tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Triplepoint Venture Growth BDC Corp

TPVG
Thêm vào danh sách theo dõi
4.850USD
-0.100-2.02%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
197.65MVốn hóa
4.59P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)4.850USD0.000

Tình hình tài chính của TPVG

Theo dõi tình hình tài chính của Triplepoint Venture Growth BDC Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
197.65M
Cổ tức TTM
1.01
P/E TTM
4.59
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.06
Doanh thu
103.18M
Lợi nhuận ròng
32.05M
ROE
12.23%
ROA
5.54%

Ngày công bố lợi nhuận của Triplepoint Venture Growth BDC Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.26/0.24
Doanh thu / Dự báo
25.81M/23.20M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-19.76%0.26
-51.88%0.15
211.95%0.20
-33.32%0.38
47.17%0.33
49.17%0.32
77.29%-0.18
839.16%0.57
137.76%0.22
-2.44%0.21
-136.42%-0.79
--0.06
---0.59
--0.22
---0.33
---0.26
----
----
----
----
Doanh thu
-2.35%25.81M
-11.34%21.64M
282.59%22.70M
-16.18%29.64M
14.33%26.43M
12.32%24.41M
145.27%5.93M
88.29%35.36M
609.14%23.12M
-4.40%21.73M
-592.56%-13.11M
41.54%18.78M
-1357.89%-4.54M
16.52%22.73M
-90.08%2.66M
-73.57%13.27M
-98.47%361.00K
-14.91%19.51M
64.45%26.82M
97.92%50.20M
Lợi nhuận ròng
-19.03%10.67M
-51.45%6.16M
212.92%8.11M
-32.70%15.23M
52.88%13.17M
59.03%12.69M
75.05%-7.18M
953.72%22.63M
141.32%8.62M
3.91%7.98M
-144.13%-28.79M
397.22%2.15M
-44.70%-20.86M
34.60%7.68M
-185.14%-11.79M
-98.89%432.00K
-220.25%-14.41M
-51.89%5.71M
191.09%13.85M
169.04%38.86M
Biên lợi nhuận ròng
-17.08%41.33%
-45.24%28.47%
129.51%35.73%
-19.70%51.39%
33.72%49.84%
41.59%51.99%
---121.07%
459.64%64.00%
--37.27%
8.69%36.72%
----
--11.44%
----
--33.79%
---443.22%
---24.97%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.44%94.82%
-8.43%91.57%
--91.24%
--93.04%
--95.24%
--100.00%
----
----
----
----
----
--100.00%
----
--100.00%
--100.00%
--79.93%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.16%54.90%
7.36%55.28%
6.88%55.87%
8.22%56.11%
2.75%53.74%
-6.74%51.49%
-15.84%52.27%
-14.09%51.85%
-14.22%52.30%
-5.63%55.21%
11.13%62.10%
--60.36%
--60.97%
--58.51%
--55.89%
--52.13%
----
----
----
----
Doanh thu
-2.35%25.81M
-11.34%21.64M
282.59%22.70M
-16.18%29.64M
14.33%26.43M
12.32%24.41M
145.27%5.93M
88.29%35.36M
609.14%23.12M
-4.40%21.73M
-592.56%-13.11M
41.54%18.78M
-1357.89%-4.54M
16.52%22.73M
-90.08%2.66M
-73.57%13.27M
-98.47%361.00K
-14.91%19.51M
64.45%26.82M
97.92%50.20M
Lợi nhuận hoạt động
-3.77%19.16M
-24.13%14.46M
3562.03%14.76M
-26.12%22.00M
14.94%19.91M
27.16%19.06M
101.97%403.00K
160.22%29.78M
258.73%17.32M
-11.43%14.99M
-500.53%-20.48M
50.89%11.45M
-31.66%-10.91M
56.65%16.92M
-118.30%-3.41M
-82.34%7.58M
-149.31%-8.29M
-33.35%10.80M
125.37%18.64M
139.29%42.96M
Lợi nhuận ròng
-19.03%10.67M
-51.45%6.16M
212.92%8.11M
-32.70%15.23M
52.88%13.17M
59.03%12.69M
75.05%-7.18M
953.72%22.63M
141.32%8.62M
3.91%7.98M
-144.13%-28.79M
397.22%2.15M
-44.70%-20.86M
34.60%7.68M
-185.14%-11.79M
-98.89%432.00K
-220.25%-14.41M
-51.89%5.71M
191.09%13.85M
169.04%38.86M
Tổng tài sản
2.64%809.04M
9.83%807.09M
10.04%839.65M
7.34%835.51M
2.20%788.25M
-6.11%734.84M
-22.05%763.04M
-22.05%778.35M
-25.65%771.27M
-25.21%782.63M
-3.52%978.83M
1.51%998.48M
12.50%1.04B
21.59%1.05B
9.36%1.01B
23.71%983.61M
34.51%922.06M
13.96%860.58M
35.72%927.67M
17.72%795.11M
Tổng các khoản nợ
3.79%456.22M
17.59%456.11M
16.45%486.03M
16.03%480.46M
5.09%439.57M
-12.12%387.87M
-34.02%417.35M
-33.68%414.07M
-36.42%418.29M
-30.21%441.36M
6.38%632.52M
16.55%624.38M
27.07%657.90M
46.70%632.44M
20.56%594.59M
47.28%535.73M
83.34%517.74M
22.01%431.12M
74.22%493.18M
36.71%363.76M
Tổng vốn chủ sở hữu
1.19%352.82M
1.16%350.98M
2.30%353.62M
-2.53%355.05M
-1.22%348.68M
1.67%346.97M
-0.18%345.69M
-2.63%364.27M
-6.97%352.98M
-17.56%341.27M
-17.53%346.31M
-16.47%374.10M
-6.16%379.43M
-3.61%413.95M
-3.35%419.94M
3.83%447.88M
0.30%404.32M
6.88%429.46M
8.50%434.49M
5.37%431.35M
Thu nhập hoạt động ròng
232.34%16.77M
-30.52%-6.41M
-34.36%30.59M
-696.43%-70.05M
-116.59%-12.67M
-126.97%-4.91M
8.08%46.60M
-83.35%11.74M
199.92%76.38M
155.22%18.20M
572.89%43.12M
183.85%70.52M
132.90%25.47M
-160.80%-32.96M
109.40%6.41M
0.72%-84.11M
-2804.54%-77.40M
910.85%54.21M
-331.84%-68.19M
-242.72%-84.71M
Tài chính thuần
-132.85%-11.01M
0.61%-31.91M
28.02%-11.84M
360.87%36.12M
226.57%33.50M
83.01%-32.11M
-374.15%-16.45M
63.06%-13.85M
-517.76%-26.46M
-703.33%-189.02M
-84.15%6.00M
-166.94%-37.49M
-90.85%6.33M
150.46%31.33M
-63.69%37.85M
-24.69%56.01M
180.95%69.23M
-193.98%-62.08M
1099.37%104.24M
231.36%74.36M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Triplepoint Venture Growth BDC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triplepoint Venture Growth BDC Corp, tổng doanh thu đạt 103.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.15M.

