tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Millicom International Cellular SA

TIGO
Thêm vào danh sách theo dõi
95.510USD
-0.740-0.77%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
16.14BVốn hóa
12.97P/E TTM

Tình hình tài chính của TIGO

Theo dõi tình hình tài chính của Millicom International Cellular SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Millicom International Cellular SA

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.59
Doanh thu / Dự báo
--/2.13B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.82B
0.26%
EPS(YoY)
7.85
431.80%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-42.85%0.65
709.50%1.51
292.49%1.17
789.61%4.05
112.40%1.14
150.95%0.19
--0.30
454.52%0.46
2959.37%0.54
-210.17%-0.37
--0.00
---0.13
--0.02
--0.33
--0.94
----
----
----
----
----
Doanh thu
44.47%1.99B
15.76%1.65B
-0.77%1.42B
-5.90%1.37B
-7.60%1.37B
-3.19%1.43B
0.49%1.43B
4.67%1.46B
8.62%1.49B
6.81%1.48B
2.59%1.42B
-3.73%1.39B
-2.77%1.37B
2.52%1.38B
37.97%1.39B
44.56%1.45B
40.94%1.41B
23.81%1.35B
-1.95%1.01B
3.20%1.00B
Lợi nhuận ròng
-43.52%109.00M
687.50%252.00M
282.35%195.00M
766.67%676.00M
109.78%193.00M
150.79%32.00M
--51.00M
454.55%78.00M
2966.67%92.00M
-210.53%-63.00M
100.00%0.00
-117.05%-22.00M
-86.96%3.00M
-91.14%57.00M
-740.00%-32.00M
229.00%129.00M
-45.24%23.00M
1248.21%643.00M
109.80%5.00M
13.04%-100.00M
Biên lợi nhuận ròng
-76.29%3.78%
325.54%16.09%
260.67%14.37%
815.54%48.98%
189.04%15.94%
135.53%3.78%
336.34%3.98%
255.26%5.35%
477.46%5.51%
-449.99%-10.64%
---1.69%
---3.45%
---1.46%
--3.04%
---0.61%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.49%52.34%
0.90%55.54%
0.90%55.70%
0.82%55.32%
6.82%55.39%
9.71%55.04%
8.58%55.21%
11.58%54.87%
6.58%51.85%
1.00%50.17%
--50.84%
--49.17%
--48.65%
--49.67%
--49.21%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
8.46%56.51%
11.40%54.89%
5.04%54.15%
0.33%52.85%
-2.67%52.10%
-7.59%49.28%
-3.72%51.55%
-1.93%52.67%
-1.90%53.53%
-3.19%53.32%
--53.55%
--53.71%
--54.56%
--55.08%
--55.74%
----
----
----
----
----
Doanh thu
44.47%1.99B
15.76%1.65B
-0.77%1.42B
-5.90%1.37B
-7.60%1.37B
-3.19%1.43B
0.49%1.43B
4.67%1.46B
8.62%1.49B
6.81%1.48B
2.59%1.42B
-3.73%1.39B
-2.77%1.37B
2.52%1.38B
37.97%1.39B
44.56%1.45B
40.94%1.41B
23.81%1.35B
-1.95%1.01B
3.20%1.00B
Lợi nhuận hoạt động
4.63%429.00M
13.37%407.00M
31.47%376.00M
3.30%344.00M
31.83%410.00M
63.93%359.00M
43.72%286.00M
78.07%333.00M
73.74%311.00M
-4.78%219.00M
4.19%199.00M
-20.43%187.00M
-20.80%179.00M
22.99%230.00M
43.61%191.00M
226.39%235.00M
438.10%226.00M
252.83%187.00M
77.33%133.00M
22.03%72.00M
Lợi nhuận ròng
-43.52%109.00M
687.50%252.00M
282.35%195.00M
766.67%676.00M
109.78%193.00M
150.79%32.00M
--51.00M
454.55%78.00M
2966.67%92.00M
-210.53%-63.00M
100.00%0.00
-117.05%-22.00M
-86.96%3.00M
-91.14%57.00M
-740.00%-32.00M
229.00%129.00M
-45.24%23.00M
1248.21%643.00M
109.80%5.00M
13.04%-100.00M
Tài sản ngắn hạn
86.64%3.07B
70.11%2.98B
63.41%3.10B
29.66%2.51B
-8.60%1.65B
-8.46%1.75B
0.26%1.89B
5.85%1.94B
-6.49%1.80B
-7.26%1.92B
-4.55%1.89B
-4.99%1.83B
1.10%1.93B
-9.67%2.06B
4.76%1.98B
-1.84%1.92B
-3.10%1.91B
-0.91%2.29B
-24.38%1.89B
-22.65%1.96B
Tổng nợ ngắn hạn
119.36%5.03B
41.10%3.39B
64.28%3.35B
31.62%2.76B
-1.92%2.29B
3.22%2.40B
-6.00%2.04B
-3.72%2.10B
13.11%2.34B
9.91%2.33B
12.68%2.17B
7.82%2.18B
-25.70%2.07B
-52.75%2.12B
-16.31%1.92B
-11.75%2.02B
15.63%2.78B
71.97%4.49B
4.50%2.30B
1.78%2.29B
Tổng tài sản
51.85%20.75B
25.60%17.25B
10.83%15.59B
5.71%15.00B
-4.81%13.66B
-5.37%13.74B
-2.70%14.07B
-1.81%14.19B
-0.51%14.35B
2.24%14.52B
2.13%14.46B
0.87%14.45B
-4.87%14.43B
-6.22%14.20B
24.17%14.15B
24.52%14.33B
28.66%15.17B
21.87%15.14B
-7.54%11.40B
-8.33%11.51B
Tổng các khoản nợ
70.50%17.58B
34.13%13.63B
18.76%12.28B
8.53%11.50B
-4.93%10.31B
-8.20%10.16B
-4.82%10.34B
-2.37%10.60B
0.45%10.84B
4.80%11.07B
2.73%10.86B
1.60%10.86B
-12.77%10.79B
-14.80%10.56B
14.26%10.57B
14.41%10.68B
29.69%12.38B
22.18%12.40B
-8.04%9.26B
-8.69%9.34B
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.49%3.17B
1.32%3.62B
-11.19%3.31B
-2.62%3.50B
-4.45%3.35B
3.74%3.57B
3.73%3.73B
-0.14%3.59B
-3.39%3.51B
-5.20%3.44B
0.36%3.59B
-1.26%3.60B
30.13%3.63B
32.63%3.63B
66.90%3.58B
68.04%3.64B
24.27%2.79B
20.49%2.74B
-5.34%2.15B
-6.75%2.17B
Thu nhập hoạt động ròng
69.54%590.00M
4.38%477.00M
6.93%463.00M
-6.30%446.00M
45.00%348.00M
15.11%457.00M
26.24%433.00M
71.22%476.00M
19.40%240.00M
-4.57%397.00M
11.73%343.00M
59.77%278.00M
-25.83%201.00M
-5.45%416.00M
30.08%307.00M
-9.84%174.00M
211.49%271.00M
47.16%440.00M
12.92%236.00M
-11.87%193.00M
Đầu tư ròng
-716.28%-1.05B
-177.07%-435.00M
-65.71%-174.00M
342.67%364.00M
32.81%-129.00M
51.84%-157.00M
48.53%-105.00M
48.10%-150.00M
35.35%-192.00M
-85.23%-326.00M
19.69%-204.00M
32.32%-289.00M
-20.24%-297.00M
92.37%-176.00M
-52.10%-254.00M
-4370.00%-427.00M
-3.78%-247.00M
-4610.20%-2.31B
-3.09%-167.00M
116.13%10.00M
Tài chính thuần
125.27%92.00M
60.35%-157.00M
127.53%87.00M
66.45%-51.00M
-80.20%-364.00M
-594.74%-396.00M
-290.12%-316.00M
22.45%-152.00M
-369.77%-202.00M
32.94%-57.00M
-235.00%-81.00M
-188.29%-196.00M
78.28%-43.00M
-104.16%-85.00M
140.27%60.00M
7300.00%222.00M
-66.39%-198.00M
487.48%2.04B
-86.25%-149.00M
100.58%3.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Millicom International Cellular SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Millicom International Cellular SA, tổng doanh thu đạt 5.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.80B.

