tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

United States Antimony Corp

UAMY
Thêm vào danh sách theo dõi
4.800USD
-0.110-2.24%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
718.21MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:30 (ET)4.825USD+0.005+0.10%

Tình hình tài chính của UAMY

Theo dõi tình hình tài chính của United States Antimony Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
718.21M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-40.13
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.12
Doanh thu
39.26M
Lợi nhuận ròng
-1.74M
ROE
-19.69%
ROA
-17.25%

Ngày công bố lợi nhuận của United States Antimony Corp

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
0.00/0.00
Doanh thu / Dự báo
7.93M/21.70M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-51.32%0.00
-1765.34%-0.08
74.23%0.00
-475.78%-0.04
-17.84%0.00
259.14%0.00
75.61%-0.01
55.98%-0.01
158.92%0.00
60.08%0.00
-355.16%-0.03
---0.02
--0.00
---0.01
---0.01
--0.01
----
----
----
----
Doanh thu
-24.70%7.93M
-3.08%6.78M
89.63%13.03M
259.43%8.70M
274.06%10.53M
127.86%7.00M
312.66%6.87M
17.32%2.42M
24.22%2.81M
38.95%3.07M
17.26%1.67M
-16.25%2.06M
-36.87%2.27M
-38.25%2.21M
-34.47%1.42M
20.09%2.46M
57.67%3.59M
185.67%3.58M
140.74%2.17M
103.70%2.05M
Lợi nhuận ròng
-39.66%108.42K
-2174.06%-11.30M
67.36%-288.78K
-555.70%-4.78M
-10.57%179.68K
267.77%544.65K
75.16%-884.79K
55.70%-729.38K
159.38%200.92K
59.86%-324.64K
-360.57%-3.56M
-4367.17%-1.65M
-196.83%-338.34K
-204.45%-808.86K
-3144.65%-773.43K
134.64%38.58K
7.52%349.40K
322.76%774.43K
101.47%25.40K
88.92%-111.39K
Biên lợi nhuận ròng
-19.33%1.39%
-2232.38%-166.49%
85.96%-2.20%
-94.71%-54.94%
187.13%1.72%
174.31%7.81%
92.66%-15.68%
-215.09%-28.22%
-94.70%-1.98%
-179.17%-10.51%
-298.65%-213.80%
---8.95%
---1.02%
--13.27%
---53.63%
--12.37%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-72.70%7.36%
-51.73%16.35%
6.74%20.34%
31.57%23.14%
-16.51%26.96%
76.57%33.88%
115.52%19.06%
40.44%17.59%
89.22%32.29%
7.44%19.19%
-503.36%-122.76%
--12.52%
--17.07%
--17.86%
---20.35%
--23.74%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-68.18%0.18%
-85.38%0.11%
-86.58%0.13%
-76.32%0.29%
-59.28%0.55%
2818.01%0.75%
834.29%0.95%
54.67%1.21%
64.65%1.36%
-97.09%0.03%
-88.74%0.10%
--0.78%
--0.82%
--0.88%
--0.90%
--0.94%
----
----
----
----
Doanh thu
-24.70%7.93M
-3.08%6.78M
89.63%13.03M
259.43%8.70M
274.06%10.53M
127.86%7.00M
312.66%6.87M
17.32%2.42M
24.22%2.81M
38.95%3.07M
17.26%1.67M
-16.25%2.06M
-36.87%2.27M
-38.25%2.21M
-34.47%1.42M
20.09%2.46M
57.67%3.59M
185.67%3.58M
140.74%2.17M
103.70%2.05M
Lợi nhuận hoạt động
-34992.29%-6.98M
-2203.29%-7.52M
-207.89%-3.86M
-526.41%-5.40M
109.37%20.01K
178.92%357.49K
64.23%-1.25M
-136.79%-861.29K
-8.24%-213.60K
-667.08%-452.96K
-311.73%-3.50M
-701.35%-363.73K
-153.78%-197.34K
-89.75%79.88K
-952.21%-851.19K
154.02%60.49K
258.03%366.94K
328.13%779.58K
105.75%99.88K
83.28%-111.96K
Lợi nhuận ròng
-39.66%108.42K
-2174.06%-11.30M
67.36%-288.78K
-555.70%-4.78M
-10.57%179.68K
267.77%544.65K
75.16%-884.79K
55.70%-729.38K
159.38%200.92K
59.86%-324.64K
-360.57%-3.56M
-4367.17%-1.65M
-196.83%-338.34K
-204.45%-808.86K
-3144.65%-773.43K
134.64%38.58K
7.52%349.40K
322.76%774.43K
101.47%25.40K
88.92%-111.39K
Tài sản ngắn hạn
333.49%76.63M
94.90%48.41M
164.73%54.74M
111.96%31.80M
20.97%17.68M
77.33%24.84M
46.90%20.68M
-9.79%15.00M
-18.75%14.61M
-27.11%14.01M
-34.88%14.08M
-28.81%16.63M
-25.47%17.98M
-20.26%19.21M
-8.28%21.62M
1.27%23.36M
2.33%24.13M
-2.07%24.10M
1203.48%23.57M
831.31%23.06M
Tổng nợ ngắn hạn
-16.96%6.64M
183.31%13.37M
154.03%10.18M
160.37%6.26M
538.66%8.00M
420.71%4.72M
346.42%4.01M
87.92%2.40M
28.04%1.25M
-25.07%906.12K
-59.57%897.46K
0.00%1.28M
-33.06%977.95K
-30.69%1.21M
7.20%2.22M
-29.85%1.28M
-24.78%1.46M
-42.43%1.74M
-53.75%2.07M
-49.18%1.82M
Tổng tài sản
301.31%190.62M
274.84%148.05M
344.32%153.93M
168.48%79.88M
64.19%47.50M
41.03%39.50M
23.31%34.64M
-3.80%29.75M
-10.35%28.93M
-14.78%28.01M
-19.04%28.09M
-12.81%30.93M
-9.75%32.27M
-7.53%32.86M
-0.86%34.70M
2.71%35.47M
2.88%35.76M
-0.99%35.54M
163.19%35.00M
144.68%34.54M
Tổng các khoản nợ
-3.98%9.59M
133.94%16.15M
114.67%12.97M
75.78%8.13M
209.61%9.99M
165.50%6.91M
134.73%6.04M
150.67%4.63M
109.10%3.23M
44.54%2.60M
-9.08%2.57M
-0.27%1.85M
-31.09%1.54M
-24.53%1.80M
7.49%2.83M
-16.09%1.85M
-8.03%2.24M
-39.46%2.38M
-56.91%2.63M
-57.74%2.21M
Tổng vốn chủ sở hữu
382.65%181.02M
304.69%131.89M
392.84%140.96M
185.55%71.75M
45.93%37.51M
28.29%32.59M
12.07%28.60M
-13.60%25.13M
-16.35%25.70M
-18.22%25.40M
-19.92%25.52M
-13.50%29.08M
-8.33%30.73M
-6.31%31.06M
-1.54%31.87M
3.99%33.62M
3.70%33.52M
3.75%33.16M
350.42%32.37M
263.41%32.33M
Thu nhập hoạt động ròng
-1279.73%-8.66M
-597.38%-12.06M
-359.70%-3.47M
-961.72%-3.86M
-834.68%-627.70K
-2759.34%-1.73M
243.36%1.34M
-5.15%448.37K
185.91%85.44K
106.08%65.03K
-242.46%-932.14K
165.46%472.70K
-117.11%-99.45K
-752.20%-1.07M
-686.79%-272.19K
-199.32%-722.12K
172.52%581.13K
106.69%163.90K
106.28%46.39K
15.84%-241.25K
Đầu tư ròng
108.82%1.46M
-1359.34%-12.58M
-27872.12%-51.41M
-7798.40%-18.61M
-16758.65%-16.52M
-42342.69%-862.01K
-203.24%-183.78K
270.41%241.75K
85.88%-98.01K
99.59%-2.03K
-98.50%178.01K
-256.28%-141.86K
94.89%-694.33K
-165.83%-501.20K
4920.87%11.90M
118.11%90.78K
-11580.13%-13.59M
-709.26%-188.54K
-990.44%-246.83K
-2371.05%-501.35K
Tài chính thuần
1020.14%46.07M
-183.18%-2.63M
1493.30%67.06M
109667.19%35.14M
23210.58%4.11M
14983.29%3.17M
2071.39%4.21M
-35.43%-32.07K
23.77%-17.80K
97.38%-21.27K
5.38%-213.51K
-6.12%-23.68K
-48.62%-23.35K
-19884.03%-810.75K
-11282150.00%-225.65K
61.86%-22.31K
98.44%-15.71K
-100.02%-4.06K
99.98%-2.00
-103.61%-58.50K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của United States Antimony Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Antimony Corp, tổng doanh thu đạt 39.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.94M.

