaceuticals Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-92.21%-7.08M
-150.63%-2.43M
50.38%-3.68M
-21.57%4.80M
---7.42M
--6.12M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
174.57%4.37M
-1731.28%-13.10M
39.16%-5.87M
-141.31%-715.43K
---9.64M
--1.73M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-5.63%236.87K
-3.46%248.86K
3.79%251.00K
-11.75%257.78K
--241.84K
--292.11K
Thuế hoãn lại
-193.03%-58.44K
19.44%665.15K
114.21%62.83K
654.62%556.87K
---441.97K
---100.41K
Các mục phi tiền mặt khác
-1388.48%-2.61M
1209.33%2.79M
-67.74%202.72K
58.88%-251.89K
--628.31K
---612.53K
Thay đổi trong vốn lưu động
-184.23%-1.40M
-113.21%-653.92K
-7.06%1.67M
3.02%4.95M
--1.79M
--4.81M
-Thay đổi các khoản phải thu
-76.14%1.64M
-89.70%-3.35M
1264.48%6.87M
42.36%-1.76M
--503.75K
---3.06M
-Thay đổi hàng tồn kho
332.58%1.62M
105.43%26.55K
-179.25%-695.08K
43.20%-488.75K
--877.10K
---860.52K
-Thay đổi chi phí trả trước
-243.05%-1.34M
53.64%-189.36K
455.58%934.56K
-104.12%-408.43K
---262.83K
--9.91M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-92.21%-7.08M
-150.63%-2.43M
50.38%-3.68M
-21.57%4.80M
---7.42M
--6.12M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
574.63%293.62K
4573.22%30.19K
14.27%43.52K
-98.83%646.00
--38.09K
--55.09K
Chi phí vốn
578.77%295.42K
4573.22%30.19K
14.27%43.52K
-98.84%646.00
--38.09K
--55.63K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
305.14%176.33K
4573.22%30.19K
14.27%43.52K
-98.83%646.00
--38.09K
--55.09K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
--117.29K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
--0.00
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---11.00
---37.47K
----
----
---3.81M
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-574.65%-293.63K
-10373.07%-67.66K
98.87%-43.52K
98.83%-646.00
---3.85M
---55.09K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
903.29%27.89M
191.59%6.07M
-204.00%-3.47M
10509.27%2.08M
--3.34M
---19.99K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
183.15%2.89M
191.59%6.07M
-204.00%-3.47M
10509.27%2.08M
--3.34M
---19.99K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--25.00M
----
----
----
----
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
903.29%27.89M
191.59%6.07M
-204.00%-3.47M
10509.27%2.08M
--3.34M
---19.99K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-31.59%8.86M
-7.46%5.29M
-9.00%12.95M
-29.30%5.71M
--14.24M
--8.08M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
369.08%20.64M
-50.62%3.58M
10.04%-7.67M
17.61%7.24M
---8.52M
--6.16M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
125.45%120.20K
-98.38%5.89K
19.96%-472.25K
215.85%364.08K
---590.00K
--115.27K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
458.11%29.50M
-31.59%8.86M
-7.46%5.29M
-9.00%12.95M
--5.71M
--14.24M
Dòng tiền tự do
-97.90%-7.37M
-151.27%-2.46M
50.05%-3.73M
-20.86%4.80M
---7.46M
--6.06M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
Universe Pharmaceuticals Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
Universe Pharmaceuticals Inc đã tạo ra -5.05M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của Universe Pharmaceuticals Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của Universe Pharmaceuticals Inc đã tăng 46.86% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
Universe Pharmaceuticals Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
Universe Pharmaceuticals Inc đã chi 347.19K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của Universe Pharmaceuticals Inc đã thay đổi như thế nào?
Universe Pharmaceuticals Inc đã sử dụng 9.73M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với UPC?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của Universe Pharmaceuticals Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là -5.40M, phản ánh sự thay đổi 45.08% so với năm trước.