tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Turning Point Brands Inc

TPB
Thêm vào danh sách theo dõi
74.780USD
-0.440-0.58%
Giờ giao dịch 09/08, 11:46ET
1.50BVốn hóa
25.14P/E TTM

Tình hình tài chính của TPB

Theo dõi tình hình tài chính của Turning Point Brands Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Turning Point Brands Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
0.18/0.43
Doanh thu / Dự báo
142.96M/129.22M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
463.06M
28.39%
EPS(YoY)
3.18
41.49%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-77.61%0.18
-24.94%0.61
218.01%0.43
65.45%1.16
9.69%0.81
18.91%0.81
-76.46%0.14
13.44%0.70
30.51%0.74
56.98%0.68
161.71%0.57
--0.62
--0.56
--0.43
---0.93
--1.55
----
----
----
----
Doanh thu
22.57%142.96M
16.76%124.28M
144.60%121.01M
12.65%118.98M
7.48%116.63M
28.14%106.44M
194.64%49.47M
3.83%105.62M
2.76%108.51M
-17.72%83.06M
74.76%16.79M
-5.64%101.72M
2.59%105.59M
0.06%100.96M
-90.87%9.61M
-1.91%107.80M
-16.08%102.92M
-6.27%100.89M
-0.00%105.28M
5.50%109.90M
Lợi nhuận ròng
-75.15%3.60M
-18.95%11.67M
239.26%8.21M
70.34%21.08M
11.35%14.48M
19.86%14.39M
-76.06%2.42M
14.26%12.38M
31.02%13.00M
58.09%12.01M
161.95%10.11M
-6.11%10.83M
82.98%9.93M
-30.92%7.60M
-242.46%-16.32M
-14.35%11.54M
-64.68%5.42M
-6.66%11.00M
-20.34%11.45M
49.31%13.47M
Biên lợi nhuận ròng
-50.45%7.21%
-24.38%11.22%
-54.97%9.62%
70.64%19.97%
4.59%14.54%
1.17%14.84%
-64.65%21.37%
9.55%11.70%
51.22%13.90%
101.65%14.66%
52.36%60.45%
--10.68%
--9.19%
--7.27%
--39.68%
--8.75%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.37%59.62%
6.60%59.70%
-32.39%57.55%
16.42%59.19%
5.66%57.12%
-3.79%56.01%
-52.71%85.12%
0.19%50.84%
8.78%54.06%
20.88%58.21%
-20.86%180.01%
--50.75%
--49.70%
--48.16%
--227.47%
--50.05%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-30.09%34.40%
-26.68%38.06%
-22.75%39.44%
-23.35%39.49%
-21.04%49.20%
-17.29%51.91%
-20.93%51.05%
-22.13%51.52%
-8.25%62.31%
-10.98%62.76%
-9.51%64.57%
--66.16%
--67.91%
--70.51%
--71.35%
--69.36%
----
----
----
----
Doanh thu
22.57%142.96M
16.76%124.28M
144.60%121.01M
12.65%118.98M
7.48%116.63M
28.14%106.44M
194.64%49.47M
3.83%105.62M
2.76%108.51M
-17.72%83.06M
74.76%16.79M
-5.64%101.72M
2.59%105.59M
0.06%100.96M
-90.87%9.61M
-1.91%107.80M
-16.08%102.92M
-6.27%100.89M
-0.00%105.28M
5.50%109.90M
Lợi nhuận hoạt động
-56.59%12.30M
-23.57%19.07M
7.36%24.47M
13.38%25.89M
21.15%29.25M
16.61%24.96M
-12.80%22.80M
-0.52%22.83M
-4.89%24.14M
-6.55%21.40M
-19.30%26.14M
9.25%22.95M
-6.12%25.38M
3.51%22.90M
16.77%32.39M
-9.07%21.01M
5.69%27.04M
-11.34%22.13M
16.15%27.74M
5.68%23.10M
Lợi nhuận ròng
-75.15%3.60M
-18.95%11.67M
239.26%8.21M
70.34%21.08M
11.35%14.48M
19.86%14.39M
-76.06%2.42M
14.26%12.38M
31.02%13.00M
58.09%12.01M
161.95%10.11M
-6.11%10.83M
82.98%9.93M
-30.92%7.60M
-242.46%-16.32M
-14.35%11.54M
-64.68%5.42M
-6.66%11.00M
-20.34%11.45M
49.31%13.47M
Tài sản ngắn hạn
75.35%500.13M
61.46%418.20M
110.46%417.15M
114.58%396.44M
-1.56%285.22M
-7.17%259.01M
-25.94%198.21M
-25.14%184.75M
15.11%289.74M
12.92%279.00M
3.87%267.63M
-3.51%246.81M
-2.85%251.70M
-7.46%247.08M
3.41%257.65M
-3.40%255.78M
-10.07%259.09M
-10.15%267.02M
52.49%249.17M
55.32%264.78M
Tổng nợ ngắn hạn
30.67%88.22M
21.64%71.28M
67.35%75.01M
62.46%71.34M
-58.02%67.51M
-46.39%58.60M
-55.34%44.82M
-49.36%43.91M
285.61%160.82M
200.77%109.31M
142.53%100.35M
107.06%86.72M
-14.95%41.70M
-38.84%36.34M
2.58%41.38M
-22.52%41.88M
-19.94%49.03M
-2.93%59.42M
-28.77%40.34M
-1.66%54.06M
Tổng tài sản
43.54%855.20M
36.76%772.10M
54.81%763.75M
52.22%742.85M
0.72%595.79M
-3.71%564.55M
-13.35%493.35M
-11.90%488.01M
5.70%591.56M
4.71%586.32M
-0.48%569.37M
-7.64%553.94M
-7.39%559.67M
-9.50%559.93M
-4.90%572.11M
-3.84%599.79M
-3.99%604.31M
-1.37%618.70M
21.27%601.56M
30.15%623.72M
Tổng các khoản nợ
8.14%401.17M
7.06%386.61M
29.31%391.77M
27.70%384.69M
-11.17%370.96M
-15.06%361.12M
-27.41%302.97M
-27.19%301.25M
-2.98%417.61M
-3.37%425.16M
-9.02%417.36M
-11.83%413.72M
-9.65%430.43M
-9.62%439.99M
-1.95%458.73M
-2.95%469.21M
-3.79%476.38M
-3.08%486.84M
23.58%467.84M
33.59%483.46M
Tổng vốn chủ sở hữu
101.95%454.02M
89.49%385.49M
95.39%371.98M
91.77%358.15M
29.25%224.82M
26.24%203.44M
25.25%190.38M
33.19%186.76M
34.58%173.94M
34.37%161.16M
34.07%152.01M
7.38%140.22M
1.03%129.25M
-9.05%119.93M
-15.21%113.38M
-6.90%130.58M
-4.72%127.93M
5.51%131.86M
13.81%133.72M
19.54%140.26M
Thu nhập hoạt động ròng
122.71%26.33M
-305.59%-22.26M
113.62%24.86M
-75.45%3.25M
-16.18%11.15M
-52.18%10.83M
-56.70%11.64M
6.19%13.24M
9.52%13.30M
47.16%22.64M
93.58%26.88M
34.98%12.47M
306.23%12.15M
17.98%15.38M
-25.56%13.88M
-23.95%9.24M
-144.72%-5.89M
-46.21%13.04M
77.99%18.65M
-22.44%12.15M
Đầu tư ròng
-92.26%-6.53M
3.14%-5.07M
-127.47%-3.29M
-1709.34%-19.76M
-24357.14%-3.40M
34.51%-5.23M
3.86%-1.45M
22.72%-1.09M
102.51%14.00K
-228.37%-7.99M
-46.63%-1.50M
31.37%-1.41M
87.47%-558.00K
78.39%-2.43M
84.46%-1.02M
88.47%-2.06M
76.09%-4.46M
28.59%-11.25M
72.14%-6.59M
-1153.79%-17.85M
Tài chính thuần
2994.36%55.45M
-105.97%-2.69M
103.17%24.00K
189.39%107.97M
220.58%2.46M
1086.27%45.10M
78.67%-757.00K
-677.97%-120.78M
87.15%-2.04M
68.58%-4.57M
70.75%-3.55M
-79.21%-15.53M
-59.31%-15.88M
-16.05%-14.55M
36.93%-12.13M
45.46%-8.66M
-0.76%-9.97M
-112.28%-12.54M
-54.56%-19.24M
-97.82%-15.88M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Turning Point Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turning Point Brands Inc, tổng doanh thu đạt 463.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 360.66M.

