tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tvardi Therapeutics Ord Shs

TVRD
Thêm vào danh sách theo dõi
2.100USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
26.23MVốn hóa
0.32P/E TTM

Tình hình tài chính của TVRD

Theo dõi tình hình tài chính của Tvardi Therapeutics Ord Shs thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Tvardi Therapeutics Ord Shs

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
-0.73/-0.74
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-2.46
78.50%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
---0.73
---0.77
---0.59
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
20.33%2.57M
-51.56%1.46M
-47.47%2.56M
-85.71%991.00K
-65.37%2.13M
-7.88%3.00M
-55.00%4.87M
-69.86%6.93M
28.71%6.17M
297.20%3.26M
-46.66%10.81M
--23.00M
147.55%4.79M
-99.27%821.00K
118.78%20.27M
-100.00%0.00
-76.09%1.94M
Lợi nhuận ròng
-38.69%-6.80M
5.26%-7.28M
55.70%-5.53M
84.02%-4.91M
76.25%-7.68M
55.49%-12.48M
36.41%-20.02M
-15.12%-30.70M
-6.59%-32.34M
-20.93%-28.03M
-648.43%-31.48M
3.91%-26.66M
9.12%-30.34M
-2188.25%-23.18M
86.32%-4.21M
-19.09%-27.75M
-142.30%-33.38M
93.86%-1.01M
-22.65%-30.75M
19.44%-23.30M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
20.33%2.57M
-51.56%1.46M
-47.47%2.56M
-85.71%991.00K
-65.37%2.13M
-7.88%3.00M
-55.00%4.87M
-69.86%6.93M
28.71%6.17M
297.20%3.26M
-46.66%10.81M
--23.00M
147.55%4.79M
-99.27%821.00K
118.78%20.27M
-100.00%0.00
-76.09%1.94M
Lợi nhuận hoạt động
-195.52%-7.05M
-36.78%-7.59M
-12.44%-5.94M
91.25%-2.39M
82.99%-5.55M
81.73%-5.28M
54.47%-14.72M
1.39%-27.27M
-4.15%-32.61M
-21.19%-28.90M
-623.17%-32.34M
0.94%-27.65M
6.61%-31.31M
-2021.44%-23.84M
85.52%-4.47M
-18.46%-27.91M
-142.82%-33.52M
93.40%-1.12M
-19.29%-30.88M
21.47%-23.56M
Lợi nhuận ròng
-38.69%-6.80M
5.26%-7.28M
55.70%-5.53M
84.02%-4.91M
76.25%-7.68M
55.49%-12.48M
36.41%-20.02M
-15.12%-30.70M
-6.59%-32.34M
-20.93%-28.03M
-648.43%-31.48M
3.91%-26.66M
9.12%-30.34M
-2188.25%-23.18M
86.32%-4.21M
-19.09%-27.75M
-142.30%-33.38M
93.86%-1.01M
-22.65%-30.75M
19.44%-23.30M
Tài sản ngắn hạn
-34.97%25.33M
-28.04%31.54M
-19.76%38.44M
-52.05%38.95M
-62.27%43.83M
-52.38%47.91M
-48.80%63.86M
-43.06%81.22M
-31.23%116.16M
-46.14%100.60M
-29.19%124.74M
-6.00%142.66M
-2.53%168.91M
8.91%186.78M
7.11%176.17M
-19.43%151.76M
-11.16%173.29M
29.10%171.50M
15.90%164.47M
41.97%188.35M
Tổng nợ ngắn hạn
838.95%11.26M
178.00%11.04M
9.97%11.04M
-92.06%1.20M
-84.48%3.97M
-56.13%10.04M
-45.39%13.90M
-9.49%15.10M
9.10%25.59M
-18.84%22.88M
20.27%25.46M
-8.84%16.68M
33.16%23.46M
81.56%28.19M
39.53%21.17M
10.76%18.30M
-4.69%17.62M
-6.45%15.53M
-38.65%15.17M
-49.33%16.52M
Tổng tài sản
-33.71%25.82M
-26.82%32.07M
-23.98%39.02M
-56.77%38.95M
-65.17%43.83M
-55.50%51.33M
-46.06%72.50M
-41.22%90.10M
-30.94%125.84M
-45.98%115.34M
-40.69%134.39M
-31.53%153.28M
-26.24%182.24M
-5.15%213.51M
2.31%226.57M
-10.54%223.87M
-8.89%247.06M
52.98%225.09M
31.34%221.45M
27.55%250.23M
Tổng các khoản nợ
-75.94%11.31M
-77.02%11.13M
-77.96%11.15M
-22.02%47.02M
-29.58%48.42M
70.47%50.62M
139.22%60.90M
261.53%60.30M
193.12%68.76M
3.51%29.70M
14.93%25.46M
-15.56%16.68M
20.09%23.46M
60.26%28.69M
23.14%22.15M
-0.09%19.75M
-11.83%19.53M
-7.20%17.90M
-35.03%17.99M
-44.62%19.77M
Tổng vốn chủ sở hữu
279.67%14.51M
556.04%20.95M
3841.44%27.87M
-127.09%-8.07M
-108.05%-4.59M
-99.17%707.00K
-89.35%11.60M
-78.18%29.80M
-64.05%57.09M
-53.66%85.64M
-46.71%108.93M
-33.08%136.60M
-30.21%158.78M
-10.80%184.82M
0.47%204.42M
-11.43%204.12M
-8.63%227.52M
62.06%207.19M
44.38%203.47M
43.61%230.46M
Thu nhập hoạt động ròng
-24.87%-5.86M
-40.61%-5.68M
69.56%-4.26M
84.59%-4.69M
76.72%-4.04M
28.82%-13.98M
39.17%-12.44M
12.03%-30.45M
26.12%-17.37M
22.02%-19.64M
-354.03%-20.45M
-35.62%-34.62M
-1788.35%-23.51M
-78.46%-25.19M
78.56%-4.50M
-7.61%-25.52M
-101.52%-1.25M
34.71%-14.12M
24.04%-21.00M
38.07%-23.72M
Đầu tư ròng
--4.98M
0.00%5.00M
113.96%5.35M
-100.00%0.00
116.55%5.00M
-89.20%2.50M
-53.39%15.29M
46.55%25.95M
-167.99%-30.20M
9.35%23.16M
10.53%32.80M
-47.03%17.71M
182.91%44.42M
46.72%21.18M
44.57%29.68M
141.05%33.43M
67.36%-53.58M
-63.50%14.43M
-69.53%20.53M
-62.47%13.87M
Tài chính thuần
----
100.06%1.00K
53.60%-322.00K
246.86%1.01M
-104.43%-1.61M
-162.19%-694.00K
---610.00K
-222.32%-685.00K
165695.45%36.48M
973.08%1.12M
-100.00%0.00
18566.67%560.00K
-99.95%22.00K
-69.32%104.00K
-37.88%182.00K
-99.56%3.00K
17.73%45.29M
-14.18%339.00K
45.77%293.00K
817.33%688.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Tvardi Therapeutics Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tvardi Therapeutics Ord Shs, tài sản ngắn hạn là 31.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.47.

