tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tyson Foods Inc

TSN
Thêm vào danh sách theo dõi
52.770USD
+0.510+0.98%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
18.57BVốn hóa
41.17P/E TTM
Sau giờ giao dịch 18:30 (ET)52.770USD-0.100-0.19%

Tình hình tài chính của TSN

Theo dõi tình hình tài chính của Tyson Foods Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
18.57B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
41.17
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.28
Doanh thu
54.44B
Lợi nhuận ròng
474.00M
ROE
2.48%
ROA
1.35%

Ngày công bố lợi nhuận của Tyson Foods Inc

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
0.52/0.99
Doanh thu / Dự báo
13.97B/14.12B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
200.91%0.52
3634.99%0.74
-76.12%0.24
-86.87%0.13
-68.15%0.17
-95.19%0.02
234.57%1.01
178.66%1.01
145.80%0.54
249.48%0.41
-65.95%0.30
---1.28
---1.18
---0.27
--0.89
--8.99
----
----
----
----
Doanh thu
0.59%13.97B
4.43%13.65B
6.17%14.46B
2.17%13.86B
3.98%13.88B
0.02%13.07B
2.28%13.62B
1.63%13.56B
1.62%13.35B
-0.46%13.07B
0.44%13.32B
-2.83%13.35B
-2.63%13.14B
0.12%13.13B
2.53%13.26B
7.23%13.74B
8.15%13.49B
16.08%13.12B
23.64%12.93B
11.79%12.81B
Lợi nhuận ròng
198.36%182.00M
3614.29%260.00M
-76.32%85.00M
-86.83%47.00M
-68.06%61.00M
-95.17%7.00M
235.51%359.00M
179.33%357.00M
145.80%191.00M
249.48%145.00M
-66.14%107.00M
-183.64%-450.00M
-155.60%-417.00M
-111.70%-97.00M
-71.81%316.00M
-60.30%538.00M
0.13%750.00M
74.16%829.00M
140.04%1.12B
121.04%1.35B
Biên lợi nhuận ròng
167.99%1.33%
1705.79%1.93%
-76.84%0.62%
-84.41%0.42%
-66.14%0.50%
-90.54%0.11%
213.89%2.69%
180.85%2.68%
144.34%1.47%
263.40%1.13%
-64.53%0.86%
---3.32%
---3.31%
---0.69%
--2.41%
--6.10%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.66%7.40%
47.91%7.35%
-12.32%7.35%
-33.82%5.27%
10.65%7.60%
-32.02%4.97%
19.87%8.56%
55.97%7.97%
30.97%6.87%
56.17%7.31%
0.62%7.14%
--5.11%
--5.24%
--4.68%
--7.10%
--12.55%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.57%22.48%
-8.04%22.99%
-11.67%23.22%
-8.69%24.09%
-14.89%24.86%
-14.56%24.99%
-0.21%26.28%
0.60%26.38%
15.21%29.21%
20.54%29.25%
15.70%26.34%
--26.22%
--25.35%
--24.27%
--22.76%
--22.60%
----
----
----
----
Doanh thu
0.59%13.97B
4.43%13.65B
6.17%14.46B
2.17%13.86B
3.98%13.88B
0.02%13.07B
2.28%13.62B
1.63%13.56B
1.62%13.35B
-0.46%13.07B
0.44%13.32B
-2.83%13.35B
-2.63%13.14B
0.12%13.13B
2.53%13.26B
7.23%13.74B
8.15%13.49B
16.08%13.12B
23.64%12.93B
11.79%12.81B
Lợi nhuận hoạt động
8.32%547.00M
188.95%497.00M
-12.14%579.00M
-69.05%169.00M
37.37%522.00M
-57.64%172.00M
70.73%659.00M
362.71%546.00M
169.50%380.00M
524.62%406.00M
-14.79%386.00M
-85.82%118.00M
-86.35%141.00M
-94.38%65.00M
-68.87%453.00M
-57.85%832.00M
-7.52%1.03B
41.84%1.16B
76.36%1.46B
74.84%1.97B
Lợi nhuận ròng
198.36%182.00M
3614.29%260.00M
-76.32%85.00M
-86.83%47.00M
-68.06%61.00M
-95.17%7.00M
235.51%359.00M
179.33%357.00M
145.80%191.00M
249.48%145.00M
-66.14%107.00M
-183.64%-450.00M
-155.60%-417.00M
-111.70%-97.00M
-71.81%316.00M
-60.30%538.00M
0.13%750.00M
74.16%829.00M
140.04%1.12B
121.04%1.35B
Tài sản ngắn hạn
-4.03%9.46B
-3.21%8.87B
-5.65%9.51B
1.69%9.92B
-6.74%9.86B
-8.01%9.17B
9.40%10.08B
11.80%9.75B
19.01%10.57B
12.08%9.97B
2.94%9.22B
-9.43%8.72B
-4.51%8.88B
-1.17%8.89B
-11.67%8.95B
-1.95%9.63B
1.03%9.30B
12.27%9.00B
18.63%10.14B
29.27%9.82B
Tổng nợ ngắn hạn
16.01%6.60B
-11.76%4.85B
29.77%6.20B
33.47%6.39B
-2.07%5.69B
-2.47%5.49B
-22.55%4.78B
-26.34%4.79B
17.42%5.81B
5.37%5.63B
20.69%6.17B
22.32%6.50B
5.68%4.95B
14.79%5.35B
-15.25%5.11B
-16.00%5.31B
-24.29%4.68B
0.98%4.66B
24.44%6.03B
49.39%6.33B
Tổng tài sản
-2.34%35.61B
-3.07%35.16B
-3.46%36.02B
-1.19%36.66B
-3.36%36.46B
-3.16%36.28B
1.53%37.31B
2.34%37.10B
2.64%37.73B
1.82%37.47B
0.19%36.75B
-1.55%36.25B
1.42%36.76B
2.50%36.80B
-0.40%36.68B
1.41%36.82B
1.63%36.24B
4.13%35.90B
3.85%36.82B
5.38%36.31B
Tổng các khoản nợ
-3.16%17.43B
-4.42%16.96B
-4.43%17.86B
-0.83%18.43B
-7.85%18.00B
-7.76%17.75B
1.22%18.68B
3.28%18.59B
9.41%19.53B
11.63%19.24B
9.28%18.46B
5.80%18.00B
6.53%17.85B
2.96%17.24B
-7.61%16.89B
-7.83%17.01B
-11.67%16.76B
-9.03%16.74B
-7.09%18.28B
-3.22%18.45B
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.53%18.18B
-1.78%18.20B
-2.49%18.16B
-1.55%18.23B
1.46%18.47B
1.69%18.53B
1.85%18.63B
1.42%18.51B
-3.74%18.20B
-6.83%18.22B
-7.58%18.29B
-7.85%18.25B
-2.97%18.91B
2.10%19.56B
6.71%19.79B
10.96%19.81B
16.75%19.49B
19.20%19.16B
17.50%18.54B
16.04%17.85B
Thu nhập hoạt động ròng
-17.31%640.00M
38.92%-113.00M
-8.63%942.00M
-13.29%535.00M
-2.76%774.00M
-50.41%-185.00M
-20.69%1.03B
91.02%617.00M
20.61%796.00M
-1857.14%-123.00M
70.60%1.30B
-59.47%323.00M
-0.90%660.00M
103.37%7.00M
-46.79%762.00M
-32.69%797.00M
-49.04%666.00M
-477.78%-208.00M
3.39%1.43B
1.54%1.18B
Đầu tư ròng
-1444.44%-121.00M
35.91%-116.00M
21.46%-183.00M
-664.71%-260.00M
103.86%9.00M
25.51%-181.00M
38.36%-233.00M
92.04%-34.00M
66.52%-233.00M
52.07%-243.00M
43.50%-378.00M
30.00%-427.00M
-58.18%-696.00M
-19.01%-507.00M
-45.75%-669.00M
-172.53%-610.00M
-60.00%-440.00M
-71.08%-426.00M
-77.22%-459.00M
400.36%841.00M
Tài chính thuần
-13.88%-279.00M
41.41%-549.00M
-268.21%-718.00M
59.02%-600.00M
-45.83%-245.00M
-187.00%-937.00M
-650.00%-195.00M
-11161.54%-1.46B
-183.17%-168.00M
182.68%1.08B
94.61%-26.00M
93.33%-13.00M
155.96%202.00M
129.70%381.00M
0.41%-482.00M
83.60%-195.00M
-83.25%-361.00M
-9.47%-1.28B
-179.77%-484.00M
-36.04%-1.19B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Tyson Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tyson Foods Inc, tổng doanh thu đạt 54.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.31B.

