tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Trio Petroleum Corp

TPET
Thêm vào danh sách theo dõi
0.281USD
-0.007-2.60%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.55MVốn hóa
LỗP/E TTM

TPET Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Trio Petroleum Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-118.96%-1.62M
42.00%-533.89K
85.13%-588.85K
36.97%-355.43K
-150.79%-739.98K
-18.86%-920.49K
-164.94%-3.96M
67.61%-563.88K
349.56%1.46M
-256.12%-774.43K
-1838.58%-1.49M
-1277.59%-1.74M
-556.13%-583.80K
49.03%-217.47K
---77.09K
---126.39K
--127.99K
---426.66K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
12.56%-1.37M
37.32%-1.01M
-59.75%-2.72M
36.35%-1.39M
61.35%-1.56M
5.08%-1.62M
-28.85%-1.70M
-0.37%-2.18M
-80.95%-4.05M
-108.00%-1.70M
-84.55%-1.32M
-206.52%-2.17M
-12.40%-2.24M
-110.96%-818.28K
---715.03K
---708.15K
---1.99M
---387.89K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
----
----
--0.00
--37.34K
--574.42K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-79.38%30.43K
-37.12%249.95K
110.90%239.17K
28.99%681.33K
-96.80%147.56K
-29.19%397.50K
-1927.86%-2.19M
75903.31%528.22K
319.53%4.61M
15.87%561.38K
-123.69%-108.21K
-99.85%695.00
-35.78%1.10M
508.87%484.50K
--456.78K
--474.85K
--1.71M
--79.57K
Thay đổi trong vốn lưu động
-2239.95%-324.43K
174.65%143.91K
91.47%-38.27K
-74.55%215.86K
-103.60%-13.87K
-365.92%-192.78K
-109.65%-448.63K
337.48%848.14K
-20.20%384.94K
-154.76%-41.38K
-222.31%-213.99K
-434.05%-357.15K
19.05%482.35K
163.84%75.55K
--174.96K
--106.92K
--405.16K
---118.34K
-Thay đổi các khoản phải thu
-104.65%-64.61K
--12.46K
--35.81K
---64.21K
---31.57K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
61.98%-77.27K
-117.55%-39.56K
49.01%67.54K
-79.34%53.65K
55.54%-203.23K
3480.37%225.46K
596.65%45.33K
3136.21%259.63K
-333.09%-457.11K
3362.69%6.30K
-180.34%-9.13K
-4050.97%-8.55K
-5277200.00%-105.55K
99.23%-193.00
--11.36K
---206.00
---2.00
---25.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-390.49%-298.19K
5109.58%214.41K
74.76%-98.99K
-38.21%267.82K
-76.69%102.65K
91.02%-4.28K
-91.44%-392.20K
224.34%433.45K
-25.09%440.39K
-162.94%-47.67K
-225.22%-204.87K
-425.43%-348.60K
45.10%587.90K
181.15%75.75K
--163.60K
--107.12K
--405.16K
---93.35K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-2.25%115.63K
89.52%-43.40K
58.10%-42.64K
-126.70%-41.40K
-70.55%118.29K
---413.95K
---101.76K
--155.07K
--401.66K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-118.96%-1.62M
42.00%-533.89K
85.13%-588.85K
36.97%-355.43K
-150.79%-739.98K
-18.86%-920.49K
-164.94%-3.96M
67.61%-563.88K
349.56%1.46M
-256.12%-774.43K
-1838.58%-1.49M
-1277.59%-1.74M
-556.13%-583.80K
49.03%-217.47K
---77.09K
---126.39K
--127.99K
---426.66K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-99.96%142.00
-29.51%55.10K
-133.67%-12.06K
564.39%495.71K
115.11%319.27K
-91.43%78.17K
-68.15%35.83K
91.36%74.61K
-29.50%148.42K
--912.51K
--112.50K
--38.99K
--210.53K
----
----
----
----
----
Chi phí vốn
-99.96%142.00
-29.51%55.10K
----
564.39%495.71K
115.11%319.27K
-91.43%78.17K
-68.15%35.83K
91.36%74.61K
-29.50%148.42K
--912.51K
--112.50K
--38.99K
--210.53K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-99.96%142.00
-29.51%55.10K
-133.67%-12.06K
564.39%495.71K
115.11%319.27K
-91.43%78.17K
-68.15%35.83K
91.36%74.61K
-29.50%148.42K
--912.51K
--112.50K
--38.99K
--210.53K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-334.67%-62.03K
173.32%60.57K
-128.48%-24.07K
61.93%-17.23K
107.61%26.43K
-121.20%-82.61K
130.92%84.51K
94.31%-45.24K
54.25%-347.52K
--389.74K
---273.31K
---794.89K
---759.64K
--0.00
----
----
----
--0.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