Tổng tài sản của Tvardi Therapeutics Ord Shs là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tvardi Therapeutics Ord Shs là 32.07M, bao gồm 31.54M tài sản ngắn hạn và 535.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Tvardi Therapeutics Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tvardi Therapeutics Ord Shs, tổng nghĩa vụ của Tvardi Therapeutics Ord Shs là 11.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.75.

Tổng vốn chủ sở hữu của Tvardi Therapeutics Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tvardi Therapeutics Ord Shs, tổng vốn chủ sở hữu của Tvardi Therapeutics Ord Shs là 20.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 472.17.

Thu nhập hoạt động thuần của Tvardi Therapeutics Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tvardi Therapeutics Ord Shs, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Tvardi Therapeutics Ord Shs là -26.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.84.

Giá trị đầu tư ròng của Tvardi Therapeutics Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tvardi Therapeutics Ord Shs, giá trị đầu tư ròng của Tvardi Therapeutics Ord Shs là -10.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -120.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Tvardi Therapeutics Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tvardi Therapeutics Ord Shs, giá trị huy động vốn ròng của Tvardi Therapeutics Ord Shs là 22.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.91.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Tvardi Therapeutics Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tvardi Therapeutics Ord Shs, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.50.

Thu nhập ròng của Tvardi Therapeutics Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tvardi Therapeutics Ord Shs, lợi nhuận ròng là -18.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Tvardi Therapeutics Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tvardi Therapeutics Ord Shs, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -54.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Tvardi Therapeutics Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tvardi Therapeutics Ord Shs, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -26.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.84.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.