tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Taylor Morrison Home Corp

TMHC
Thêm vào danh sách theo dõi
72.460USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ET
6.67BVốn hóa
10.63P/E TTM
Trước giờ giao dịch  (ET)0.000USD0.000

Tình hình tài chính của TMHC

Theo dõi tình hình tài chính của Taylor Morrison Home Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
6.67B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
10.63
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
6.82
Doanh thu
8.12B
Lợi nhuận ròng
883.31M
ROE
10.96%
ROA
7.08%

Ngày công bố lợi nhuận của Taylor Morrison Home Corp

Mới phát hành
Th04 22, 2026
EPS / Dự báo
1.03/0.85
Doanh thu / Dự báo
1.39B/1.34B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-51.29%1.03
236.12%7.90
-15.15%2.05
2.86%1.94
17.97%2.11
45.98%2.35
53.77%2.41
-11.99%1.89
1.44%1.79
-36.74%1.61
--1.57
--2.15
--1.76
--2.54
--6.63
----
----
----
----
----
Doanh thu
-26.84%1.39B
-10.90%2.10B
-1.18%2.10B
1.96%2.03B
11.55%1.90B
16.67%2.36B
26.58%2.12B
-3.37%1.99B
2.28%1.70B
-18.95%2.02B
-17.65%1.68B
3.29%2.06B
-2.42%1.66B
-0.53%2.49B
9.46%2.03B
16.04%2.00B
20.12%1.70B
60.86%2.51B
9.37%1.86B
12.62%1.72B
Lợi nhuận ròng
-53.80%98.63M
-28.23%174.02M
-19.78%201.44M
-2.95%193.58M
12.19%213.47M
40.48%242.45M
47.12%251.13M
-14.98%199.46M
-0.41%190.27M
-37.32%172.59M
-44.90%170.69M
-19.38%234.60M
8.12%191.05M
0.96%275.33M
84.25%309.78M
134.39%290.99M
80.27%176.70M
188.84%272.72M
46.49%168.13M
89.04%124.15M
Biên lợi nhuận ròng
-35.77%7.24%
-5.92%9.74%
-17.72%9.76%
-3.85%9.65%
0.23%11.27%
20.79%10.36%
16.56%11.86%
-11.92%10.04%
-2.26%11.25%
-22.42%8.57%
--10.17%
--11.40%
--11.51%
--11.05%
--13.62%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-14.58%21.54%
-2.77%23.38%
-7.81%23.09%
-3.38%23.36%
2.83%25.22%
-3.59%24.05%
7.11%25.04%
-0.30%24.18%
2.00%24.52%
3.65%24.95%
--23.38%
--24.25%
--24.04%
--24.07%
--26.04%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
7.93%23.96%
2.11%23.29%
-1.26%22.76%
-5.99%22.21%
-5.50%22.20%
-3.11%22.81%
-2.40%23.04%
-13.63%23.63%
-14.50%23.50%
-19.72%23.54%
--23.61%
--27.36%
--27.48%
--29.32%
--31.77%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-26.84%1.39B
-10.90%2.10B
-1.18%2.10B
1.96%2.03B
11.55%1.90B
16.67%2.36B
26.58%2.12B
-3.37%1.99B
2.28%1.70B
-18.95%2.02B
-17.65%1.68B
3.29%2.06B
-2.42%1.66B
-0.53%2.49B
9.46%2.03B
16.04%2.00B
20.12%1.70B
60.86%2.51B
9.37%1.86B
12.62%1.72B
Lợi nhuận hoạt động
-49.08%152.73M
-26.51%251.74M
-13.20%291.11M
-0.20%283.51M
21.90%299.97M
12.79%342.54M
51.78%335.36M
-7.60%284.07M
0.29%246.09M
-20.76%303.70M
-45.35%220.96M
-17.63%307.45M
4.27%245.38M
11.44%383.24M
79.87%404.33M
131.69%373.25M
86.82%235.32M
157.18%343.92M
39.89%224.79M
61.55%161.10M
Lợi nhuận ròng
-53.80%98.63M
-28.23%174.02M
-19.78%201.44M
-2.95%193.58M
12.19%213.47M
40.48%242.45M
47.12%251.13M
-14.98%199.46M
-0.41%190.27M
-37.32%172.59M
-44.90%170.69M
-19.38%234.60M
8.12%191.05M
0.96%275.33M
84.25%309.78M
134.39%290.99M
80.27%176.70M
188.84%272.72M
46.49%168.13M
89.04%124.15M
Tài sản ngắn hạn
3.17%7.16B
4.25%7.23B
1.95%7.04B
1.94%6.88B
3.11%6.94B
6.15%6.94B
9.89%6.91B
1.49%6.75B
4.97%6.73B
3.94%6.54B
-3.37%6.28B
0.82%6.65B
-0.87%6.41B
-3.05%6.29B
1.50%6.50B
5.97%6.60B
5.63%6.47B
8.79%6.49B
5.68%6.41B
-4.90%6.23B
Tổng nợ ngắn hạn
12.16%1.28B
-6.70%1.07B
-7.95%1.07B
-4.91%1.12B
-0.13%1.14B
-23.57%1.14B
1.68%1.16B
4.52%1.18B
4.51%1.14B
27.69%1.50B
-10.61%1.14B
-13.59%1.13B
-9.09%1.09B
-7.29%1.17B
1.56%1.28B
8.23%1.30B
7.32%1.20B
30.44%1.26B
43.79%1.26B
44.91%1.21B
Tổng tài sản
4.13%9.77B
5.82%9.84B
3.52%9.63B
3.86%9.45B
5.32%9.38B
7.21%9.30B
10.23%9.30B
4.00%9.10B
6.38%8.91B
2.38%8.67B
-1.82%8.44B
1.14%8.75B
-1.66%8.38B
-2.95%8.47B
2.27%8.59B
6.28%8.65B
6.80%8.52B
12.79%8.73B
7.26%8.40B
-2.21%8.14B
Tổng các khoản nợ
2.84%3.52B
3.20%3.53B
-4.11%3.43B
-5.03%3.39B
-1.65%3.43B
2.37%3.42B
9.66%3.58B
-2.22%3.57B
-1.29%3.48B
-12.66%3.34B
-22.16%3.26B
-18.02%3.65B
-20.20%3.53B
-19.61%3.82B
-10.03%4.19B
-0.30%4.46B
2.39%4.42B
14.78%4.76B
8.50%4.66B
-8.73%4.47B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.88%6.25B
7.33%6.31B
8.28%6.20B
9.61%6.06B
9.79%5.96B
10.24%5.88B
10.60%5.72B
8.46%5.53B
11.96%5.43B
14.75%5.33B
17.52%5.18B
21.49%5.10B
18.36%4.85B
17.02%4.65B
17.55%4.40B
14.31%4.19B
12.02%4.09B
10.50%3.97B
5.75%3.75B
7.13%3.67B
Thu nhập hoạt động ròng
-113.51%-10.43M
47.50%646.43M
61.63%219.64M
46.02%-125.96M
159.07%77.23M
71.45%438.25M
340.30%135.89M
-189.86%-233.32M
-137.63%-130.74M
-60.54%255.61M
-121.38%-56.55M
88.12%259.66M
504.67%347.45M
34.90%647.78M
4544.58%264.50M
195.48%138.03M
139.82%57.46M
47.64%480.19M
-101.25%-5.95M
-81.40%46.71M
Đầu tư ròng
59.80%-18.13M
-30.94%-70.87M
-11.11%-27.79M
54.61%-11.01M
-36.49%-45.10M
-1653.26%-54.12M
49.24%-25.01M
-19.81%-24.26M
-34.45%-33.05M
-178.61%-3.09M
-114.24%-49.27M
-274.05%-20.25M
-230.33%-24.58M
112.69%3.93M
-8.13%-23.00M
235.93%11.63M
44.78%-7.44M
-102.04%-30.96M
-13.78%-21.27M
87.22%-8.56M
Tài chính thuần
-19.86%-169.23M
38.25%-95.25M
143.77%44.80M
-109.40%-106.87M
-64.32%-141.19M
-157.10%-154.25M
79.84%-102.36M
-148.99%-51.04M
47.95%-85.92M
76.46%-60.00M
-74.46%-507.63M
130.53%104.18M
47.69%-165.07M
-2203.13%-254.90M
-953.65%-290.97M
-437.23%-341.20M
-1939.84%-315.53M
103.73%12.12M
105.84%34.09M
-240.54%-63.51M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Taylor Morrison Home Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taylor Morrison Home Corp, tổng doanh thu đạt 8.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.17B.

