tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Taseko Mines Ltd

TGB
Thêm vào danh sách theo dõi
6.770USD
-0.330-4.66%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.47BVốn hóa
207.53P/E TTM

Tình hình tài chính của TGB

Theo dõi tình hình tài chính của Taseko Mines Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Taseko Mines Ltd

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.07
Doanh thu / Dự báo
--/210.21M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
491.35M
15.01%
EPS(YoY)
-0.07
-113.96%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
152.10%0.03
118.61%0.01
-13895.12%-0.06
285.33%0.05
-233.07%-0.06
-128.23%-0.05
-120.28%0.00
-204.88%-0.03
321.44%0.05
3105.60%0.18
--0.00
--0.03
--0.01
---0.01
---0.08
----
----
----
----
----
Doanh thu
73.16%173.92M
50.99%178.00M
11.22%124.17M
-15.30%84.48M
-6.10%100.44M
3.22%117.89M
7.55%111.65M
18.96%99.75M
26.07%106.96M
53.77%114.21M
59.04%103.81M
29.95%83.85M
-8.72%84.85M
-7.90%74.27M
-39.00%65.27M
-27.14%64.53M
31.42%92.95M
15.44%80.64M
60.99%107.00M
10.81%88.56M
Lợi nhuận ròng
159.94%12.36M
121.83%3.25M
-15291.57%-19.88M
300.64%15.92M
-249.88%-20.61M
-129.74%-14.90M
-120.54%-129.14K
-205.98%-7.93M
321.87%13.75M
3083.56%50.10M
103.67%628.61K
282.43%7.49M
-18.53%3.26M
-118.23%-1.68M
-194.27%-17.11M
-138.26%-4.10M
143.76%4.00M
102.39%9.21M
2328.53%18.15M
-24.11%10.72M
Biên lợi nhuận ròng
134.61%7.10%
114.46%1.83%
-13738.94%-16.01%
336.89%18.84%
-259.61%-20.52%
-128.81%-12.64%
-119.10%-0.12%
-189.09%-7.95%
234.64%12.86%
2040.25%43.87%
--0.61%
--8.93%
--3.84%
---2.26%
---8.14%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
202.82%35.62%
132.07%39.73%
31.59%22.57%
-101.33%-0.43%
-29.22%11.76%
-55.98%17.12%
-50.12%17.15%
202.62%32.63%
-34.06%16.62%
42.28%38.90%
--34.38%
--10.78%
--25.20%
--27.34%
--9.19%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-18.09%29.26%
-18.20%30.21%
1.39%37.44%
-5.39%36.74%
-0.54%35.72%
-10.27%36.93%
-16.60%36.92%
-9.62%38.83%
-17.91%35.92%
-10.42%41.16%
--44.27%
--42.97%
--43.75%
--45.95%
--45.76%
----
----
----
----
----
Doanh thu
73.16%173.92M
50.99%178.00M
11.22%124.17M
-15.30%84.48M
-6.10%100.44M
3.22%117.89M
7.55%111.65M
18.96%99.75M
26.07%106.96M
53.77%114.21M
59.04%103.81M
29.95%83.85M
-8.72%84.85M
-7.90%74.27M
-39.00%65.27M
-27.14%64.53M
31.42%92.95M
15.44%80.64M
60.99%107.00M
10.81%88.56M
Lợi nhuận hoạt động
931.15%51.54M
237.86%61.95M
51.28%20.69M
-125.63%-7.12M
-56.84%5.00M
-53.68%18.33M
-59.29%13.67M
366.18%27.79M
-30.04%11.58M
137.55%39.59M
1838.98%33.59M
184.91%5.96M
-10.92%16.55M
-49.55%16.66M
-96.66%1.73M
-128.87%-7.02M
254.45%18.58M
1623.47%33.03M
1059.88%51.79M
54.43%24.32M
Lợi nhuận ròng
159.94%12.36M
121.83%3.25M
-15291.57%-19.88M
300.64%15.92M
-249.88%-20.61M
-129.74%-14.90M
-120.54%-129.14K
-205.98%-7.93M
321.87%13.75M
3083.56%50.10M
103.67%628.61K
282.43%7.49M
-18.53%3.26M
-118.23%-1.68M
-194.27%-17.11M
-138.26%-4.10M
143.76%4.00M
102.39%9.21M
2328.53%18.15M
-24.11%10.72M
Tài sản ngắn hạn
45.09%260.30M
1.48%251.83M
-39.22%160.87M
-37.78%171.27M
-23.57%179.40M
33.87%248.17M
56.08%264.66M
73.14%275.27M
35.04%234.74M
4.26%185.37M
-8.06%169.57M
-26.10%158.98M
-24.75%173.84M
-32.68%177.80M
-31.51%184.44M
-11.27%215.14M
-3.30%231.00M
110.19%264.10M
148.54%269.30M
157.52%242.47M
Tổng nợ ngắn hạn
14.34%190.53M
15.58%167.95M
7.14%165.83M
27.36%167.92M
40.09%166.64M
38.50%145.31M
72.49%154.78M
23.70%131.84M
19.51%118.95M
26.19%104.92M
10.91%89.73M
19.51%106.58M
31.94%99.54M
2.60%83.15M
12.68%80.91M
19.39%89.18M
16.78%75.44M
29.18%81.04M
16.89%71.80M
49.14%74.70M
Tổng tài sản
17.69%1.89B
17.07%1.81B
13.15%1.66B
15.00%1.65B
19.96%1.60B
32.49%1.54B
39.45%1.47B
34.70%1.43B
30.70%1.34B
23.32%1.16B
17.50%1.05B
13.45%1.06B
11.10%1.02B
1.86%943.89M
-3.02%896.55M
7.37%937.17M
5.32%920.32M
27.34%926.62M
36.15%924.47M
29.86%872.88M
Tổng các khoản nợ
4.07%1.29B
4.06%1.24B
13.14%1.27B
12.88%1.24B
23.91%1.24B
41.27%1.19B
43.53%1.12B
38.85%1.10B
31.69%997.83M
23.58%841.36M
23.30%782.74M
20.88%790.70M
19.12%757.73M
5.41%680.80M
-1.63%634.82M
5.59%654.15M
1.82%636.11M
36.26%645.84M
39.87%645.33M
36.13%619.54M
Tổng vốn chủ sở hữu
63.60%600.05M
60.83%568.57M
13.16%390.93M
21.94%407.52M
8.33%366.77M
9.58%353.54M
27.63%345.45M
22.65%334.20M
27.89%338.57M
22.63%322.62M
3.42%270.67M
-3.72%272.49M
-6.86%264.73M
-6.30%263.09M
-6.23%261.73M
11.72%283.03M
14.10%284.21M
10.68%280.77M
28.26%279.13M
16.71%253.33M
Thu nhập hoạt động ròng
76.76%67.51M
87.10%49.58M
-48.13%22.84M
-124.63%-4.86M
45.89%38.19M
-40.10%26.50M
902.40%44.04M
-13.46%19.74M
390.01%26.18M
2763.56%44.24M
192.46%4.39M
66.49%22.81M
-79.44%5.34M
-105.82%-1.66M
-111.89%-4.75M
-76.04%13.70M
476.35%25.98M
541.86%28.54M
76.80%39.98M
257.75%57.19M
Đầu tư ròng
23.99%-71.83M
23.75%-60.58M
-8.93%-60.42M
-58.36%-92.67M
-178.10%-94.51M
-81.16%-79.45M
-147.83%-55.47M
-71.27%-58.52M
-44.73%-33.98M
-58.76%-43.86M
-11.92%-22.38M
18.12%-34.17M
37.54%-23.48M
-7.33%-27.62M
30.82%-20.00M
-49.30%-41.73M
-4.77%-37.59M
-54.72%-25.74M
-112.33%-28.91M
-695.01%-27.95M
Tài chính thuần
-164.94%-11.47M
254.75%84.32M
-24.30%14.69M
46.18%100.01M
-66.35%17.66M
130.27%23.77M
25.34%19.41M
11615.88%68.42M
1062.01%52.49M
-30.26%10.32M
580.93%15.49M
84.90%-594.10K
189.27%4.52M
460.61%14.80M
18.23%-3.22M
-12.59%-3.93M
-103.74%-5.06M
-117.10%-4.10M
-78.43%-3.94M
-154.06%-3.49M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Taseko Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taseko Mines Ltd, tổng doanh thu đạt 491.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 427.21M.

