tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tempest Therapeutics Inc

TPST
Thêm vào danh sách theo dõi
0.856USD
-0.007-0.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.28MVốn hóa
0.03P/E TTM

Tình hình tài chính của TPST

Theo dõi tình hình tài chính của Tempest Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Tempest Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-2.53/-0.28
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-6.33
67.54%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
93.83%-2.53
81.29%-0.82
85.13%-0.79
62.50%-2.07
-788.67%-41.07
12.31%-4.38
14.88%-5.32
21.04%-5.52
35.93%-4.62
41.97%-5.00
---6.25
---6.99
---7.21
---8.61
---31.98
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-155.03%-27.70M
70.89%-4.02M
66.74%-3.51M
17.76%-7.87M
-37.40%-10.86M
-84.47%-13.81M
-55.56%-10.56M
-26.24%-9.57M
-3.51%-7.90M
17.74%-7.49M
24.15%-6.79M
17.31%-7.58M
10.07%-7.64M
-17.02%-9.10M
-10.32%-8.95M
-29.90%-9.17M
-1.22%-8.49M
-5.66%-7.78M
-27.24%-8.11M
33.86%-7.06M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-45.45%13.03%
-25.08%15.32%
-42.61%25.13%
-25.74%25.26%
-14.41%23.88%
-9.15%20.44%
--43.79%
--34.02%
--27.90%
--22.50%
--24.28%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
49.35%-5.54M
70.71%-4.08M
65.91%-3.60M
16.86%-7.97M
-37.15%-10.94M
-85.23%-13.92M
-60.06%-10.55M
-28.27%-9.58M
-5.18%-7.97M
15.89%-7.51M
24.84%-6.59M
14.86%-7.47M
7.11%-7.58M
-21.75%-8.93M
-13.38%-8.77M
-29.31%-8.77M
4.68%-8.16M
-2.24%-7.34M
-27.74%-7.74M
36.01%-6.79M
Lợi nhuận ròng
-155.03%-27.70M
70.89%-4.02M
66.74%-3.51M
17.76%-7.87M
-37.40%-10.86M
-84.47%-13.81M
-55.56%-10.56M
-26.24%-9.57M
-3.51%-7.90M
17.74%-7.49M
24.15%-6.79M
17.31%-7.58M
10.07%-7.64M
-17.02%-9.10M
-10.32%-8.95M
-29.90%-9.17M
-1.22%-8.49M
-5.66%-7.78M
-27.24%-8.11M
33.86%-7.06M
Tài sản ngắn hạn
-89.10%2.45M
-73.73%8.27M
-65.59%8.10M
-52.13%15.10M
-33.03%22.43M
-22.02%31.47M
91.62%23.55M
70.21%31.55M
35.76%33.50M
22.50%40.36M
-79.60%12.29M
-72.87%18.54M
-60.66%24.67M
-52.22%32.95M
-3.68%60.26M
-3.10%68.31M
113.34%62.71M
68.61%68.96M
35.73%62.56M
30.37%70.49M
Tổng nợ ngắn hạn
-74.87%3.31M
-76.69%3.31M
-74.77%3.52M
-50.95%7.14M
23.25%13.18M
51.10%14.22M
88.26%13.97M
68.55%14.56M
42.34%10.69M
29.33%9.41M
-69.15%7.42M
-61.48%8.64M
-63.92%7.51M
-63.66%7.28M
287.86%24.06M
128.95%22.42M
352.80%20.82M
150.73%20.03M
-12.89%6.20M
-2.90%9.79M
Tổng tài sản
-66.58%10.75M
-59.19%16.93M
-49.38%17.13M
-41.94%24.48M
-27.52%32.16M
-19.60%41.49M
41.06%33.84M
37.17%42.17M
18.88%44.38M
11.96%51.60M
-62.03%23.99M
-56.91%30.74M
-44.25%37.33M
-37.07%46.09M
-5.91%63.17M
-5.49%71.35M
111.16%66.95M
68.72%73.24M
37.48%67.14M
32.14%75.50M
Tổng các khoản nợ
-52.80%9.93M
-54.11%10.26M
-51.82%10.78M
-41.73%14.70M
-11.43%21.03M
-9.96%22.36M
-11.11%22.38M
-1.94%25.23M
-9.93%23.75M
-11.23%24.84M
-30.83%25.18M
-29.35%25.73M
-29.88%26.36M
-24.63%27.98M
54.19%36.40M
33.00%36.42M
518.46%37.60M
283.36%37.12M
161.59%23.61M
124.67%27.38M
Tổng vốn chủ sở hữu
-92.62%822.00K
-65.14%6.67M
-44.61%6.35M
-42.25%9.78M
-46.04%11.13M
-28.55%19.13M
1062.77%11.46M
237.97%16.94M
88.16%20.63M
47.80%26.77M
-104.44%-1.19M
-85.65%5.01M
-62.65%10.96M
-49.85%18.11M
-38.50%26.77M
-27.40%34.93M
14.55%29.36M
7.09%36.12M
9.35%43.54M
7.05%48.11M
Thu nhập hoạt động ròng
5.45%-7.60M
64.78%-3.57M
33.42%-6.78M
-53.01%-8.43M
-11.83%-8.04M
-64.36%-10.15M
-56.96%-10.18M
13.80%-5.51M
13.45%-7.19M
4.69%-6.17M
28.49%-6.49M
24.03%-6.39M
-16.83%-8.30M
18.86%-6.48M
23.05%-9.07M
-248.87%-8.41M
-12.63%-7.11M
-50.58%-7.99M
-66.00%-11.79M
171.83%5.65M
Đầu tư ròng
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
57.14%-3.00K
---15.00K
-112.82%-249.00K
-265.22%-168.00K
98.03%-7.00K
100.00%0.00
-23.16%-117.00K
-1433.33%-46.00K
-1218.52%-356.00K
-871.43%-108.00K
-3.26%-95.00K
78.57%-3.00K
---27.00K
--14.00K
---92.00K
Tài chính thuần
335.23%1.70M
-79.02%3.77M
-99.16%13.00K
-73.67%1.20M
-260.22%-721.00K
-47.74%17.95M
7238.10%1.54M
283.59%4.56M
922.73%450.00K
826.81%34.35M
-94.00%21.00K
-91.74%1.19M
-96.86%44.00K
-52411.11%-4.73M
-88.95%350.00K
-74.27%14.38M
-90.61%1.40M
85.94%-9.00K
5126.98%3.17M
73630.26%55.88M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Tempest Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tempest Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 8.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.73.

Tổng tài sản của Tempest Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tempest Therapeutics Inc là 16.93M, bao gồm 8.27M tài sản ngắn hạn và 8.66M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Tempest Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tempest Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Tempest Therapeutics Inc là 10.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.11.

Tổng vốn chủ sở hữu của Tempest Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tempest Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Tempest Therapeutics Inc là 6.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.14.

Thu nhập hoạt động thuần của Tempest Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tempest Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Tempest Therapeutics Inc là -26.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.77.

Giá trị huy động vốn ròng của Tempest Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tempest Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Tempest Therapeutics Inc là 4.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.62.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Tempest Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tempest Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.54.

Thu nhập ròng của Tempest Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tempest Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -26.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Tempest Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tempest Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -203.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Tempest Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tempest Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -89.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Tempest Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tempest Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -26.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.