tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Trinity Capital Inc

TRIN
Thêm vào danh sách theo dõi
17.545USD
+0.135+0.78%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.54BVốn hóa
9.33P/E TTM

Tình hình tài chính của TRIN

Theo dõi tình hình tài chính của Trinity Capital Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Trinity Capital Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.52
Doanh thu / Dự báo
--/91.51M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
285.18M
20.10%
EPS(YoY)
1.96
-10.76%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-17.63%0.36
-33.65%0.51
-13.74%0.39
2.24%0.63
39.53%0.43
93.29%0.77
6.95%0.45
11.36%0.61
-51.59%0.31
983.20%0.40
--0.42
--0.55
--0.64
---0.05
---0.94
----
----
----
----
----
Doanh thu
25.60%75.47M
0.81%82.77M
16.59%66.23M
29.57%76.09M
50.96%60.09M
102.88%82.11M
42.54%56.81M
33.99%58.73M
-10.94%39.80M
121.30%40.47M
394.52%39.85M
337.38%43.83M
523.25%44.69M
-73.16%18.29M
-78.71%8.06M
-70.61%10.02M
-79.74%7.17M
255.19%68.14M
86.95%37.85M
144.14%34.10M
Lợi nhuận ròng
10.13%29.83M
-13.95%39.46M
13.30%27.64M
34.34%41.41M
86.70%27.09M
159.03%45.86M
45.06%24.40M
55.05%30.83M
-35.48%14.51M
1214.16%17.70M
240.17%16.82M
357.44%19.88M
348.05%22.49M
-102.88%-1.59M
-144.15%-12.00M
-131.26%-7.72M
-135.80%-9.06M
466.80%55.11M
120.37%27.18M
258.98%24.70M
Biên lợi nhuận ròng
-12.32%39.53%
-14.64%47.67%
-2.82%41.74%
3.68%54.43%
23.68%45.08%
27.68%55.85%
1.77%42.95%
15.72%52.49%
-27.56%36.45%
603.47%43.74%
--42.21%
--45.36%
--50.31%
---8.69%
---114.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.21%52.77%
5.30%52.09%
-0.62%52.28%
1.33%51.48%
-0.20%51.63%
1.39%49.47%
15.16%52.61%
-8.03%50.81%
-4.33%51.73%
-9.99%48.79%
--45.68%
--55.24%
--54.08%
--54.21%
--51.03%
----
----
----
----
----
Doanh thu
25.60%75.47M
0.81%82.77M
16.59%66.23M
29.57%76.09M
50.96%60.09M
102.88%82.11M
42.54%56.81M
33.99%58.73M
-10.94%39.80M
121.30%40.47M
394.52%39.85M
337.38%43.83M
523.25%44.69M
-73.16%18.29M
-78.71%8.06M
-70.61%10.02M
-79.74%7.17M
255.19%68.14M
86.95%37.85M
144.14%34.10M
Lợi nhuận hoạt động
20.55%53.94M
-2.41%63.34M
17.83%48.63M
32.98%59.46M
67.88%44.74M
130.59%64.91M
49.50%41.27M
40.31%44.71M
-20.60%26.65M
223.75%28.15M
1124.65%27.60M
83760.53%31.87M
1580.68%33.57M
-85.83%8.70M
-108.34%-2.69M
-99.87%38.00K
-107.57%-2.27M
355.46%61.35M
99.01%32.29M
160.95%29.13M
Lợi nhuận ròng
10.13%29.83M
-13.95%39.46M
13.30%27.64M
34.34%41.41M
86.70%27.09M
159.03%45.86M
45.06%24.40M
55.05%30.83M
-35.48%14.51M
1214.16%17.70M
240.17%16.82M
357.44%19.88M
348.05%22.49M
-102.88%-1.59M
-144.15%-12.00M
-131.26%-7.72M
-135.80%-9.06M
466.80%55.11M
120.37%27.18M
258.98%24.70M
Tổng tài sản
37.61%2.56B
40.03%2.48B
29.52%2.25B
35.84%2.05B
31.75%1.86B
35.34%1.77B
50.73%1.73B
26.60%1.51B
25.50%1.41B
16.38%1.31B
4.94%1.15B
9.07%1.19B
16.29%1.12B
20.20%1.13B
50.78%1.10B
69.96%1.09B
62.62%965.94M
67.43%937.12M
50.78%727.41M
39.04%641.45M
Tổng các khoản nợ
35.72%1.39B
46.18%1.39B
27.68%1.25B
35.87%1.12B
30.70%1.02B
35.93%951.26M
68.19%977.97M
16.73%825.39M
19.85%783.38M
4.95%699.82M
-5.34%581.46M
11.91%707.09M
20.62%653.63M
35.92%666.79M
87.05%614.28M
141.41%631.84M
133.15%541.90M
52.85%490.58M
33.98%328.40M
12.48%261.73M
Tổng vốn chủ sở hữu
39.94%1.17B
32.93%1.09B
31.91%998.26M
35.81%923.57M
33.06%833.39M
34.66%822.98M
32.90%756.79M
41.09%680.04M
33.35%626.32M
32.96%611.16M
18.03%569.46M
5.16%482.00M
10.76%469.67M
2.94%459.65M
20.92%482.46M
20.71%458.34M
17.28%424.04M
87.03%446.53M
68.13%399.01M
66.07%379.72M
Thu nhập hoạt động ròng
27.75%-45.77M
