tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ternium SA

TX
Thêm vào danh sách theo dõi
58.020USD
+0.040+0.07%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
114.02BVốn hóa
19.96P/E TTM

Tình hình tài chính của TX

Theo dõi tình hình tài chính của Ternium SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ternium SA

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
1.75/1.25
Doanh thu / Dự báo
4.34B/4.39B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
15.61B
-11.56%
EPS(YoY)
2.17
822.07%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
59.52%1.75
218.05%1.09
--0.62
-34.90%0.11
129.61%1.10
-81.47%0.34
----
104.28%0.16
-216.06%-3.71
-3.46%1.84
939.08%2.11
---3.77
--3.19
--1.91
--0.20
--0.88
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.97%4.34B
0.03%3.93B
-2.61%3.77B
-11.74%3.95B
-12.57%3.95B
-17.69%3.93B
-21.39%3.88B
-13.59%4.48B
16.61%4.51B
31.87%4.78B
39.03%4.93B
25.68%5.18B
-12.76%3.87B
-15.83%3.62B
-18.09%3.55B
-10.16%4.13B
13.21%4.44B
32.48%4.30B
67.84%4.33B
114.72%4.59B
----
Lợi nhuận ròng
59.51%343.67M
218.05%213.02M
-56.51%122.20M
-34.90%20.61M
129.61%215.45M
-81.47%66.98M
-32.10%281.00M
104.28%31.66M
-216.06%-727.62M
-3.46%361.44M
939.05%413.87M
-583.75%-739.13M
-21.56%626.93M
-51.73%374.37M
-96.01%39.83M
-87.29%152.79M
-21.80%799.27M
28.64%775.62M
66.21%997.97M
2579.96%1.20B
----
Biên lợi nhuận ròng
62.90%10.70%
161.56%9.47%
--4.54%
-429.81%-6.82%
139.91%6.57%
-64.81%3.62%
----
113.70%2.07%
-186.60%-16.46%
-22.29%10.28%
573.25%11.23%
---15.10%
--19.01%
--13.23%
--1.67%
--15.80%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
40.27%21.68%
29.33%17.46%
--15.99%
19.16%15.38%
-7.78%15.46%
-41.54%13.50%
----
-75.21%12.91%
-37.12%16.76%
30.22%23.10%
50.12%18.09%
--52.08%
--26.65%
--17.74%
--12.05%
--27.20%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
15.49%12.43%
9.55%12.42%
--11.03%
-4.20%9.62%
15.17%10.76%
19.98%11.34%
----
1.00%10.04%
49.89%9.34%
52.01%9.45%
35.89%9.87%
--9.94%
--6.23%
--6.22%
--7.27%
--7.61%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.97%4.34B
0.03%3.93B
-2.61%3.77B
-11.74%3.95B
-12.57%3.95B
-17.69%3.93B
-21.39%3.88B
-13.59%4.48B
16.61%4.51B
31.87%4.78B
39.03%4.93B
25.68%5.18B
-12.76%3.87B
-15.83%3.62B
-18.09%3.55B
-10.16%4.13B
13.21%4.44B
32.48%4.30B
67.84%4.33B
114.72%4.59B
----
Lợi nhuận hoạt động
165.23%528.41M
120.04%290.07M
278.50%158.97M
22.74%215.40M
-46.23%199.23M
-80.47%131.83M
-92.78%42.00M
-92.15%175.50M
-49.36%370.52M
88.83%674.86M
1248.94%581.57M
324.64%2.23B
-31.69%731.74M
-66.25%357.39M
-96.83%43.11M
-69.68%526.24M
-15.75%1.07B
16.92%1.06B
100.61%1.36B
24847.96%1.74B
----
Lợi nhuận ròng
59.51%343.67M
218.05%213.02M
-56.51%122.20M
-34.90%20.61M
129.61%215.45M
-81.47%66.98M
-32.10%281.00M
104.28%31.66M
-216.06%-727.62M
-3.46%361.44M
939.05%413.87M
-583.75%-739.13M
-21.56%626.93M
-51.73%374.37M
-96.01%39.83M
-87.29%152.79M
-21.80%799.27M
28.64%775.62M
66.21%997.97M
2579.96%1.20B
----
Tài sản ngắn hạn
-4.58%9.87B
-10.14%9.93B
--9.79B
-16.44%9.81B
-12.62%10.34B
-11.84%11.05B
----
-7.98%11.74B
33.83%11.83B
37.72%12.53B
35.98%12.02B
45.32%12.75B
-2.26%8.84B
0.74%9.10B
2.76%8.84B
13.42%8.78B
41.28%9.05B
63.23%9.03B
88.62%8.60B
95.12%7.74B
65.43%6.40B
Tổng nợ ngắn hạn
-0.87%3.82B
2.44%3.77B
--3.93B
-0.81%3.99B
-10.81%3.86B
-2.46%3.68B
----
2.41%4.02B
94.92%4.32B
65.80%3.78B
71.44%3.80B
88.27%3.93B
-14.15%2.22B
-19.29%2.28B
-31.02%2.22B
-32.63%2.09B
-9.18%2.58B
20.52%2.82B
73.38%3.21B
102.87%3.10B
75.56%2.85B
Tổng tài sản
2.64%24.55B
2.22%24.24B
--23.62B
-1.95%23.47B
1.08%23.92B
-3.87%23.72B
----
-1.43%23.94B
31.93%23.66B
37.77%24.67B
38.23%24.18B
39.39%24.29B
0.82%17.94B
1.05%17.91B
2.30%17.49B
7.71%17.42B
19.80%17.79B
28.85%17.72B
32.99%17.10B
32.65%16.17B
19.86%14.85B
Tổng các khoản nợ
