tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

United Airlines Holdings Inc

UAL
Thêm vào danh sách theo dõi
108.235USD
-3.145-2.82%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
35.13BVốn hóa
9.58P/E TTM

Tình hình tài chính của UAL

Theo dõi tình hình tài chính của United Airlines Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của United Airlines Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 15, 2026
EPS / Dự báo
2.48/1.88
Doanh thu / Dự báo
17.67B/17.62B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
59.07B
3.52%
EPS(YoY)
10.32
7.69%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-17.27%2.48
82.74%2.16
7.50%3.23
-0.05%2.93
-25.50%3.00
412.67%1.18
63.92%3.00
-15.39%2.93
22.77%4.02
36.26%-0.38
-29.00%1.83
--3.47
--3.28
---0.59
--2.58
---0.32
----
----
----
----
Doanh thu
15.99%17.67B
10.56%14.61B
4.78%15.40B
2.57%15.22B
1.67%15.24B
5.38%13.21B
7.85%14.70B
2.48%14.84B
5.70%14.99B
9.71%12.54B
9.89%13.63B
12.48%14.48B
17.06%14.18B
51.06%11.43B
51.37%12.40B
66.15%12.88B
121.39%12.11B
134.90%7.57B
140.09%8.19B
211.37%7.75B
Lợi nhuận ròng
-17.27%805.00M
80.62%699.00M
5.99%1.04B
-1.66%949.00M
-26.46%973.00M
412.10%387.00M
64.17%985.00M
-15.13%965.00M
23.07%1.32B
36.08%-124.00M
-28.83%600.00M
20.70%1.14B
226.75%1.07B
85.91%-194.00M
230.50%843.00M
99.15%942.00M
175.81%329.00M
-1.47%-1.38B
65.95%-646.00M
125.69%473.00M
Biên lợi nhuận ròng
-28.67%4.56%
63.14%4.78%
1.16%6.78%
-4.13%6.23%
-27.66%6.39%
396.18%2.93%
52.22%6.70%
-17.18%6.50%
16.43%8.83%
41.74%-0.99%
-35.23%4.40%
--7.85%
--7.58%
---1.70%
--6.80%
---0.33%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-15.44%50.83%
-0.43%56.37%
-2.45%58.66%
-0.11%58.96%
1.22%60.11%
6.39%56.61%
8.82%60.14%
2.31%59.02%
-1.98%59.39%
10.37%53.21%
4.27%55.26%
--57.69%
--60.59%
--48.21%
--53.00%
--47.72%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-10.83%31.29%
-17.76%29.89%
-15.54%28.44%
-5.68%33.32%
-3.43%35.09%
-3.96%36.35%
-6.25%38.68%
-13.63%35.33%
-13.09%36.34%
-13.60%37.85%
-11.53%41.26%
--40.90%
--41.81%
--43.80%
--46.64%
--45.86%
----
----
----
----
Doanh thu
15.99%17.67B
10.56%14.61B
4.78%15.40B
2.57%15.22B
1.67%15.24B
5.38%13.21B
7.85%14.70B
2.48%14.84B
5.70%14.99B
9.71%12.54B
9.89%13.63B
12.48%14.48B
17.06%14.18B
51.06%11.43B
51.37%12.40B
66.15%12.88B
121.39%12.11B
134.90%7.57B
140.09%8.19B
211.37%7.75B
Lợi nhuận hoạt động
-46.33%951.00M
21.84%608.00M
-12.29%1.38B
-15.26%1.32B
-9.82%1.77B
345.54%499.00M
50.33%1.57B
-11.76%1.56B
-17.30%1.97B
486.21%112.00M
-24.98%1.04B
19.62%1.77B
140.00%2.38B
97.90%-29.00M
495.74%1.39B
2522.95%1.48B
181.28%990.00M
49.82%-1.38B
84.59%-352.00M
97.74%-61.00M
Lợi nhuận ròng
-17.27%805.00M
80.62%699.00M
5.99%1.04B
-1.66%949.00M
-26.46%973.00M
412.10%387.00M
64.17%985.00M
-15.13%965.00M
23.07%1.32B
36.08%-124.00M
-28.83%600.00M
20.70%1.14B
226.75%1.07B
85.91%-194.00M
230.50%843.00M
99.15%942.00M
175.81%329.00M
-1.47%-1.38B
65.95%-646.00M
125.69%473.00M
Tài sản ngắn hạn
6.94%21.66B
-3.75%19.39B
-10.73%16.86B
-2.57%18.09B
1.27%20.26B
7.77%20.15B
2.14%18.88B
-15.25%18.57B
-14.17%20.00B
-13.39%18.70B
-7.83%18.49B
-3.42%21.91B
-4.37%23.31B
-4.54%21.59B
-8.13%20.06B
-1.60%22.69B
-1.22%24.37B
41.16%22.61B
47.53%21.83B
39.94%23.06B
Tổng nợ ngắn hạn
-4.24%27.76B
7.69%27.78B
12.09%26.13B
16.07%27.12B
12.13%28.99B
4.18%25.80B
4.99%23.31B
-5.62%23.36B
1.09%25.86B
4.78%24.76B
11.07%22.20B
12.58%24.76B
9.09%25.57B
8.48%23.64B
9.22%19.99B
29.84%21.99B
29.78%23.44B
53.79%21.79B
43.84%18.30B
7.24%16.93B
Tổng tài sản
9.60%84.57B
6.35%80.94B
3.19%76.45B
5.06%76.31B
5.34%77.16B
5.85%76.11B
4.19%74.08B
-0.70%72.64B
-0.12%73.25B
2.11%71.90B
5.56%71.10B
6.07%73.15B
4.21%73.34B
2.00%70.42B
-1.20%67.36B
-0.47%68.97B
-0.94%70.38B
11.96%69.04B
14.49%68.17B
13.25%69.29B
Tổng các khoản nợ
6.40%67.87B
2.47%65.06B
-0.39%61.17B
1.31%62.00B
1.69%63.79B
1.25%63.49B
-0.60%61.41B
-4.82%61.20B
-4.43%62.73B
-1.62%62.71B
2.18%61.78B
0.36%64.30B
-1.18%65.64B
-2.55%63.75B
-4.25%60.46B
0.32%64.07B
0.41%66.42B
15.87%65.41B
17.84%63.15B
17.86%63.86B
Tổng vốn chủ sở hữu
24.86%16.70B
25.84%15.88B
20.57%15.28B
25.11%14.31B
27.05%13.37B
37.31%12.62B
35.94%12.68B
29.19%11.44B
36.61%10.53B
37.79%9.19B
35.21%9.32B
80.75%8.85B
94.37%7.71B
84.00%6.67B
37.12%6.90B
-9.81%4.90B
-19.17%3.96B
-30.39%3.62B
-15.62%5.03B
-22.45%5.43B
Thu nhập hoạt động ròng
-27.38%1.61B
29.35%4.80B
-42.27%1.28B
-18.62%1.22B
