tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tilray Brands Inc

TLRY
Thêm vào danh sách theo dõi
4.200USD
+0.210+5.26%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
553.07MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TLRY

Theo dõi tình hình tài chính của Tilray Brands Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Tilray Brands Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
-1.09/--
Doanh thu / Dự báo
915.45M/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
915.45M
11.46%
EPS(YoY)
-1.09
95.58%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
67.79%-0.42
72.86%-0.24
-312.72%-0.41
93.29%0.00
-3153.75%-1.30
-607.32%-0.87
-47.12%-0.10
56.76%-0.04
80.46%-0.04
93.54%-0.12
40.95%-0.07
---0.10
---0.20
---1.90
---0.11
---0.13
----
----
----
----
Doanh thu
25.47%281.71M
11.28%206.73M
3.11%217.51M
4.73%209.50M
-2.33%224.53M
-1.36%185.78M
8.87%210.95M
13.05%200.04M
24.81%229.88M
29.36%188.34M
34.44%193.77M
15.49%176.95M
20.13%184.19M
-4.14%145.59M
-7.10%144.14M
-8.82%153.21M
--153.32M
--151.87M
--155.15M
249.89%168.02M
Lợi nhuận ròng
96.11%-49.57M
96.63%-26.57M
47.35%-44.93M
99.18%-322.00K
-3909.18%-1.27B
-751.59%-789.44M
-74.14%-85.34M
45.24%-39.16M
77.11%-31.75M
92.08%-92.70M
29.45%-49.01M
2.66%-71.53M
70.99%-138.71M
-2811.27%-1.17B
-34458.71%-69.46M
-76.43%-73.48M
---478.14M
--43.19M
---201.00K
87.78%-41.65M
Biên lợi nhuận ròng
97.62%-13.46%
97.14%-12.21%
50.52%-20.00%
104.17%0.72%
-8342.86%-564.68%
-666.28%-427.14%
-69.61%-40.42%
45.13%-17.32%
89.72%-6.69%
93.21%-55.74%
44.26%-23.83%
---31.57%
---65.05%
---821.32%
---42.76%
---42.94%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
43.22%29.93%
55.39%24.11%
34.59%24.43%
34.88%25.56%
-24.09%20.90%
4.99%15.52%
37.98%18.15%
52.59%18.95%
11.35%27.54%
161.10%14.78%
17.57%13.16%
--12.42%
--24.73%
---24.19%
--11.19%
--15.83%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3.51%15.11%
49.40%14.19%
67.91%14.09%
66.44%14.33%
67.95%14.59%
-13.01%9.50%
-28.99%8.39%
-31.44%8.61%
-35.44%8.69%
-19.37%10.92%
9.09%11.82%
--12.56%
--13.46%
--13.54%
--10.83%
--11.46%
----
----
----
----
Doanh thu
25.47%281.71M
11.28%206.73M
3.11%217.51M
4.73%209.50M
-2.33%224.53M
-1.36%185.78M
8.87%210.95M
13.05%200.04M
24.81%229.88M
29.36%188.34M
34.44%193.77M
15.49%176.95M
20.13%184.19M
-4.14%145.59M
-7.10%144.14M
-8.82%153.21M
--153.32M
--151.87M
--155.15M
249.89%168.02M
Lợi nhuận hoạt động
64.39%-4.51M
31.02%-19.87M
41.41%-20.01M
63.94%-10.67M
-18.55%-12.66M
13.69%-28.80M
1.56%-34.15M
12.99%-29.60M
-106.59%-10.68M
87.62%-33.37M
16.97%-34.69M
-2.27%-34.02M
282.27%162.10M
-492.90%-269.61M
21.76%-41.78M
50.59%-33.26M
---88.93M
---45.47M
---53.40M
-161.93%-67.31M
Lợi nhuận ròng
96.11%-49.57M
96.63%-26.57M
47.35%-44.93M
99.18%-322.00K
-3909.18%-1.27B
-751.59%-789.44M
-74.14%-85.34M
45.24%-39.16M
77.11%-31.75M
92.08%-92.70M
29.45%-49.01M
2.66%-71.53M
70.99%-138.71M
-2811.27%-1.17B
-34458.71%-69.46M
-76.43%-73.48M
---478.14M
--43.19M
---201.00K
87.78%-41.65M
Tài sản ngắn hạn
15.03%792.13M
4.73%718.76M
3.11%729.32M
-3.41%701.14M
1.61%688.63M
8.73%686.29M
10.17%707.34M
-12.47%725.88M
-12.33%677.71M
-16.78%631.21M
-21.20%642.03M
-8.96%829.25M
-3.79%773.03M
9.02%758.51M
15.03%814.71M
7.85%910.88M
-9.07%803.50M
--695.78M
--708.28M
47.67%844.62M
Tổng nợ ngắn hạn
27.85%358.38M
-1.77%257.54M
-6.90%259.31M
-8.83%267.63M
-6.31%280.30M
-20.34%262.17M
-29.49%278.52M
-45.36%293.55M
-30.90%299.17M
-29.93%329.10M
-7.39%394.99M
96.62%537.27M
54.45%432.98M
66.30%469.68M
35.43%426.50M
-48.13%273.26M
-30.13%280.34M
--282.43M
--314.93M
85.51%526.83M
Tổng tài sản
12.23%2.33B
-39.04%2.07B
-49.94%2.10B
-51.13%2.08B
-50.86%2.07B
-19.22%3.40B
-3.21%4.19B
-3.19%4.26B
-1.99%4.22B
-3.73%4.21B
-20.89%4.33B
-21.28%4.40B
-20.96%4.31B
-24.81%4.38B
-5.02%5.47B
-6.58%5.59B
-9.55%5.45B
--5.82B
--5.76B
412.42%5.99B
Tổng các khoản nợ
25.38%733.14M
-21.67%549.12M
-25.21%552.09M
-27.81%561.99M
-24.89%584.75M
-19.40%701.04M
-21.24%738.15M
-22.21%778.45M
-20.34%778.49M
-10.25%869.82M
-5.45%937.20M
-2.78%1.00B
-3.08%977.32M
-16.34%969.13M
-23.19%991.23M
-35.69%1.03B
-35.37%1.01B
--1.16B
--1.29B
155.03%1.60B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.07%1.59B
-43.54%1.53B
-55.22%1.55B
-56.35%1.52B
-56.74%1.49B
-19.17%2.70B
1.78%3.45B
2.41%3.48B
3.40%3.44B
-1.87%3.34B
-24.31%3.39B
-25.46%3.40B
-25.02%3.33B
-26.91%3.41B
0.23%4.48B
4.05%4.56B
-0.54%4.44B
--4.66B
--4.47B
711.23%4.39B
Thu nhập hoạt động ròng
-191.43%-37.32M
-280.87%-21.94M
79.04%-8.54M
96.20%-1.34M
-141.71%-12.81M
62.50%-5.76M
-33.92%-40.72M
-122.87%-35.31M
-29.57%30.71M
17.56%-15.36M
-204.11%-30.41M
65.76%-15.84M
312.42%43.60M
59.84%-18.63M
270.60%29.21M
50.37%-46.27M
---20.52M
---46.39M
---17.12M
-616.69%-93.23M
Đầu tư ròng
-478.51%-51.18M
24400.00%28.92M
-440.84%-58.01M
149.53%24.47M
-69.99%13.52M
-100.42%-119.00K
-113.16%-10.72M
-87.89%-49.40M
694.09%45.06M
711.63%28.09M
130.03%81.50M
-1610.47%-26.29M
-54.30%-7.58M
-347.56%-4.59M
-3792.69%-271.40M
82.17%-1.54M
---4.92M
---1.03M
---6.97M
-12392.75%-8.62M
Tài chính thuần
309.65%68.17M
-128.38%-5.13M
25.91%48.10M
-67.24%19.85M
135.39%16.64M
265.65%18.07M
144.75%38.20M
332.23%60.59M
13.37%7.07M
-346.72%-10.91M
-49.10%-85.37M
-88.66%14.02M
-96.15%6.24M
56.12%-2.44M
-186.01%-57.26M
1639.86%123.62M
--161.81M
---5.56M
---20.02M
-103.43%-8.03M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Tilray Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Tilray Brands Inc, tổng doanh thu đạt 915.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 821.31M.