Tài sản ngắn hạn của Tyson Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tyson Foods Inc, tài sản ngắn hạn là 9.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.69.

Tổng tài sản của Tyson Foods Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tyson Foods Inc là 36.66B, bao gồm 9.92B tài sản ngắn hạn và 26.74B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Tyson Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tyson Foods Inc, tổng nghĩa vụ của Tyson Foods Inc là 18.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.83.

Tổng vốn chủ sở hữu của Tyson Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tyson Foods Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Tyson Foods Inc là 18.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Tyson Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tyson Foods Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Tyson Foods Inc là 2.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.12.

Giá trị đầu tư ròng của Tyson Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tyson Foods Inc, giá trị đầu tư ròng của Tyson Foods Inc là -665.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.11.

Giá trị huy động vốn ròng của Tyson Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tyson Foods Inc, giá trị huy động vốn ròng của Tyson Foods Inc là -1.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -240.28.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Tyson Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tyson Foods Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.92.

Thu nhập ròng của Tyson Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tyson Foods Inc, lợi nhuận ròng là 474.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.75.

Biên lợi nhuận ròng của Tyson Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tyson Foods Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.60.

Biên lợi nhuận gộp của Tyson Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tyson Foods Inc, biên lợi nhuận gộp là 6.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.18.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Tyson Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tyson Foods Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 24.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Tyson Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tyson Foods Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Tyson Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tyson Foods Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.66.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Tyson Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tyson Foods Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.12.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.