tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

United Natural Foods Inc

UNFI
Thêm vào danh sách theo dõi
47.010USD
+0.760+1.64%
Giờ giao dịch 10/22, 11:53(ET)
2.85BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của UNFI

Theo dõi tình hình tài chính của United Natural Foods Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
2.85B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-36.27
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.30
Doanh thu
31.15B
Lợi nhuận ròng
-118.00M
ROE
-4.91%
ROA
-1.03%

Ngày công bố lợi nhuận của United Natural Foods Inc

Mới phát hành
Th09 8, 2026
EPS / Dự báo
0.58/0.61
Doanh thu / Dự báo
7.64B/7.68B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
140.30%0.58
569.11%0.54
759.06%0.33
81.30%-0.07
-131.64%-1.44
67.27%-0.12
80.27%-0.05
46.97%-0.35
46.23%-0.62
-399.99%-0.35
-179.48%-0.25
-159.19%-0.66
---1.15
--0.12
--0.32
--1.12
----
----
----
----
Doanh thu
-0.70%7.64B
-4.17%7.72B
-2.59%7.95B
-0.39%7.84B
-5.63%7.70B
7.48%8.06B
4.93%8.16B
4.22%7.87B
9.95%8.15B
-0.12%7.50B
-0.52%7.78B
0.27%7.55B
1.98%7.42B
3.66%7.51B
5.39%7.82B
7.65%7.53B
7.44%7.27B
9.21%7.24B
7.48%7.42B
4.68%7.00B
Lợi nhuận ròng
140.23%35.00M
571.43%33.00M
766.67%20.00M
80.95%-4.00M
-135.14%-87.00M
66.67%-7.00M
80.00%-3.00M
46.15%-21.00M
45.59%-37.00M
-400.00%-21.00M
-178.95%-15.00M
-159.09%-39.00M
-274.36%-68.00M
-89.55%7.00M
-71.21%19.00M
-13.16%66.00M
-8.29%39.00M
39.58%67.00M
11.86%66.00M
7700.00%76.00M
Biên lợi nhuận ròng
140.99%0.46%
591.94%0.43%
1126.39%0.25%
79.92%-0.05%
-146.29%-1.12%
67.44%-0.09%
86.38%-0.02%
50.80%-0.25%
49.77%-0.45%
-350.30%-0.27%
-163.97%-0.18%
-158.05%-0.52%
---0.90%
--0.11%
--0.28%
--0.89%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.76%13.75%
1.26%13.60%
0.74%13.24%
2.91%13.57%
-2.20%13.38%
-1.31%13.43%
-1.29%13.14%
-3.31%13.19%
5.07%13.68%
2.12%13.60%
-2.67%13.31%
-6.27%13.64%
--13.02%
--13.32%
--13.68%
--14.55%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-10.34%22.17%
-10.34%23.31%
-11.67%23.88%
-9.99%25.59%
-11.53%24.73%
-9.14%25.99%
-5.52%27.03%
-3.90%28.43%
4.06%27.95%
6.22%28.61%
3.74%28.61%
-4.19%29.59%
--26.86%
--26.93%
--27.58%
--30.88%
----
----
----
----
Doanh thu
-0.70%7.64B
-4.17%7.72B
-2.59%7.95B
-0.39%7.84B
-5.63%7.70B
7.48%8.06B
4.93%8.16B
4.22%7.87B
9.95%8.15B
-0.12%7.50B
-0.52%7.78B
0.27%7.55B
1.98%7.42B
3.66%7.51B
5.39%7.82B
7.65%7.53B
7.44%7.27B
9.21%7.24B
7.48%7.42B
4.68%7.00B
Lợi nhuận hoạt động
900.00%72.00M
16.90%83.00M
71.43%84.00M
80.49%74.00M
-116.98%-9.00M
82.05%71.00M
25.64%49.00M
86.36%41.00M
239.47%53.00M
18.18%39.00M
-41.79%39.00M
-77.08%22.00M
-152.05%-38.00M
-23.26%33.00M
-48.85%67.00M
-12.73%96.00M
28.87%73.00M
-57.84%43.00M
4.80%131.00M
66.67%110.00M
Lợi nhuận ròng
140.23%35.00M
571.43%33.00M
766.67%20.00M
80.95%-4.00M
-135.14%-87.00M
66.67%-7.00M
80.00%-3.00M
46.15%-21.00M
45.59%-37.00M
-400.00%-21.00M
-178.95%-15.00M
-159.09%-39.00M
-274.36%-68.00M
-89.55%7.00M
-71.21%19.00M
-13.16%66.00M
-8.29%39.00M
39.58%67.00M
11.86%66.00M
7700.00%76.00M
Tài sản ngắn hạn
-8.33%3.14B
-5.51%3.24B
-6.72%3.25B
-6.57%3.50B
0.62%3.42B
-2.22%3.43B
-2.79%3.48B
-5.41%3.74B
-1.76%3.40B
-4.90%3.51B
-4.28%3.58B
-9.24%3.96B
-8.80%3.46B
-7.24%3.69B
-3.18%3.74B
8.48%4.36B
6.96%3.80B
10.99%3.98B
5.90%3.86B
1.99%4.02B
Tổng nợ ngắn hạn
-6.30%2.44B
0.41%2.44B
1.84%2.44B
-0.08%2.53B
10.02%2.60B
4.92%2.43B
2.48%2.39B
-1.82%2.53B
-1.66%2.37B
-5.58%2.32B
-2.50%2.34B
0.47%2.58B
-0.50%2.40B
2.76%2.46B
-6.22%2.40B
-4.68%2.56B
-2.81%2.42B
5.48%2.39B
11.40%2.56B
13.34%2.69B
Tổng tài sản
-6.40%7.11B
-5.65%7.19B
-6.29%7.25B
-5.08%7.56B
0.89%7.59B
0.42%7.62B
0.78%7.73B
1.50%7.97B
1.81%7.53B
-0.73%7.58B
0.47%7.67B
-4.28%7.85B
-3.07%7.39B
-3.01%7.64B
-2.13%7.63B
2.50%8.20B
1.37%7.63B
4.75%7.88B
4.15%7.80B
2.77%8.00B
Tổng các khoản nợ
-9.17%5.49B
-6.76%5.59B
-6.76%5.69B
-5.17%6.01B
2.62%6.04B
1.51%5.99B
2.12%6.11B
3.12%6.34B
4.19%5.89B
1.81%5.90B
3.26%5.98B
-3.38%6.15B
-3.20%5.65B
-4.83%5.80B
-5.36%5.79B
-0.75%6.36B
-2.89%5.84B
-2.04%6.09B
-2.29%6.12B
-3.37%6.41B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.38%1.62B
-1.54%1.60B
-4.49%1.55B
-4.74%1.55B
-5.30%1.55B
-3.39%1.62B
-3.96%1.63B
-4.36%1.63B
-5.91%1.64B
-8.74%1.68B
-8.29%1.69B
-7.41%1.70B
-2.62%1.74B
3.19%1.84B
9.63%1.84B
15.63%1.83B
18.30%1.79B
37.20%1.78B
36.93%1.68B
38.26%1.59B
Thu nhập hoạt động ròng
23.13%197.00M
-43.35%98.00M
14.57%283.00M
65.45%-38.00M
-19.60%160.00M
38.40%173.00M
34.97%247.00M
56.69%-110.00M
-10.36%199.00M
-5.30%125.00M
-65.60%183.00M
3.05%-254.00M
-38.67%222.00M
278.38%132.00M
329.03%532.00M
-223.46%-262.00M
30.42%362.00M
-157.17%-74.00M
-53.15%124.00M
-40.46%-81.00M
Đầu tư ròng
-16.92%-76.00M
11.32%-47.00M
43.40%-30.00M
65.96%-16.00M
43.97%-65.00M
36.90%-53.00M
24.29%-53.00M
34.72%-47.00M
9.38%-116.00M
-23.53%-84.00M
14.63%-70.00M
-18.03%-72.00M
-36.17%-128.00M
-139.08%-68.00M
-70.83%-82.00M
24.69%-61.00M
25.84%-94.00M
387.44%174.00M
-226.24%-48.00M
-118.97%-81.00M
Tài chính thuần
-22.33%-126.00M
47.79%-59.00M
-29.03%-240.00M
-68.83%48.00M
-25.61%-103.00M
-213.89%-113.00M
-60.34%-186.00M
-52.76%154.00M
13.68%-82.00M
45.45%-36.00M
74.22%-116.00M
2.19%326.00M
65.07%-95.00M
32.65%-66.00M
-492.11%-450.00M
91.02%319.00M
-80.92%-272.00M
-39.67%-98.00M
70.63%-76.00M
75.30%167.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của United Natural Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của United Natural Foods Inc, tổng doanh thu đạt 31.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.78B.