Tài sản ngắn hạn của Tilray Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Tilray Brands Inc, tài sản ngắn hạn là 792.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.03.

Tổng tài sản của Tilray Brands Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tilray Brands Inc là 2.33B, bao gồm 792.13M tài sản ngắn hạn và 1.54B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Tilray Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Tilray Brands Inc, tổng nghĩa vụ của Tilray Brands Inc là 733.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.38.

Tổng vốn chủ sở hữu của Tilray Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Tilray Brands Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Tilray Brands Inc là 1.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.07.

Thu nhập hoạt động thuần của Tilray Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Tilray Brands Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Tilray Brands Inc là -55.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.67.

Giá trị đầu tư ròng của Tilray Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Tilray Brands Inc, giá trị đầu tư ròng của Tilray Brands Inc là -55.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.44.

Giá trị huy động vốn ròng của Tilray Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Tilray Brands Inc, giá trị huy động vốn ròng của Tilray Brands Inc là 130.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.88.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Tilray Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Tilray Brands Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.58.

Thu nhập ròng của Tilray Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Tilray Brands Inc, lợi nhuận ròng là -121.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.45.

Biên lợi nhuận ròng của Tilray Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Tilray Brands Inc, biên lợi nhuận ròng là -11.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.68.

Biên lợi nhuận gộp của Tilray Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Tilray Brands Inc, biên lợi nhuận gộp là 26.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.21.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Tilray Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Tilray Brands Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Tilray Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Tilray Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -7.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Tilray Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Tilray Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.11.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Tilray Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Tilray Brands Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -55.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.67.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.