USD0.000Sau giờ giao dịch (ET)
Các chỉ số chính
138.180Mở
139.490Cao
681.14KKhối lượng
31.07P/E TTM
19.93P/E Động
1.400Cổ tức TTM
0.98%Tỷ lệ doanh thu
136.110Giá đóng cửa trước đó
135.740Thấp
50.70MDoanh thu
27.10P/E Tĩnh
2.98P/B
1.02%Tỷ suất cổ tức TTM
4.93%ROA
128.312Cao 52T
0.82Khối lượng %
352.70MLợi nhuận ròng
69.49MCổ phần
4.4269Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.21Beta
10.07%ROE
67.140Thấp 52T
2.76%Biên độ dao động
31.95%Biên lợi nhuận gộp
9.56BVốn hóa
-1.28Phần thưởng/Rủi ro
1.72%Tỷ lệ rủi ro
Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-07-31 Thông tin chính
Các chỉ số cơ bản của Timken Co tương đối vững mạnh, và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 35 trên tổng số 181 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 145.52.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố cơ bản mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.
Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Điểm nóng của Timken Co
Điểm mạnhRủi ro
+10.06%
Không gian tăng trưởng
Timken Co Tin tức
Sắp có thêm tin tức, nhớ theo dõi...
Dự báo
+10.06%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh
Các chỉ báo
Chỉ báo Tài chính
EPS

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Tổng doanh thu

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Thông tin của Timken Co
The Timken Company designs and manages a portfolio of engineered bearings and industrial motion products, and provides related services. Its Engineered Bearings segment features a range of product designs serving original equipment manufacturers and end-users. Its portfolio features Timken, GGB, and Fafnir brands and serves customers across industries, including wind energy, agriculture, construction, food and beverage, metals and mining, automotive and truck, aerospace, rail and more. The Industrial Motion segment includes a portfolio of engineered products, including industrial drives, automatic lubrication systems, linear motion products and systems, chains, belts, couplings, filtration systems and industrial clutches and brakes. Its portfolio features brands such as Philadelphia Gear, Cone Drive, Spinea, Rollon, Nadella, Groeneveld, BEKA, Des-Case, Diamond, Drives, Timken Belts, Lovejoy, PT Tech, Lagersmit, and CGI. It also offers specialty filtration products, augers and others.
Mã chứng khoánTKR
Công tyTimken Co
Giám đốc điều hành ()
Trang webhttps://www.timken.com/
Cổ đông
Câu hỏi thường gặp
Giá hiện tại của Timken Co (TKR) là bao nhiêu?
Giá hiện tại của Timken Co (TKR) là 137.57.
Ký hiệu của Timken Co là gì?
Ký hiệu của Timken Co là TKR.
Mức cao nhất trong 52 tuần của cổ phiếu Timken Co là bao nhiêu?
Mức cao trong 52 tuần của Timken Co là 128.31.
Mức thấp nhất trong 52 tuần của cổ phiếu Timken Co là bao nhiêu?
Mức thấp trong 52 tuần của Timken Co là 67.14.
Vốn hóa thị trường của Timken Co là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của Timken Co là 9.56B.
Hiện tại Timken Co (TKR) được xếp hạng là Mua, Giữ hay Bán?
Theo các nhà phân tích, Timken Co (TKR) có xếp hạng tổng thể là Mua, với mục tiêu giá là 145.52.
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS TTM) của Timken Co (TKR) là bao nhiêu?
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS TTM) của Timken Co (TKR) là 4.13.