Tài sản ngắn hạn của Turning Point Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turning Point Brands Inc, tài sản ngắn hạn là 417.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 110.46.

Tổng tài sản của Turning Point Brands Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Turning Point Brands Inc là 763.75M, bao gồm 417.15M tài sản ngắn hạn và 346.60M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Turning Point Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turning Point Brands Inc, tổng nghĩa vụ của Turning Point Brands Inc là 391.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.31.

Tổng vốn chủ sở hữu của Turning Point Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turning Point Brands Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Turning Point Brands Inc là 371.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.39.

Thu nhập hoạt động thuần của Turning Point Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turning Point Brands Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Turning Point Brands Inc là 104.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.12.

Giá trị đầu tư ròng của Turning Point Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turning Point Brands Inc, giá trị đầu tư ròng của Turning Point Brands Inc là -31.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -201.37.

Giá trị huy động vốn ròng của Turning Point Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turning Point Brands Inc, giá trị huy động vốn ròng của Turning Point Brands Inc là 148.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 215.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Turning Point Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turning Point Brands Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.49.

Thu nhập ròng của Turning Point Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turning Point Brands Inc, lợi nhuận ròng là 58.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.11.

Biên lợi nhuận ròng của Turning Point Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turning Point Brands Inc, biên lợi nhuận ròng là 14.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.52.

Biên lợi nhuận gộp của Turning Point Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turning Point Brands Inc, biên lợi nhuận gộp là 57.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.90.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Turning Point Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turning Point Brands Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 39.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Turning Point Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turning Point Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 21.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Turning Point Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turning Point Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.96.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Turning Point Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turning Point Brands Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 104.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.12.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.