Tài sản ngắn hạn của United Natural Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của United Natural Foods Inc, tài sản ngắn hạn là 3.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.33.

Tổng tài sản của United Natural Foods Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của United Natural Foods Inc là 7.11B, bao gồm 3.14B tài sản ngắn hạn và 3.97B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của United Natural Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của United Natural Foods Inc, tổng nghĩa vụ của United Natural Foods Inc là 5.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.17.

Tổng vốn chủ sở hữu của United Natural Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của United Natural Foods Inc, tổng vốn chủ sở hữu của United Natural Foods Inc là 1.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.38.

Thu nhập hoạt động thuần của United Natural Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của United Natural Foods Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của United Natural Foods Inc là 313.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.84.

Giá trị đầu tư ròng của United Natural Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của United Natural Foods Inc, giá trị đầu tư ròng của United Natural Foods Inc là -169.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.48.

Giá trị huy động vốn ròng của United Natural Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của United Natural Foods Inc, giá trị huy động vốn ròng của United Natural Foods Inc là -377.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.02.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của United Natural Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của United Natural Foods Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 170.60.

Thu nhập ròng của United Natural Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của United Natural Foods Inc, lợi nhuận ròng là 84.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 171.19.

Biên lợi nhuận ròng của United Natural Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của United Natural Foods Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 174.53.

Biên lợi nhuận gộp của United Natural Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của United Natural Foods Inc, biên lợi nhuận gộp là 13.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của United Natural Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của United Natural Foods Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của United Natural Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của United Natural Foods Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 171.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của United Natural Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của United Natural Foods Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 175.12.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của United Natural Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của United Natural Foods Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 313.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.84.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.