tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Trio Petroleum Corp

TPET
Thêm vào danh sách theo dõi
0.281USD
-0.007-2.60%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.55MVốn hóa
LỗP/E TTM

TPET Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Trio Petroleum Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
1416.63%22.10M
-65.09%684.65K
208.51%882.16K
99.37%584.37K
560.36%1.46M
462.35%1.96M
-81.69%285.94K
-80.54%293.11K
-89.92%220.65K
209.91%348.75K
2020.80%1.56M
3526.89%1.51M
776.30%2.19M
--112.53K
--73.65K
--41.52K
--249.71K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
1416.63%22.10M
-65.09%684.65K
208.51%882.16K
99.37%584.37K
560.36%1.46M
462.35%1.96M
-81.69%285.94K
-80.54%293.11K
-89.92%220.65K
209.91%348.75K
2020.80%1.56M
3526.89%1.51M
776.30%2.19M
--112.53K
--73.65K
--41.52K
--249.71K
Các khoản phải thu
238.97%107.02K
--42.27K
--59.97K
--95.78K
--31.57K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
238.97%107.02K
--42.27K
--59.97K
--95.78K
--31.57K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
1.18%253.00K
226.33%175.62K
-53.86%128.86K
-39.50%196.40K
-57.20%250.05K
-57.66%53.82K
109.32%279.27K
161.17%324.60K
404.78%584.23K
261.21%127.12K
281.19%133.42K
168.10%124.29K
-8.26%115.74K
--35.19K
--35.00K
--46.36K
--126.15K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.92M
--1.64M
--1.01M
--873.57K
Tổng tài sản ngắn hạn
1191.68%22.46M
-55.21%902.54K
89.48%1.07M
41.90%876.55K
116.02%1.74M
323.44%2.02M
-66.66%565.22K
-62.11%617.71K
-65.07%804.88K
-77.04%475.87K
-3.26%1.70M
48.12%1.63M
84.40%2.30M
--2.07M
--1.75M
--1.10M
--1.25M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
10.25%13.27M
18.44%13.26M
9.21%12.14M
9.67%12.16M
9.30%12.03M
3.10%11.20M
11.78%11.12M
22.53%11.08M
49.96%11.01M
86.08%10.86M
70.45%9.95M
54.99%9.05M
-1.90%7.34M
--5.84M
--5.84M
--5.84M
--7.48M
Tài sản dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-73.95%494.95K
--1.37M
--1.90M
--1.90M
--1.90M
----
Tổng tài sản dài hạn
10.25%13.27M
18.44%13.26M
9.21%12.14M
9.67%12.16M
9.30%12.03M
3.10%11.20M
11.78%11.12M
16.17%11.08M
26.44%11.01M
40.38%10.86M
28.59%9.95M
23.32%9.54M
16.34%8.71M
--7.74M
--7.74M
--7.74M
--7.48M
Tổng tài sản
159.42%35.72M
7.21%14.17M
13.09%13.21M
11.37%13.03M
16.57%13.77M
16.55%13.21M
0.35%11.68M
4.75%11.70M
7.29%11.81M
15.57%11.34M
22.70%11.64M
26.41%11.17M
26.08%11.01M
--9.81M
--9.49M
--8.84M
--8.73M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-71.99%151.71K
-16.77%98.11K
-87.99%80.94K
-74.34%147.65K
16.34%541.58K
28.98%117.88K
3011.99%673.78K
--575.36K
--465.54K
-20.44%91.39K
-81.15%21.65K
--0.00
--0.00
--114.87K
--114.88K
----
----
Dự phòng ngắn hạn
441.36%15.04K
439.02%14.97K
0.00%2.78K
0.00%2.78K
0.00%2.78K
0.00%2.78K
0.00%2.78K
0.00%2.78K
0.00%2.78K
0.00%2.78K
0.00%2.78K
0.00%2.78K
0.00%2.78K
--2.78K
--2.78K
--2.78K
--2.78K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-100.00%0.00
-46.33%167.88K
-46.78%467.18K
-99.95%865.00
7.42%589.13K
-75.39%312.78K
-27.90%877.85K
--1.57M
--548.45K
-78.51%1.27M
-77.57%1.22M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--5.91M
--5.43M
--4.77M
--4.15M
-Nợ ngắn hạn
----
----
-100.00%0.00
----
-97.20%15.36K
--312.78K
--877.85K
--1.57M
--548.45K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--5.91M
--5.43M
--4.77M
--4.15M
Nợ ngắn hạn khác
-69.37%166.75K
-6.28%113.08K
-87.63%83.71K
-73.98%150.43K
16.24%544.36K
