tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Timken Co

TKR
Thêm vào danh sách theo dõi
137.550USD
+1.400+1.03%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.56BVốn hóa
31.07P/E TTM

Tình hình tài chính của TKR

Theo dõi tình hình tài chính của Timken Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Timken Co

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/1.62
Doanh thu / Dự báo
--/1.23B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.58B
0.19%
EPS(YoY)
4.13
-17.72%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
26.21%1.41
-11.97%0.89
-14.71%0.99
-17.68%1.13
-24.09%1.12
21.70%1.02
-5.93%1.17
-21.50%1.37
-12.68%1.47
-37.50%0.84
--1.24
--1.74
--1.69
--1.34
--4.20
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.98%1.23B
3.48%1.11B
2.69%1.16B
-0.75%1.17B
-4.20%1.14B
-1.61%1.07B
-1.39%1.13B
-7.07%1.18B
-5.74%1.19B
0.85%1.09B
0.55%1.14B
10.28%1.27B
12.29%1.26B
7.42%1.08B
9.55%1.14B
8.54%1.15B
9.67%1.12B
12.96%1.01B
15.95%1.04B
32.28%1.06B
Lợi nhuận ròng
25.42%98.20M
-12.50%62.30M
-15.28%69.30M
-18.40%78.50M
-24.35%78.30M
21.29%71.20M
-6.94%81.80M
-23.16%96.20M
-15.37%103.50M
-39.61%58.70M
1.03%87.90M
19.24%125.20M
3.47%122.30M
54.53%97.20M
-1.25%87.00M
0.19%105.00M
4.32%118.20M
18.46%62.90M
-0.79%88.10M
69.31%104.80M
Biên lợi nhuận ròng
7.30%8.60%
-15.20%5.93%
-17.40%6.42%
-15.34%7.30%
-13.74%8.02%
23.31%7.00%
-2.27%7.77%
-15.24%8.63%
-6.65%9.29%
-38.06%5.67%
--7.95%
--10.18%
--9.95%
--9.16%
--9.31%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
7.25%31.95%
2.80%29.28%
4.61%30.14%
-3.28%29.01%
-6.09%29.79%
-0.98%28.48%
-2.61%28.82%
-1.68%29.99%
-0.67%31.72%
5.12%28.77%
--29.59%
--30.50%
--31.94%
--27.37%
--29.05%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.08%30.08%
-10.53%28.79%
-5.75%31.18%
-2.52%32.26%
-11.72%32.37%
-12.15%32.17%
-6.09%33.08%
-1.46%33.10%
5.87%36.67%
7.69%36.63%
--35.23%
--33.59%
--34.64%
--34.01%
--33.76%
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.98%1.23B
3.48%1.11B
2.69%1.16B
-0.75%1.17B
-4.20%1.14B
-1.61%1.07B
-1.39%1.13B
-7.07%1.18B
-5.74%1.19B
0.85%1.09B
0.55%1.14B
10.28%1.27B
12.29%1.26B
7.42%1.08B
9.55%1.14B
8.54%1.15B
9.67%1.12B
12.96%1.01B
15.95%1.04B
32.28%1.06B
Lợi nhuận hoạt động
17.95%195.20M
18.97%150.50M
34.21%173.40M
-9.77%158.80M
-14.43%165.50M
-26.07%126.50M
-21.74%129.20M
-14.69%176.00M
-10.38%193.40M
54.01%171.10M
-2.48%165.10M
-0.58%206.30M
18.83%215.80M
39.05%111.10M
27.68%169.30M
32.33%207.50M
16.26%181.60M
-28.53%79.90M
11.34%132.60M
23.17%156.80M
Lợi nhuận ròng
25.42%98.20M
-12.50%62.30M
-15.28%69.30M
-18.40%78.50M
-24.35%78.30M
21.29%71.20M
-6.94%81.80M
-23.16%96.20M
-15.37%103.50M
-39.61%58.70M
1.03%87.90M
19.24%125.20M
3.47%122.30M
54.53%97.20M
-1.25%87.00M
0.19%105.00M
4.32%118.20M
18.46%62.90M
-0.79%88.10M
69.31%104.80M
Tài sản ngắn hạn
5.28%2.75B
3.33%2.60B
0.00%2.73B
-1.93%2.72B
-3.10%2.62B
-4.48%2.52B
4.79%2.73B
2.30%2.77B
4.18%2.70B
5.23%2.63B
6.25%2.61B
9.29%2.71B
1.73%2.59B
13.12%2.50B
11.76%2.45B
13.00%2.48B
18.88%2.55B
10.66%2.21B
11.75%2.20B
9.37%2.19B
Tổng nợ ngắn hạn
15.05%956.90M
12.38%922.10M
-3.42%879.20M
-7.55%869.70M
-42.35%831.70M
-44.23%820.50M
-39.47%910.30M
-7.99%940.70M
53.48%1.44B
45.33%1.47B
24.39%1.50B
11.07%1.02B
8.52%940.00M
12.92%1.01B
42.91%1.21B
7.37%920.50M
-5.52%866.20M
5.73%896.60M
14.26%846.00M
28.96%857.30M
Tổng tài sản
4.73%6.88B
4.15%6.68B
0.51%6.80B
3.62%6.81B
0.40%6.57B
-2.00%6.41B
8.37%6.77B
5.19%6.58B
11.81%6.54B
13.33%6.54B
18.23%6.24B
14.86%6.25B
7.23%5.85B
11.64%5.77B
2.65%5.28B
5.35%5.44B
6.90%5.46B
2.56%5.17B
4.82%5.15B
5.41%5.17B
Tổng các khoản nợ
0.92%3.51B
-2.80%3.33B
-4.67%3.51B
-2.34%3.54B
-8.60%3.48B
-10.74%3.43B
0.80%3.68B
0.68%3.63B
11.48%3.81B
12.28%3.84B
17.55%3.65B
14.21%3.60B
10.09%3.42B
22.43%3.42B
12.06%3.10B
12.66%3.15B
8.66%3.10B
-0.83%2.79B
-1.46%2.77B
-4.59%2.80B
Tổng vốn chủ sở hữu
9.03%3.37B
12.12%3.35B
6.67%3.30B
10.94%3.27B
12.94%3.09B
10.42%2.98B
19.01%3.09B
11.32%2.95B
12.26%2.73B
14.85%2.70B
