tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

United Bancorp Inc

UBCP
Thêm vào danh sách theo dõi
15.250USD
+0.290+1.94%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
90.77MVốn hóa
11.27P/E TTM

Tình hình tài chính của UBCP

Theo dõi tình hình tài chính của United Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của United Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 24, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
31.02M
10.15%
EPS(YoY)
1.34
5.48%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
2.68%0.33
8.00%0.35
8.91%0.34
12.84%0.33
-8.15%0.32
-22.12%0.33
-26.44%0.31
-27.37%0.29
5.14%0.35
4.13%0.42
--0.42
--0.41
--0.33
--0.40
--1.11
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.69%7.40M
17.86%8.57M
8.91%7.70M
5.93%7.54M
7.55%7.21M
0.12%7.27M
-2.71%7.07M
-0.20%7.12M
-6.20%6.70M
-1.10%7.26M
1.99%7.27M
5.94%7.13M
15.17%7.14M
14.33%7.34M
-6.57%7.13M
4.26%6.73M
3.73%6.20M
-3.95%6.42M
-1.93%7.63M
-12.95%6.45M
Lợi nhuận ròng
1.41%1.79M
9.60%1.93M
6.29%1.84M
10.07%1.83M
-7.04%1.77M
-23.33%1.76M
-24.65%1.73M
-25.61%1.66M
5.43%1.90M
4.27%2.30M
4.45%2.30M
-0.18%2.23M
7.95%1.81M
-2.99%2.20M
-19.61%2.20M
8.13%2.23M
-7.37%1.67M
-8.06%2.27M
38.96%2.74M
28.64%2.07M
Biên lợi nhuận ròng
-0.59%25.82%
-6.57%23.77%
-2.58%25.06%
3.90%25.39%
-12.67%25.97%
-22.73%25.44%
-21.79%25.73%
-23.58%24.44%
12.54%29.74%
4.80%32.92%
--32.90%
--31.98%
--26.43%
--31.41%
--31.66%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-18.41%13.68%
-5.44%15.31%
1.83%17.00%
0.83%16.20%
0.34%16.77%
3.38%16.19%
6.73%16.69%
8.97%16.07%
9.60%16.71%
183.55%15.66%
--15.64%
--14.75%
--15.25%
--5.52%
--6.81%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.69%7.40M
17.86%8.57M
8.91%7.70M
5.93%7.54M
7.55%7.21M
0.12%7.27M
-2.71%7.07M
-0.20%7.12M
-6.20%6.70M
-1.10%7.26M
1.99%7.27M
5.94%7.13M
15.17%7.14M
14.33%7.34M
-6.57%7.13M
4.26%6.73M
3.73%6.20M
-3.95%6.42M
-1.93%7.63M
-12.95%6.45M
Lợi nhuận hoạt động
-5.15%1.75M
53.95%2.75M
8.83%1.91M
20.10%1.94M
-13.86%1.85M
-31.21%1.78M
-28.33%1.76M
-34.15%1.61M
7.10%2.14M
2.09%2.59M
-2.70%2.45M
-5.56%2.45M
6.04%2.00M
-13.55%2.54M
-24.84%2.52M
8.05%2.59M
-5.41%1.89M
23.30%2.94M
-3.51%3.35M
-19.47%2.40M
Lợi nhuận ròng
1.41%1.79M
9.60%1.93M
6.29%1.84M
10.07%1.83M
-7.04%1.77M
-23.33%1.76M
-24.65%1.73M
-25.61%1.66M
5.43%1.90M
4.27%2.30M
4.45%2.30M
-0.18%2.23M
7.95%1.81M
-2.99%2.20M
-19.61%2.20M
8.13%2.23M
-7.37%1.67M
-8.06%2.27M
38.96%2.74M
28.64%2.07M
Tổng tài sản
3.35%858.50M
4.99%857.45M
5.00%866.76M
3.17%847.88M
-0.40%830.68M
-0.34%816.66M
1.38%825.48M
-1.02%821.82M
-1.59%834.03M
8.19%819.45M
7.02%814.28M
15.46%830.28M
15.56%847.49M
4.55%757.40M
4.17%760.85M
-1.54%719.11M
0.02%733.40M
4.48%724.46M
5.32%730.38M
4.14%730.34M
Tổng các khoản nợ
2.74%791.00M
4.48%786.93M
5.30%800.29M
3.55%788.23M
-0.12%769.88M
-0.35%753.20M
-0.22%760.02M
-1.38%761.22M
-2.24%770.82M
8.34%755.86M
7.63%761.69M
16.81%771.88M
17.77%788.49M
6.88%697.66M
7.18%707.71M
-0.03%660.79M
0.44%669.50M
4.43%652.75M
5.35%660.33M
4.03%660.96M
Tổng vốn chủ sở hữu
11.02%67.50M
11.12%70.52M
1.54%66.47M
-1.55%59.66M
-3.81%60.80M
-0.21%63.46M
24.47%65.46M
3.75%60.60M
7.12%63.21M
6.45%63.59M
-1.05%52.59M
0.16%58.41M
-7.66%59.01M
-16.69%59.74M
-24.14%53.15M
-15.95%58.31M
-4.23%63.90M
4.94%71.70M
5.04%70.05M
5.14%69.38M
Thu nhập hoạt động ròng
119.35%25.56M
-11.37%-1.38M
302.58%5.41M
744.97%22.64M
47.37%11.65M
67.69%-1.24M
78.60%-2.67M
49.55%-3.51M
84.16%7.91M
-230.95%-3.84M
-127.27%-12.49M
11.20%-6.96M
-65.32%4.29M
292.96%2.93M
531.79%45.79M
-329.71%-7.84M
-58.58%12.38M
-127.48%-1.52M
155.55%7.25M
-104.68%-1.82M
Đầu tư ròng
-10451.27%-28.47M
291.84%19.69M
-1028.64%-18.28M
-335.56%-6.19M
102.69%275.00K
56.29%-10.26M
29.35%-1.62M
164.20%2.63M
45.11%-10.21M
-937.30%-23.48M
92.36%-2.29M
90.88%-4.09M
40.20%-18.61M
183.88%2.80M
-732.08%-30.03M
-770.61%-44.91M
-1324.04%-31.11M
-1256.75%-3.34M
-86.67%4.75M
-144.54%-5.16M
Tài chính thuần
-436.39%-16.38M
-161.40%-17.43M
96.38%8.84M
62.39%-3.17M
-42.13%4.87M
-137.63%-6.67M
15.15%4.50M
-8.42%-8.43M
-90.08%8.41M
74.38%-2.81M
42.11%3.91M
-1095.01%-7.77M
1784.93%84.82M
-208.86%-10.95M
139.63%2.75M
121.00%781.00K
-65.46%4.50M
31.31%-3.55M
-203.71%-6.94M
93.47%-3.72M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của United Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 31.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.16M.

Tổng nghĩa vụ của United Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của United Bancorp Inc là 786.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.48.

Tổng vốn chủ sở hữu của United Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của United Bancorp Inc là 70.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.12.

Thu nhập hoạt động thuần của United Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của United Bancorp Inc là 8.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.67.

Giá trị đầu tư ròng của United Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của United Bancorp Inc là -4.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.80.

Giá trị huy động vốn ròng của United Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của United Bancorp Inc là -6.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -216.19.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của United Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.48.

Thu nhập ròng của United Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 7.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.57.

Biên lợi nhuận ròng của United Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 25.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.91.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của United Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của United Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của United Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.36.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của United Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 8.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.67.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.