Tổng nghĩa vụ của Triplepoint Venture Growth BDC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triplepoint Venture Growth BDC Corp, tổng nghĩa vụ của Triplepoint Venture Growth BDC Corp là 486.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.45.

Tổng vốn chủ sở hữu của Triplepoint Venture Growth BDC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triplepoint Venture Growth BDC Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Triplepoint Venture Growth BDC Corp là 353.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.30.

Thu nhập hoạt động thuần của Triplepoint Venture Growth BDC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triplepoint Venture Growth BDC Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Triplepoint Venture Growth BDC Corp là 75.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.17.

Giá trị huy động vốn ròng của Triplepoint Venture Growth BDC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triplepoint Venture Growth BDC Corp, giá trị huy động vốn ròng của Triplepoint Venture Growth BDC Corp là 25.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 110.45.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Triplepoint Venture Growth BDC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triplepoint Venture Growth BDC Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.07.

Thu nhập ròng của Triplepoint Venture Growth BDC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triplepoint Venture Growth BDC Corp, lợi nhuận ròng là 49.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.55.

Biên lợi nhuận ròng của Triplepoint Venture Growth BDC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triplepoint Venture Growth BDC Corp, biên lợi nhuận ròng là 47.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.20.

Biên lợi nhuận gộp của Triplepoint Venture Growth BDC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triplepoint Venture Growth BDC Corp, biên lợi nhuận gộp là 94.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.15.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Triplepoint Venture Growth BDC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triplepoint Venture Growth BDC Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 55.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Triplepoint Venture Growth BDC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triplepoint Venture Growth BDC Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Triplepoint Venture Growth BDC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triplepoint Venture Growth BDC Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.89.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Triplepoint Venture Growth BDC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triplepoint Venture Growth BDC Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 75.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.17.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.