Tài sản ngắn hạn của United States Antimony Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Antimony Corp, tài sản ngắn hạn là 54.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 164.73.

Tổng tài sản của United States Antimony Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của United States Antimony Corp là 153.93M, bao gồm 54.74M tài sản ngắn hạn và 99.18M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của United States Antimony Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Antimony Corp, tổng nghĩa vụ của United States Antimony Corp là 12.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 114.67.

Tổng vốn chủ sở hữu của United States Antimony Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Antimony Corp, tổng vốn chủ sở hữu của United States Antimony Corp là 140.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 392.84.

Thu nhập hoạt động thuần của United States Antimony Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Antimony Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của United States Antimony Corp là -8.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -273.04.

Giá trị đầu tư ròng của United States Antimony Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Antimony Corp, giá trị đầu tư ròng của United States Antimony Corp là -87.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -207641.10.

Giá trị huy động vốn ròng của United States Antimony Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Antimony Corp, giá trị huy động vốn ròng của United States Antimony Corp là 109.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2545.70.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của United States Antimony Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Antimony Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -119.75.

Thu nhập ròng của United States Antimony Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Antimony Corp, lợi nhuận ròng là -4.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -150.13.

Biên lợi nhuận ròng của United States Antimony Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Antimony Corp, biên lợi nhuận ròng là -11.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.58.

Biên lợi nhuận gộp của United States Antimony Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Antimony Corp, biên lợi nhuận gộp là 25.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.37.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của United States Antimony Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Antimony Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của United States Antimony Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Antimony Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của United States Antimony Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Antimony Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của United States Antimony Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United States Antimony Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -8.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -273.04.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.