19.20%2.60B
15.76%2.65B
3.45%2.44B
-1.04%2.35B
-8.32%2.18B
-3.30%2.29B
4.66%2.35B
6.85%2.38B
13.22%2.38B
20.31%2.37B
Thu nhập hoạt động ròng
-32.94%39.30M
2.63%183.30M
63.23%201.10M
-10.67%111.30M
18.86%58.60M
39.20%178.60M
-36.59%123.20M
-13.47%124.60M
-37.28%49.30M
-46.87%128.30M
33.82%194.30M
83.91%144.00M
6650.00%78.60M
135.15%241.50M
37.24%145.20M
-46.77%78.30M
-103.79%-1.20M
-14.70%102.70M
-31.12%105.80M
-40.54%147.10M
Đầu tư ròng
-383.08%-157.00M
24.54%-41.20M
76.13%-45.50M
16.62%-29.10M
-32.65%-32.50M
73.67%-54.60M
-1.87%-190.60M
89.96%-34.90M
62.02%-24.50M
37.40%-207.40M
-332.10%-187.10M
-112.28%-347.50M
-84.29%-64.50M
-472.19%-331.30M
-3.10%-43.30M
-374.49%-163.70M
11.17%-35.00M
-11.13%-57.90M
-14.44%-42.00M
-4.23%-34.50M
Tài chính thuần
433.66%102.10M
-63.80%-230.30M
-5440.91%-121.90M
-46.76%-54.30M
-104.00%-30.60M
-226.10%-140.60M
-108.27%-2.20M
-116.34%-37.00M
14.29%-15.00M
-5.75%111.50M
129.92%26.60M
929.67%226.50M
-108.55%-17.50M
352.24%118.30M
14.11%-88.90M
75.73%-27.30M
3298.44%204.70M
36.10%-46.90M
54.28%-103.50M
43.12%-112.50M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Timken Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timken Co, tổng doanh thu đạt 4.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.57B.

Tài sản ngắn hạn của Timken Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timken Co, tài sản ngắn hạn là 2.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.33.

Tổng tài sản của Timken Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Timken Co là 6.68B, bao gồm 2.60B tài sản ngắn hạn và 4.08B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Timken Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timken Co, tổng nghĩa vụ của Timken Co là 3.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.80.

Tổng vốn chủ sở hữu của Timken Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timken Co, tổng vốn chủ sở hữu của Timken Co là 3.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.12.

Thu nhập hoạt động thuần của Timken Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timken Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Timken Co là 649.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.32.

Giá trị đầu tư ròng của Timken Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timken Co, giá trị đầu tư ròng của Timken Co là -148.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.31.

Giá trị huy động vốn ròng của Timken Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timken Co, giá trị huy động vốn ròng của Timken Co là -437.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -124.38.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Timken Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timken Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.72.

Thu nhập ròng của Timken Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timken Co, lợi nhuận ròng là 288.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.23.

Biên lợi nhuận ròng của Timken Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timken Co, biên lợi nhuận ròng là 6.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.62.

Biên lợi nhuận gộp của Timken Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timken Co, biên lợi nhuận gộp là 29.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.28.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Timken Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timken Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Timken Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timken Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Timken Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timken Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Timken Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timken Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 649.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.32.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.