tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

United Microelectronics Corp

UMC
Thêm vào danh sách theo dõi
17.585USD
+0.225+1.30%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
44.24BVốn hóa
27.22P/E TTM

Tình hình tài chính của UMC

Theo dõi tình hình tài chính của United Microelectronics Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của United Microelectronics Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/0.15
Doanh thu / Dự báo
--/2.04B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
7.62B
5.30%
EPS(YoY)
0.54
-9.37%
Xếp hạng của nhà phân tích
SELL
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
116.15%0.20
23.28%0.13
11.17%0.20
-32.72%0.12
-29.32%0.09
-37.01%0.11
-11.53%0.18
-16.77%0.17
-37.80%0.13
-32.20%0.17
--0.20
--0.21
--0.22
--0.25
--0.19
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.71%1.93B
6.66%1.99B
5.39%1.98B
8.37%1.90B
1.21%1.76B
8.06%1.87B
4.02%1.87B
-4.24%1.76B
-2.46%1.74B
-20.19%1.73B
-27.40%1.80B
-25.14%1.83B
-21.36%1.78B
1.91%2.17B
23.66%2.48B
34.66%2.45B
35.14%2.27B
33.58%2.12B
31.24%2.01B
22.55%1.82B
Lợi nhuận ròng
116.26%511.61M
23.32%324.04M
11.61%500.62M
-32.35%288.47M
-28.93%236.57M
-36.67%262.76M
-11.07%448.53M
-16.34%426.42M
-37.47%332.85M
-31.83%414.93M
-43.26%504.36M
-29.73%509.70M
-24.83%532.29M
6.15%608.70M
41.78%888.91M
69.89%725.35M
90.62%708.13M
45.85%573.44M
101.97%626.97M
91.01%426.95M
Biên lợi nhuận ròng
97.30%26.40%
15.48%16.18%
5.86%25.27%
-37.91%15.06%
-29.90%13.38%
-41.64%14.01%
-14.65%23.88%
-14.11%24.25%
-36.84%19.09%
-14.83%24.01%
--27.98%
--28.24%
--30.22%
--28.19%
--32.67%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
9.35%29.19%
0.98%30.67%
-11.75%29.81%
-18.35%28.72%
-13.69%26.70%
-6.25%30.38%
-5.80%33.78%
-2.20%35.18%
-12.77%30.93%
-24.53%32.40%
--35.85%
--35.97%
--35.46%
--42.93%
--45.83%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
5.86%12.67%
-4.53%13.64%
-2.56%16.20%
6.06%12.57%
-9.49%11.97%
-0.35%14.29%
7.08%16.63%
23.18%11.85%
37.68%13.23%
43.64%14.34%
--15.53%
--9.62%
--9.61%
--9.98%
--12.36%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.71%1.93B
6.66%1.99B
5.39%1.98B
8.37%1.90B
1.21%1.76B
8.06%1.87B
4.02%1.87B
-4.24%1.76B
-2.46%1.74B
-20.19%1.73B
-27.40%1.80B
-25.14%1.83B
-21.36%1.78B
1.91%2.17B
23.66%2.48B
34.66%2.45B
35.14%2.27B
33.58%2.12B
31.24%2.01B
22.55%1.82B
Lợi nhuận hoạt động
20.05%354.94M
6.62%392.12M
-15.40%367.80M
-18.48%348.90M
-19.80%295.66M
-5.08%367.77M
-9.30%434.78M
-15.53%427.98M
-22.01%368.67M
-48.45%387.45M
-51.47%479.38M
-46.50%506.68M
-40.51%472.70M
19.46%751.56M
82.87%987.91M
135.27%946.98M
195.31%794.64M
223.91%629.14M
164.36%540.21M
107.71%402.51M
Lợi nhuận ròng
116.26%511.61M
23.32%324.04M
11.61%500.62M
-32.35%288.47M
-28.93%236.57M
-36.67%262.76M
-11.07%448.53M
-16.34%426.42M
-37.47%332.85M
-31.83%414.93M
-43.26%504.36M
-29.73%509.70M
-24.83%532.29M
6.15%608.70M
41.78%888.91M
69.89%725.35M
90.62%708.13M
45.85%573.44M
101.97%626.97M
91.01%426.95M
Tài sản ngắn hạn
17.17%6.78B
12.97%6.54B
3.87%6.33B
4.92%6.69B
-9.95%5.78B
-18.12%5.79B
-10.37%6.10B
-16.98%6.38B
-18.95%6.42B
-14.39%7.07B
-18.94%6.80B
-14.16%7.68B
-9.14%7.92B
-1.95%8.25B
10.31%8.39B
20.14%8.95B
38.52%8.72B
43.83%8.42B
34.62%7.61B
30.39%7.45B
Tổng nợ ngắn hạn
13.74%2.49B
21.79%2.80B
-2.81%2.70B
-1.61%3.78B
-20.81%2.19B
-28.87%2.30B
-2.67%2.78B
-16.29%3.84B
-20.19%2.77B
-9.11%3.23B
-15.89%2.86B
3.53%4.59B
6.61%3.47B
-6.70%3.55B
11.71%3.40B
45.68%4.44B
17.81%3.25B
36.54%3.81B
48.65%3.04B
37.57%3.05B
Tổng tài sản
9.01%18.78B
6.25%18.48B
0.84%18.24B
4.02%18.78B
-2.94%17.23B
-4.57%17.39B
6.53%18.09B
1.62%18.06B
-1.37%17.75B
4.54%18.23B
3.97%16.98B
5.65%17.77B
6.71%18.00B
4.02%17.43B
5.92%16.33B
11.34%16.82B
21.69%16.87B
24.63%16.76B
21.10%15.42B
20.89%15.11B
Tổng các khoản nợ
10.44%6.05B
8.52%6.36B
-1.61%6.38B
1.85%7.23B
-7.35%5.48B
-9.97%5.86B
5.91%6.48B
-2.30%7.10B
-6.98%5.91B
0.67%6.51B
-4.68%6.12B
-0.23%7.27B
0.74%6.36B
-2.26%6.46B
4.31%6.42B
12.07%7.29B
24.11%6.31B
30.96%6.61B
20.85%6.16B
20.77%6.50B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.35%12.74B
5.10%12.12B
2.21%11.86B
5.43%11.55B
-0.74%11.75B
-1.57%11.54B
6.87%11.61B
4.33%10.96B
1.69%11.84B
6.83%11.72B
9.58%10.86B
10.15%10.50B
10.28%11.64B
8.11%10.97B
6.99%9.91B
10.79%9.53B
20.29%10.56B
20.83%10.15B
21.27%9.26B
20.98%8.61B
Thu nhập hoạt động ròng
-4.05%695.42M
4.29%1.06B
30.13%699.62M
1.86%716.05M
9.36%724.79M
23.70%1.02B
-10.67%537.64M
56.78%702.99M
-25.27%662.77M
-36.94%824.42M
-53.95%601.88M
-62.43%448.40M
-17.63%886.91M
35.57%1.31B
64.52%1.31B
44.38%1.19B
65.33%1.08B
70.85%964.38M
25.72%794.49M
50.62%826.63M
Đầu tư ròng
-111.33%-675.38M
-4.77%-549.76M
27.22%-539.71M
34.66%-305.82M
66.44%-319.59M
37.77%-524.74M
-32.52%-741.58M
39.31%-468.03M
2.14%-952.28M
26.72%-843.18M
20.65%-559.61M
-93.54%-771.24M
-284.52%-973.15M
-139.92%-1.15B
15.43%-705.25M
39.69%-398.48M
307.93%527.40M
21.68%-479.60M
-330.22%-833.88M
-150.68%-660.71M
Tài chính thuần
72.17%-116.62M
16.84%-367.91M
-28.20%-506.58M
121.09%37.22M
-104.46%-419.08M
-261.49%-442.41M
54.67%-395.16M
-610.48%-176.48M
-562.60%-204.97M
58.26%-122.38M
0.81%-871.68M
107.57%34.57M
115.57%44.31M
-228.10%-293.22M
-152.44%-878.76M
-196.46%-456.50M
-409.65%-284.55M
306.75%228.91M
25.20%-348.11M
579.89%473.25M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của United Microelectronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Microelectronics Corp, tổng doanh thu đạt 7.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.24B.