6.49%7.81B
7.76%7.74B
--7.47B
-5.79%7.17B
-2.27%7.34B
0.93%7.18B
----
2.61%7.61B
106.98%7.51B
94.66%7.11B
97.88%7.37B
103.67%7.42B
-11.23%3.63B
-18.82%3.65B
-23.44%3.72B
-25.80%3.64B
-16.66%4.09B
-3.43%4.50B
10.19%4.86B
11.16%4.91B
2.71%4.90B
Tổng vốn chủ sở hữu
0.94%16.74B
-0.18%16.51B
--16.15B
-0.16%16.30B
2.64%16.58B
-5.81%16.54B
----
-3.20%16.33B
12.90%16.16B
23.18%17.56B
22.10%16.81B
22.40%16.87B
4.42%14.31B
7.81%14.25B
12.53%13.77B
22.31%13.78B
37.76%13.70B
45.39%13.22B
44.91%12.24B
44.86%11.27B
30.62%9.95B
Thu nhập hoạt động ròng
-75.42%256.75M
4.88%218.29M
12.96%555.76M
75.94%537.35M
58.88%1.04B
-56.32%208.13M
-46.72%492.00M
-70.06%305.41M
295.43%657.41M
-22.18%476.50M
-10.54%923.42M
-1.33%1.02B
603.92%166.25M
-11.56%612.29M
-13.32%1.03B
76.41%1.03B
-96.24%23.62M
111.17%692.29M
235.59%1.19B
27.40%585.99M
----
Đầu tư ròng
71.24%-142.47M
-83.31%-503.12M
-95.36%-515.75M
-20.02%-731.02M
-522.84%-495.39M
38.77%-274.46M
59.04%-264.00M
-509.38%-609.10M
2.31%-79.54M
48.19%-448.26M
-7.06%-644.58M
62.58%-99.95M
81.58%-81.42M
-1947.00%-865.18M
11.03%-602.08M
13.09%-267.11M
-222.77%-442.04M
-317.70%-42.27M
-116.22%-676.75M
-3035.43%-307.34M
----
Tài chính thuần
42.66%-300.19M
106.66%346.12M
394.81%185.73M
-280.35%-330.31M
5.79%-523.49M
418.23%167.48M
73.08%-63.00M
7056.86%183.14M
-49.75%-555.65M
67.88%-52.63M
0.98%-234.02M
118.69%2.56M
41.20%-371.05M
-21.24%-163.85M
-25.40%-236.33M
83.73%-13.69M
-14.25%-631.02M
-358.41%-135.14M
-16.35%-188.46M
62.54%-84.14M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ternium SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ternium SA, tổng doanh thu đạt 15.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.65B.

Tổng tài sản của Ternium SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ternium SA là 23.62B, bao gồm 9.79B tài sản ngắn hạn và 13.83B tài sản dài hạn.

Thu nhập hoạt động thuần của Ternium SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ternium SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ternium SA là 716.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 156.72.

Giá trị đầu tư ròng của Ternium SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ternium SA, giá trị đầu tư ròng của Ternium SA là -2.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.95.

Giá trị huy động vốn ròng của Ternium SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ternium SA, giá trị huy động vốn ròng của Ternium SA là -500.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.50.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ternium SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ternium SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 822.07.

Thu nhập ròng của Ternium SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ternium SA, lợi nhuận ròng là 425.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 692.28.

Biên lợi nhuận ròng của Ternium SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ternium SA, biên lợi nhuận ròng là 1.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.21.

Biên lợi nhuận gộp của Ternium SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ternium SA, biên lợi nhuận gộp là 15.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.90.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ternium SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ternium SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ternium SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ternium SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ternium SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ternium SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 716.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 156.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.