-996.46%-165.00M
20.86%-183.62M
-464.30%-123.53M
22.19%-63.34M
113.50%18.41M
-518.16%-232.02M
39.41%-21.89M
-492.37%-81.40M
-168.79%-136.37M
418.38%55.49M
74.80%-36.13M
139.62%20.75M
63.07%-50.73M
121.67%10.70M
-307.57%-143.35M
-165.44%-52.37M
-152.88%-137.37M
-699.09%-49.40M
-165.32%-35.17M
Đầu tư ròng
-291.51%-415.00K
-214.71%-428.00K
43.20%-71.00K
-42.86%-180.00K
-221.21%-106.00K
74.10%-136.00K
83.31%-125.00K
88.82%-126.00K
90.38%-33.00K
-496.59%-525.00K
-476.15%-749.00K
-3030.56%-1.13M
-671.67%-343.00K
-87.23%-88.00K
61.19%-130.00K
89.16%-36.00K
112.24%60.00K
75.52%-47.00K
-1140.74%-335.00K
-1283.33%-332.00K
Tài chính thuần
-24.93%46.70M
1119.18%175.07M
-14.22%166.91M
152.13%141.58M
-29.82%62.21M
-112.78%-17.18M
425.52%194.58M
36.36%56.15M
490.98%88.64M
392.55%134.42M
-678.05%-59.78M
-67.81%41.18M
-166.20%-22.67M
-81.03%27.29M
-81.40%10.34M
584.72%127.93M
229.24%34.25M
128.47%143.85M
821.18%55.58M
167.20%18.68M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Trinity Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Capital Inc, tổng doanh thu đạt 285.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 237.44M.

Tổng nghĩa vụ của Trinity Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Capital Inc, tổng nghĩa vụ của Trinity Capital Inc là 1.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.18.

Tổng vốn chủ sở hữu của Trinity Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Capital Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Trinity Capital Inc là 1.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.93.

Thu nhập hoạt động thuần của Trinity Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Capital Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Trinity Capital Inc là 216.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.76.

Giá trị đầu tư ròng của Trinity Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Capital Inc, giá trị đầu tư ròng của Trinity Capital Inc là -785.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.90.

Giá trị huy động vốn ròng của Trinity Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Capital Inc, giá trị huy động vốn ròng của Trinity Capital Inc là 545.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.39.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Trinity Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Capital Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.76.

Thu nhập ròng của Trinity Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Capital Inc, lợi nhuận ròng là 135.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.31.

Biên lợi nhuận ròng của Trinity Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Capital Inc, biên lợi nhuận ròng là 47.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.33.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Trinity Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Capital Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 52.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Trinity Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Capital Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Trinity Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Capital Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.02.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Trinity Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Capital Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 216.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.76.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.