tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Top Ships Inc

TOPS
Thêm vào danh sách theo dõi
0.636USD
-0.029-4.38%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.94MVốn hóa
0.58P/E TTM

TOPS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Top Ships Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Top Ships Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014Q4
FY2014Q3
FY2014Q2
FY2014Q1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H1
Tổng doanh thu
5.40%44.06M
2.24%42.07M
-0.01%41.80M
5.92%41.15M
34.62%41.81M
53.48%38.85M
12.41%31.06M
-22.35%25.31M
-23.89%27.63M
9.43%32.59M
69.91%36.30M
51.33%29.79M
4.83%21.36M
3.69%19.68M
21.27%20.38M
63.26%18.98M
100.60%16.81M
147.54%11.63M
--8.38M
--4.70M
--1.50M
--1.48M
--170.00K
--449.00K
--5.84M
-11.93%14.24M
--16.17M
Doanh thu
5.40%44.06M
2.24%42.07M
-0.01%41.80M
5.92%41.15M
34.62%41.81M
53.48%38.85M
12.41%31.06M
-22.35%25.31M
-23.89%27.63M
9.43%32.59M
69.91%36.30M
51.33%29.79M
4.83%21.36M
3.69%19.68M
21.27%20.38M
63.26%18.98M
100.60%16.81M
147.54%11.63M
--8.38M
--4.70M
--1.50M
--1.48M
--170.00K
--449.00K
--5.84M
-11.93%14.24M
--16.17M
Chi phí doanh thu
-5.90%7.51M
-1.79%7.84M
0.39%7.98M
14.17%7.98M
57.70%7.95M
77.07%6.99M
-25.74%5.04M
-52.91%3.95M
-14.31%6.79M
11.60%8.38M
102.25%7.92M
114.94%7.51M
13.28%3.92M
6.33%3.49M
29.28%3.46M
114.91%3.29M
235.51%2.67M
534.44%1.53M
--797.00K
--241.00K
--406.00K
--414.00K
--44.00K
--6.00K
--2.66M
-30.22%4.44M
--6.36M
Chi phí hoạt động
3.71%30.44M
11.71%27.78M
20.67%29.35M
4.53%24.87M
18.57%24.32M
19.60%23.79M
1.99%20.51M
-32.68%19.89M
-20.81%20.11M
20.88%29.55M
16.75%25.40M
5.44%24.45M
19.48%21.75M
18.65%23.18M
54.18%18.21M
65.93%19.54M
13.36%11.81M
68.40%11.78M
--10.42M
--6.99M
--2.41M
--1.48M
---86.00K
--383.00K
--6.58M
-55.17%5.86M
--13.08M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-7.12%6.66M
-7.00%6.67M
-0.01%7.17M
17.35%7.17M
65.67%7.17M
83.11%6.11M
-28.27%4.33M
-53.44%3.34M
-15.40%6.04M
35.19%7.17M
110.66%7.14M
76.72%5.30M
14.69%3.39M
7.60%3.00M
28.49%2.95M
116.45%2.79M
276.27%2.30M
974.17%1.29M
--611.00K
--120.00K
--382.00K
--397.00K
--69.00K
--29.00K
--2.39M
-29.43%4.04M
--5.73M
Chi phí hoạt động khác
8.22%9.63M
-1.80%9.45M
-0.22%8.90M
-0.83%9.62M
14.99%8.92M
22.55%9.71M
-26.49%7.76M
-48.13%7.92M
-12.30%10.56M
42.04%15.27M
2.99%12.04M
-2.97%10.75M
7.78%11.69M
15.08%11.08M
72.49%10.84M
15.06%9.63M
-9.14%6.29M
72.49%8.37M
--6.92M
--4.85M
--623.00K
---10.00K
---331.00K
----
--704.00K
-94.55%41.00K
--752.00K
Lợi nhuận hoạt động
9.38%13.62M
-12.23%14.28M
-28.79%12.45M
8.10%16.27M
65.84%17.49M
177.94%15.05M
40.30%10.54M
77.92%5.42M
-31.08%7.52M
-43.00%3.04M
2910.82%10.91M
252.53%5.34M
-117.85%-388.00K
-527.42%-3.50M
-56.49%2.17M
-274.50%-558.00K
345.07%5.00M
93.51%-149.00K
---2.04M
---2.30M
---914.00K
--4.00K
--256.00K
--66.00K
---745.00K
171.41%8.37M
--3.08M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-70.14%86.00K
556.90%381.00K
500.00%288.00K
--58.00K
--48.00K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-95.19%5.00K
0.00%29.00K
225.00%104.00K
-70.41%29.00K
146.15%32.00K
--98.00K
--13.00K
----
----
----
--0.00
--0.00
--7.00K
--18.00K
--12.00K
--37.00K
--77.00K
17.39%54.00K
--46.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-13.59%10.77M
20.90%12.73M
67.53%12.46M
51.98%10.53M
78.76%7.44M
144.17%6.93M
-60.01%4.16M
-73.11%2.84M
2.33%10.40M
33.40%10.55M
61.09%10.17M
136.09%7.91M
-24.28%6.31M
-55.08%3.35M
259.47%8.34M
863.44%7.46M
1755.20%2.32M
30.30%774.00K
--125.00K
--594.00K
--106.00K
--243.00K
--57.00K
--44.00K
--3.40M
-18.27%4.04M
--4.94M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
---1.12M
--1.12M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1309.09%155.00K
113.79%4.00K
-95.51%11.00K
-107.23%-29.00K
-55.45%245.00K
103.55%401.00K
0.92%550.00K
17.26%197.00K
54.39%545.00K
-60.47%168.00K
--353.00K
--425.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
--0.00
----
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-28.86%-1.09M
100.23%35.00K
-157.09%-849.00K
-1007.16%-15.34M
1043.85%1.49M
224.52%1.69M
-87.70%130.00K
29.20%-1.36M
-13.36%1.06M
-94.92%-1.92M
149.02%1.22M
---984.00K
---2.49M
--3.45M
--1.09M
---1.00K
--0.00
---111.00K
79.73%-60.00K
---296.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--78.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
---17.65M
--5.29M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.60M
