tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Universe Pharmaceuticals Inc

UPC
Thêm vào danh sách theo dõi
3.170USD
-0.310-8.91%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.79MVốn hóa
0.00P/E TTM

UPC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Universe Pharmaceuticals Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021Q4
FY2021Q2
FY2020Q4
FY2020Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
315.07%47.27M
484.18%30.88M
-56.64%11.39M
-71.98%5.29M
-8.09%26.27M
--18.86M
--28.58M
116.77%21.80M
205.17%36.00M
--10.06M
--11.80M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
433.46%47.27M
458.11%29.50M
-31.59%8.86M
-7.46%5.29M
-9.00%12.95M
--5.71M
--14.24M
-19.69%8.08M
205.17%36.00M
--10.06M
--11.80M
-Đầu tư ngắn hạn
----
--1.38M
-81.02%2.53M
----
-7.18%13.31M
--13.15M
--14.34M
--13.73M
----
----
----
Các khoản phải thu
-5.97%13.53M
31.23%16.97M
-17.89%14.38M
-14.81%12.94M
-6.89%17.52M
--15.18M
--18.82M
43.25%15.57M
305.47%17.80M
--10.87M
--4.39M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-29.29%10.17M
17.17%12.91M
-17.89%14.38M
-27.46%11.01M
-6.89%17.52M
--15.18M
--18.82M
43.25%15.57M
305.47%17.80M
--10.87M
--4.39M
-Các khoản phải thu khác
--3.36M
87.14%3.59M
----
--1.92M
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
5.31%3.57M
-48.04%1.74M
18.05%3.39M
51.52%3.34M
-15.29%2.87M
--2.21M
--3.39M
29.18%2.46M
-1.43%4.92M
--1.91M
--4.99M
Chi phí trả trước
-84.88%661.01K
-43.74%2.05M
-25.39%4.37M
-30.65%3.64M
1022.66%5.86M
--5.26M
--521.82K
--10.40M
11525.43%3.09M
----
--26.57K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--61.68K
----
--0.00
--356.29K
-46.59%236.98K
-100.00%0.00
--443.71K
--90.93K
Tổng tài sản ngắn hạn
93.93%65.03M
104.35%51.64M
-36.15%33.53M
-39.12%25.27M
1.65%52.52M
--41.51M
--51.66M
116.84%50.48M
190.27%61.81M
--23.28M
--21.29M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-2.10%12.48M
2.09%13.06M
-7.65%12.75M
-5.77%12.79M
-10.56%13.80M
--13.58M
--15.43M
247.64%15.39M
-0.94%4.40M
--4.43M
--4.45M
-Tài sản cố định
----
4.68%19.73M
-4.33%19.11M
--18.84M
--19.97M
----
----
122.34%21.17M
----
--9.52M
--9.14M
-Khấu hao lũy kế
----
10.15%6.66M
3.08%6.36M
--6.05M
--6.17M
----
----
13.45%5.78M
----
--5.09M
--4.69M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
80.68%266.78K
76.92%262.88K
-7.99%147.65K
-5.63%148.58K
-10.23%160.47K
--157.45K
--178.76K
2.12%178.48K
4.86%178.57K
--174.78K
--170.30K
Chi phí trả trước dài hạn
----
-100.00%0.00
--96.14K
--35.86K
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-4.64%2.20M
-19.38%2.28M
-26.83%2.31M
-21.38%2.83M
-9.87%3.16M
--3.60M
--3.51M
1694.17%3.35M
-24.90%122.34K
--186.54K
--162.90K
Tổng tài sản dài hạn
-1.63%15.64M
-0.85%16.32M
-10.93%15.90M
-8.76%16.45M
-9.40%17.85M
--18.03M
--19.71M
255.94%19.66M
-0.31%5.47M
--5.52M
--5.48M
Tổng tài sản
63.19%80.67M
62.86%67.95M
-29.75%49.43M
-29.92%41.72M
-1.40%70.37M
--59.54M
--71.37M
143.52%70.14M
151.24%67.27M
--28.80M
--26.78M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
55.67%8.59M
1177.66%6.90M
1.33%5.52M
-84.02%540.10K
74528.34%5.44M
--3.38M
--7.29K
-97.94%19.72K
506.58%3.12M
--956.49K
--513.87K
Chi phí trích trước
-39.62%1.65M
-40.27%1.62M
26.35%2.73M
6.79%2.71M
82.47%2.16M
--2.54M
--1.18M
18.18%444.32K
56.26%694.41K
--375.96K
--444.38K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
27.79%5.66M
6.83%5.86M
8.70%4.43M
39.28%5.48M
-7.55%4.08M
--3.94M
--4.41M
63.81%4.33M
8.08%2.75M
--2.65M
--2.54M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
39.28%5.48M
-7.55%4.08M
--3.94M
--4.41M
63.81%4.33M
8.08%2.75M
--2.65M
--2.54M
Nợ ngắn hạn khác
55.67%8.59M
1177.66%6.90M
1.33%5.52M
-84.02%540.10K
74528.34%5.44M
--3.38M
--7.29K
-97.94%19.72K
506.58%3.12M
--956.49K
--513.87K
Tổng nợ ngắn hạn
13.61%23.42M
47.68%20.31M
-11.33%20.61M
5.01%13.75M
127.68%23.24M
--13.10M
--10.21M
40.11%11.21M
78.32%16.58M
--8.00M
--9.30M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-0.50%2.07M
--2.14M
--2.08M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
-0.50%2.07M
--2.14M
--2.08M
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-0.50%2.07M
--2.14M
--2.08M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
12.32%25.48M
63.22%22.45M
-2.39%22.69M
5.01%13.75M
127.68%23.24M
--13.10M
--10.21M
40.11%11.21M
78.32%16.58M
--8.00M
--9.30M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
136.30%69.35M
85.19%54.35M
0.00%29.35M
0.00%29.35M
0.00%29.35M
--29.35M
--29.35M
687.00%29.35M
684.18%29.24M
--3.73M
--3.73M
Lợi nhuận giữ lại
-2091.88%-11.02M
-876.88%-7.73M
-102.79%-502.62K
-94.70%995.26K
-38.26%18.05M
--18.76M
--29.23M
69.97%27.50M
70.34%23.33M
--16.18M
--13.69M
Vốn dự trữ
115.21%63.01M
83.97%53.86M
-0.00%29.28M
-0.00%29.28M
0.00%29.28M
--29.28M
--29.28M
695.85%29.28M
692.99%29.17M
--3.68M
--3.68M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-49.75%-3.15M
53.12%-1.11M
-686.88%-2.10M
-42.33%-2.37M
-110.34%-266.93K
---1.67M
--2.58M
133.28%2.09M
3056.05%1.69M
--895.39K
--53.64K
Tổng vốn chủ sở hữu
106.34%55.18M
62.68%45.50M
-43.25%26.74M
-39.77%27.97M
-22.94%47.13M
--46.44M
--61.16M
183.30%58.93M
190.04%50.69M
--20.80M
--17.48M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu UPC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Universe Pharmaceuticals Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Universe Pharmaceuticals Inc có 47.27M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Universe Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Universe Pharmaceuticals Inc là 69.30M, bao gồm 53.60M tài sản ngắn hạn và 15.70M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Universe Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Universe Pharmaceuticals Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 56.13M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.