Tài sản ngắn hạn của Taylor Morrison Home Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taylor Morrison Home Corp, tài sản ngắn hạn là 7.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.25.

Tổng nghĩa vụ của Taylor Morrison Home Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taylor Morrison Home Corp, tổng nghĩa vụ của Taylor Morrison Home Corp là 3.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của Taylor Morrison Home Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taylor Morrison Home Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Taylor Morrison Home Corp là 6.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.33.

Thu nhập hoạt động thuần của Taylor Morrison Home Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taylor Morrison Home Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Taylor Morrison Home Corp là 1.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.08.

Giá trị đầu tư ròng của Taylor Morrison Home Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taylor Morrison Home Corp, giá trị đầu tư ròng của Taylor Morrison Home Corp là -154.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.44.

Giá trị huy động vốn ròng của Taylor Morrison Home Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taylor Morrison Home Corp, giá trị huy động vốn ròng của Taylor Morrison Home Corp là -298.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.15.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Taylor Morrison Home Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taylor Morrison Home Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.28.

Thu nhập ròng của Taylor Morrison Home Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taylor Morrison Home Corp, lợi nhuận ròng là 782.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.41.

Biên lợi nhuận ròng của Taylor Morrison Home Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taylor Morrison Home Corp, biên lợi nhuận ròng là 9.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.24.

Biên lợi nhuận gộp của Taylor Morrison Home Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taylor Morrison Home Corp, biên lợi nhuận gộp là 23.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.31.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Taylor Morrison Home Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taylor Morrison Home Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Taylor Morrison Home Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taylor Morrison Home Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Taylor Morrison Home Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taylor Morrison Home Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.19.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Taylor Morrison Home Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taylor Morrison Home Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.08.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.