Tài sản ngắn hạn của Taseko Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taseko Mines Ltd, tài sản ngắn hạn là 251.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.48.

Tổng tài sản của Taseko Mines Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Taseko Mines Ltd là 1.81B, bao gồm 251.83M tài sản ngắn hạn và 1.55B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Taseko Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taseko Mines Ltd, tổng nghĩa vụ của Taseko Mines Ltd là 1.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.06.

Tổng vốn chủ sở hữu của Taseko Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taseko Mines Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Taseko Mines Ltd là 568.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.83.

Thu nhập hoạt động thuần của Taseko Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taseko Mines Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Taseko Mines Ltd là 81.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.96.

Giá trị đầu tư ròng của Taseko Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taseko Mines Ltd, giá trị đầu tư ròng của Taseko Mines Ltd là -310.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.23.

Giá trị huy động vốn ròng của Taseko Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taseko Mines Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Taseko Mines Ltd là 217.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.14.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Taseko Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taseko Mines Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -113.96.

Thu nhập ròng của Taseko Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taseko Mines Ltd, lợi nhuận ròng là -21.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -132.52.

Biên lợi nhuận ròng của Taseko Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taseko Mines Ltd, biên lợi nhuận ròng là -4.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.17.

Biên lợi nhuận gộp của Taseko Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taseko Mines Ltd, biên lợi nhuận gộp là 22.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.05.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Taseko Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taseko Mines Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 30.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Taseko Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taseko Mines Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -4.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Taseko Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taseko Mines Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.28.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Taseko Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taseko Mines Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 81.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.