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-83.90%180.00K
-100.00%0.00
55800.00%1.12M
128.57%2.00K
0.00%2.00K
-138.89%-7.00K
--2.00K
--18.00K
---1.00K
--0.00
--0.00
---5.00K
---500.00K
1087.50%158.00K
---16.00K
Thu nhập trước thuế
959.93%3.10M
-66.42%1.94M
-97.18%292.00K
-32.90%5.77M
49.16%10.34M
411.59%8.61M
134.76%6.93M
158.65%1.68M
-41.04%-19.95M
-356.69%-2.87M
-194.87%-14.14M
90.52%-628.00K
36.10%-4.80M
-13.45%-6.62M
-1085.17%-7.51M
-2113.10%-5.84M
124.22%762.00K
105.41%290.00K
---3.15M
---5.36M
--2.44M
--873.00K
--210.00K
--54.00K
---3.08M
311.30%4.49M
---2.12M
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
959.93%3.10M
-66.42%1.94M
-97.18%292.00K
-32.90%5.77M
49.16%10.34M
411.59%8.61M
134.76%6.93M
158.65%1.68M
-41.04%-19.95M
-356.69%-2.87M
-194.87%-14.14M
90.52%-628.00K
36.10%-4.80M
-13.45%-6.62M
-1085.17%-7.51M
-2113.10%-5.84M
124.22%762.00K
105.41%290.00K
---3.15M
---5.36M
--2.44M
--873.00K
--210.00K
--54.00K
---3.08M
311.30%4.49M
---2.12M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
959.93%3.10M
-66.42%1.94M
-97.18%292.00K
-32.90%5.77M
49.16%10.34M
411.59%8.61M
134.76%6.93M
158.65%1.68M
-41.04%-19.95M
-356.69%-2.87M
-194.87%-14.14M
90.52%-628.00K
36.10%-4.80M
-13.45%-6.62M
-1085.17%-7.51M
-2113.10%-5.84M
124.22%762.00K
105.41%290.00K
---3.15M
---5.36M
--2.44M
--873.00K
--210.00K
--54.00K
---3.08M
311.30%4.49M
---2.12M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-44.44%5.00K
--23.00K
--9.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
112.55%3.10M
-15.29%1.94M
-727.46%-24.66M
117.45%2.29M
-15.10%3.93M
-1810.17%-13.12M
122.24%4.63M
109.63%767.00K
-32.02%-20.81M
47.66%-7.97M
-249.58%-15.77M
-129.76%-15.22M
40.32%-4.51M
-13.29%-6.62M
-1078.94%-7.56M
-2116.21%-5.85M
79.62%-641.00K
105.41%290.00K
---3.15M
---5.36M
--2.44M
--873.00K
--210.00K
--54.00K
---3.08M
311.30%4.49M
---2.12M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
-100.00%0.00
-100.00%0.00
392.32%24.95M
-83.96%3.48M
119.87%5.07M
2273.99%21.72M
166.78%2.31M
-82.05%915.00K
-75.24%864.00K
-65.06%5.10M
--3.49M
--14.59M
--0.00
----
-100.00%0.00
----
--1.40M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
112.55%3.10M
-15.29%1.94M
-727.46%-24.66M
117.45%2.29M
-15.10%3.93M
-1810.17%-13.12M
122.24%4.63M
109.63%767.00K
-32.02%-20.81M
47.66%-7.97M
-249.58%-15.77M
-129.76%-15.22M
40.32%-4.51M
-13.29%-6.62M
-1078.94%-7.56M
-2116.21%-5.85M
79.62%-641.00K
105.41%290.00K
---3.15M
---5.36M
--2.44M
--873.00K
--210.00K
--54.00K
---3.08M
311.30%4.49M
---2.12M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
105.74%0.67
-72.85%0.42
-197.30%-11.66
102.09%1.54
-57.03%11.98
-1697.07%-73.82
122.18%27.89
101.77%4.62
99.40%-125.73
99.62%-261.80
20.18%-20.83K
-36.66%-69.54K
93.88%-26.09K
100.00%-50.89K
99.99%-426.51K
-168.31%-1.25B
91.11%-2.99B
103.09%1.83B
---33.65B
---59.09B
--27.70B
--9.95B
--4.34B
--25.27B
---272.28B
310.76%398.28B
---188.97B
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
105.74%0.67
-49.53%0.42
-197.30%-11.66
101.12%0.83
-57.03%11.98
-1697.07%-73.82
122.18%27.89
101.77%4.62
99.40%-125.73
99.62%-261.80
20.18%-20.83K
-36.66%-69.54K
93.88%-26.09K
100.00%-50.89K
99.99%-426.51K
-168.31%-1.25B
91.11%-2.99B
103.09%1.83B
---33.65B
---59.09B
--26.15B
--9.95B
--3.37B
--25.27B
---270.69B
310.76%398.28B
---188.97B
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Top Ships Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TOPS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Top Ships Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Top Ships Inc báo cáo doanh thu là 80.42M cho năm tài chính 2025, tăng từ 86.13M của năm trước.

Doanh thu mà Top Ships Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Top Ships Inc báo cáo doanh thu là 44.06M cho quý gần nhất, tăng 5.40% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Top Ships Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Top Ships Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 3.09M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Top Ships Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Top Ships Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 3.10M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Top Ships Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Top Ships Inc là 23.57M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.