Tài sản ngắn hạn của Millicom International Cellular SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Millicom International Cellular SA, tài sản ngắn hạn là 2.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.11.

Tổng tài sản của Millicom International Cellular SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Millicom International Cellular SA là 17.25B, bao gồm 2.98B tài sản ngắn hạn và 14.27B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Millicom International Cellular SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Millicom International Cellular SA, tổng nghĩa vụ của Millicom International Cellular SA là 13.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.13.

Tổng vốn chủ sở hữu của Millicom International Cellular SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Millicom International Cellular SA, tổng vốn chủ sở hữu của Millicom International Cellular SA là 3.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.32.

Thu nhập hoạt động thuần của Millicom International Cellular SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Millicom International Cellular SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Millicom International Cellular SA là 1.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.41.

Giá trị đầu tư ròng của Millicom International Cellular SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Millicom International Cellular SA, giá trị đầu tư ròng của Millicom International Cellular SA là -374.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.08.

Giá trị huy động vốn ròng của Millicom International Cellular SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Millicom International Cellular SA, giá trị huy động vốn ròng của Millicom International Cellular SA là -485.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.50.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Millicom International Cellular SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Millicom International Cellular SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 431.80.

Thu nhập ròng của Millicom International Cellular SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Millicom International Cellular SA, lợi nhuận ròng là 1.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 420.16.

Biên lợi nhuận ròng của Millicom International Cellular SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Millicom International Cellular SA, biên lợi nhuận ròng là 23.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 401.29.

Biên lợi nhuận gộp của Millicom International Cellular SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Millicom International Cellular SA, biên lợi nhuận gộp là 51.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Millicom International Cellular SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Millicom International Cellular SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 54.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Millicom International Cellular SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Millicom International Cellular SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 36.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 406.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Millicom International Cellular SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Millicom International Cellular SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 358.20.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Millicom International Cellular SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Millicom International Cellular SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.41.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.