28.12%120.66K
2669.48%676.56K
20711.30%578.14K
16757.92%468.31K
-19.95%94.17K
-79.24%24.43K
0.00%2.78K
0.00%2.78K
--117.65K
--117.66K
--2.78K
--2.78K
Tổng nợ ngắn hạn
-56.00%999.17K
22.89%1.80M
-28.32%1.86M
-56.63%1.56M
12.47%2.27M
-23.81%1.47M
39.93%2.59M
336.14%3.59M
72.43%2.02M
-74.09%1.93M
-72.41%1.85M
-84.65%822.70K
-74.44%1.17M
--7.44M
--6.71M
--5.36M
--4.58M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
227.28%171.76K
223.82%167.69K
5.44%53.87K
5.51%53.17K
5.59%52.48K
5.67%51.79K
5.75%51.09K
5.83%50.40K
5.92%49.70K
6.01%49.01K
6.10%48.31K
6.20%47.62K
6.29%46.92K
--46.23K
--45.53K
--44.84K
--44.15K
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí phải trả dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--3.75K
--4.25K
--9.45K
--9.45K
----
----
Nợ dài hạn khác
227.28%171.76K
223.82%167.69K
5.44%53.87K
5.51%53.17K
5.59%52.48K
-85.97%51.79K
5.75%51.09K
5.83%50.40K
5.92%49.70K
698.20%369.01K
6.10%48.31K
6.20%47.62K
6.29%46.92K
--46.23K
--45.53K
--44.84K
--44.15K
Tổng nợ dài hạn
227.28%171.76K
223.82%167.69K
5.44%53.87K
5.51%53.17K
5.59%52.48K
-85.97%51.79K
5.75%51.09K
-1.89%50.40K
-2.88%49.70K
562.73%369.01K
-12.13%48.31K
14.56%51.37K
15.92%51.17K
--55.68K
--54.98K
--44.84K
--44.15K
Tổng các khoản nợ
-49.60%1.17M
29.74%1.97M
-27.67%1.91M
-55.77%1.61M
12.31%2.32M
-33.80%1.52M
39.06%2.64M
316.27%3.64M
69.28%2.07M
-69.35%2.30M
-71.92%1.90M
-83.83%874.07K
-73.58%1.22M
--7.49M
--6.77M
--5.40M
--4.62M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
85.28%64.25M
21.35%40.52M
32.71%38.65M
36.28%36.04M
33.63%34.68M
57.51%33.39M
44.19%29.13M
36.08%26.45M
54.88%25.95M
200.77%21.20M
204.42%20.20M
193.15%19.43M
153.94%16.76M
--7.05M
--6.64M
--6.63M
--6.60M
Lợi nhuận giữ lại
-27.88%-29.74M
-30.80%-28.37M
-36.28%-27.36M
-34.10%-24.64M
-43.58%-23.25M
-78.53%-21.69M
-92.15%-20.07M
-101.30%-18.37M
-132.80%-16.19M
-157.35%-12.15M
-167.70%-10.45M
-186.35%-9.13M
-180.59%-6.96M
---4.72M
---3.90M
---3.19M
---2.48M
Vốn dự trữ
85.28%64.24M
21.35%40.52M
32.71%38.65M
36.31%36.04M
33.65%34.68M
57.53%33.39M
44.21%29.13M
36.08%26.44M
54.87%25.94M
200.80%21.20M
204.45%20.20M
193.17%19.43M
153.96%16.75M
--7.05M
--6.63M
--6.63M
--6.60M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
43.56%50.02K
--49.32K
--14.47K
--30.52K
--34.85K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
201.84%34.55M
4.28%12.19M
25.00%11.30M
41.67%11.42M
17.47%11.45M
29.34%11.69M
-7.19%9.04M
-21.70%8.06M
-0.44%9.75M
290.07%9.04M
257.80%9.74M
200.02%10.30M
138.23%9.79M
--2.32M
--2.72M
--3.43M
--4.11M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TPET?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Trio Petroleum Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Trio Petroleum Corp có 22.10M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Trio Petroleum Corp là bao nhiêu?

Trio Petroleum Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 1.91M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.86M nợ ngắn hạ và 53.87K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Trio Petroleum Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Trio Petroleum Corp là 13.21M, bao gồm 1.07M tài sản ngắn hạn và 12.14M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Trio Petroleum Corp là bao nhiêu?

Trio Petroleum Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 11.30M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.