78.77%-62.18K
103.40%5.47K
-124.67%-12.01K
-327.96%-512.94K
40.95%-292.84K
69.24%-160.78K
112.62%48.68K
85.63%-119.86K
48.88%-495.94K
---522.77K
---385.81K
---833.88K
---970.17K
--0.00
----
----
----
--0.00
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
4577.37%23.10M
-86.12%382.52K
-76.57%914.71K
-100.00%1.00
145.34%493.83K
3180.71%2.76M
101.61%3.90M
-60.05%756.20K
-130.01%-1.09M
-67.22%84.02K
1672.81%1.94M
2413.93%1.89M
719.37%3.63M
-75.71%256.35K
--109.22K
---81.80K
---586.02K
--1.06M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
100.00%0.00
-63.27%1.02M
-100.00%0.00
153.02%537.16K
-510.93%-719.13K
38.95%2.78M
--800.00K
31.20%-1.01M
--175.00K
400.00%2.00M
--0.00
---1.47M
-100.00%0.00
--400.00K
--0.00
--0.00
--1.50M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--23.10M
-88.99%382.52K
-101.26%-14.75K
--0.00
--0.00
--3.48M
309.66%1.17M
----
----
-100.00%0.00
--286.50K
--80.16K
23999900.00%6.00M
514.69%372.00K
--0.00
--0.00
--25.00
--60.52K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--1.81M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
----
-86.06%-91.40K
100.00%1.00
42.99%-43.33K
100.00%0.00
85.98%-49.13K
---43.80K
91.54%-76.00K
21.33%-90.98K
-20.47%-350.32K
100.00%0.00
-53.20%-897.84K
77.10%-115.65K
---290.79K
---81.80K
---586.04K
---505.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
4577.37%23.10M
-86.12%382.52K
-76.57%914.71K
-100.00%1.00
145.34%493.83K
3180.71%2.76M
101.61%3.90M
-60.05%756.20K
-130.01%-1.09M
-67.22%84.02K
1672.81%1.94M
2413.93%1.89M
719.37%3.63M
-75.71%256.35K
--109.22K
---81.80K
---586.02K
--1.06M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-65.09%684.65K
208.51%882.16K
99.37%584.37K
560.36%1.46M
462.35%1.96M
-81.69%285.94K
-80.54%293.11K
-89.92%220.65K
209.91%348.75K
2020.80%1.56M
3526.89%1.51M
776.30%2.19M
-84.10%112.53K
-6.63%73.65K
--41.52K
--249.71K
--707.74K
--78.88K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
4347.49%21.41M
-111.79%-197.51K
4258.01%297.80K
-1304.38%-872.69K
-293.55%-504.14K
238.09%1.68M
-112.81%-7.16K
110.62%72.46K
-106.17%-128.10K
-3220.07%-1.21M
74.00%55.90K
-227.68%-682.18K
553.18%2.08M
-93.82%38.88K
--32.12K
---208.19K
---458.03K
--628.86K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-106.51%-2.27K
---51.61K
---16.05K
---4.33K
--34.85K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
1416.63%22.10M
-65.09%684.65K
208.51%882.16K
99.37%584.37K
560.36%1.46M
462.35%1.96M
-81.69%285.94K
-80.54%293.11K
-89.92%220.65K
209.91%348.75K
2020.80%1.56M
3526.89%1.51M
776.30%2.19M
-84.10%112.53K
--73.65K
--41.52K
--249.71K
--707.74K
Dòng tiền tự do
-52.98%-1.62M
41.02%-588.99K
----
-33.30%-851.14K
-180.95%-1.06M
40.80%-998.65K
-148.62%-4.00M
64.13%-638.50K
264.73%1.31M
-675.73%-1.69M
---1.61M
---1.78M
---794.33K
49.03%-217.47K
----
----
----
---426.66K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Trio Petroleum Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Trio Petroleum Corp đã tạo ra -2.60M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Trio Petroleum Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Trio Petroleum Corp đã tăng 32.18% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Trio Petroleum Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Trio Petroleum Corp đã chi 881.09K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Trio Petroleum Corp đã thay đổi như thế nào?

Trio Petroleum Corp đã sử dụng 4.17M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với TPET?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Trio Petroleum Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -3.49M, phản ánh sự thay đổi 30.45% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.