-22.91%2.22B
30.31%3.71B
344.40%2.22B
70.23%1.50B
-24.30%2.88B
-9.39%2.85B
-178.58%-910.00M
18.76%880.00M
41.17%3.80B
112.87%3.14B
530.48%1.16B
194.27%741.00M
0.60%2.69B
230.20%1.48B
87.64%-269.00M
58.39%-786.00M
Đầu tư ròng
7.59%-1.46B
-29.55%-1.89B
8.75%-1.56B
30.59%-1.74B
-1279.10%-1.58B
-201.46%-1.46B
-130.82%-1.72B
-29.70%-2.51B
109.18%134.00M
173.22%1.44B
83.06%-743.00M
64.98%-1.94B
58.12%-1.46B
-357.67%-1.97B
-1160.63%-4.39B
-2483.18%-5.53B
-346.09%-3.48B
-30.70%-430.00M
-970.00%-348.00M
-127.79%-214.00M
Tài chính thuần
354.80%2.15B
33.01%-976.00M
13.87%-509.00M
-99.07%-2.14B
-45.34%-843.00M
24.82%-1.46B
-380.49%-591.00M
-50.07%-1.07B
-18.13%-580.00M
-244.23%-1.94B
85.97%-123.00M
12.59%-715.00M
38.47%-491.00M
34.23%-563.00M
-52.52%-877.00M
-40.31%-818.00M
-112.72%-798.00M
-166.98%-856.00M
-219.54%-575.00M
-107.38%-583.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của United Airlines Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Airlines Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 59.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.06B.

Tài sản ngắn hạn của United Airlines Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Airlines Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 16.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.73.

Tổng tài sản của United Airlines Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của United Airlines Holdings Inc là 76.45B, bao gồm 16.86B tài sản ngắn hạn và 57.60B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của United Airlines Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Airlines Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của United Airlines Holdings Inc là 61.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.39.

Tổng vốn chủ sở hữu của United Airlines Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Airlines Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của United Airlines Holdings Inc là 15.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.57.

Thu nhập hoạt động thuần của United Airlines Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Airlines Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của United Airlines Holdings Inc là 4.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.53.

Giá trị đầu tư ròng của United Airlines Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Airlines Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của United Airlines Holdings Inc là -6.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -139.53.

Giá trị huy động vốn ròng của United Airlines Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Airlines Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của United Airlines Holdings Inc là -4.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.24.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của United Airlines Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Airlines Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 10.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.69.

Thu nhập ròng của United Airlines Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Airlines Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 3.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.48.

Biên lợi nhuận ròng của United Airlines Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Airlines Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 5.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.86.

Biên lợi nhuận gộp của United Airlines Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Airlines Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 58.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.90.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của United Airlines Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Airlines Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của United Airlines Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Airlines Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 23.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của United Airlines Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Airlines Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của United Airlines Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Airlines Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.53.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.