Tài sản ngắn hạn của United Microelectronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Microelectronics Corp, tài sản ngắn hạn là 6.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.97.

Tổng tài sản của United Microelectronics Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của United Microelectronics Corp là 18.48B, bao gồm 6.54B tài sản ngắn hạn và 11.94B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của United Microelectronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Microelectronics Corp, tổng nghĩa vụ của United Microelectronics Corp là 6.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.52.

Tổng vốn chủ sở hữu của United Microelectronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Microelectronics Corp, tổng vốn chủ sở hữu của United Microelectronics Corp là 12.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.10.

Thu nhập hoạt động thuần của United Microelectronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Microelectronics Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của United Microelectronics Corp là 1.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.43.

Giá trị đầu tư ròng của United Microelectronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Microelectronics Corp, giá trị đầu tư ròng của United Microelectronics Corp là -1.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.31.

Giá trị huy động vốn ròng của United Microelectronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Microelectronics Corp, giá trị huy động vốn ròng của United Microelectronics Corp là -1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.98.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của United Microelectronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Microelectronics Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.37.

Thu nhập ròng của United Microelectronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Microelectronics Corp, lợi nhuận ròng là 1.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.01.

Biên lợi nhuận ròng của United Microelectronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Microelectronics Corp, biên lợi nhuận ròng là 17.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.78.

Biên lợi nhuận gộp của United Microelectronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Microelectronics Corp, biên lợi nhuận gộp là 29.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.93.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của United Microelectronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Microelectronics Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của United Microelectronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Microelectronics Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của United Microelectronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Microelectronics Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.85.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của United Microelectronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Microelectronics Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.43.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.