tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Teva Pharmaceutical Industries Ltd

TEVA
Thêm vào danh sách theo dõi
35.000USD
-0.410-1.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
40.77BVốn hóa
28.42P/E TTM

Tình hình tài chính của TEVA

Theo dõi tình hình tài chính của Teva Pharmaceutical Industries Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Teva Pharmaceutical Industries Ltd

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
-0.49/0.27
Doanh thu / Dự báo
4.15B/4.02B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
17.32B
4.92%
EPS(YoY)
1.23
184.98%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-301.10%-0.49
69.74%0.32
318.50%0.42
197.88%0.38
132.93%0.25
251.92%0.19
-149.91%-0.19
-726.65%-0.39
4.09%-0.75
37.27%-0.12
132.47%0.38
--0.06
---0.78
---0.20
---1.18
---1.02
----
----
----
----
Doanh thu
-0.62%4.15B
2.06%3.97B
11.73%4.72B
3.42%4.48B
0.29%4.18B
1.89%3.89B
-5.58%4.23B
12.52%4.33B
7.37%4.16B
4.32%3.82B
13.62%4.48B
8.12%3.85B
2.89%3.88B
0.52%3.66B
-3.81%3.94B
-8.01%3.56B
-3.97%3.77B
-7.89%3.64B
-8.40%4.10B
-2.49%3.87B
Lợi nhuận ròng
-304.26%-576.00M
72.43%369.00M
321.20%480.00M
199.08%433.00M
133.33%282.00M
253.96%214.00M
-150.58%-217.00M
-733.33%-437.00M
2.98%-846.00M
36.82%-139.00M
132.65%429.00M
23.21%69.00M
-275.86%-872.00M
76.96%-220.00M
-726.42%-1.31B
-80.82%56.00M
-212.08%-232.00M
-1340.26%-955.00M
-206.00%-159.00M
106.71%292.00M
Biên lợi nhuận ròng
-304.45%-13.86%
64.35%9.29%
256.55%10.18%
207.61%9.69%
132.29%6.78%
151.53%5.65%
-167.26%-6.50%
-550.14%-9.00%
10.16%-20.99%
-58.76%-10.97%
128.31%9.67%
--2.00%
---23.36%
---6.91%
---34.15%
---10.51%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.14%52.29%
0.29%49.36%
10.22%56.74%
3.58%52.70%
3.20%51.70%
5.36%49.22%
-8.14%51.48%
2.66%50.88%
1.13%50.10%
8.31%46.71%
2.37%56.04%
--49.56%
--49.54%
--43.13%
--54.74%
--48.02%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.02%41.63%
-4.20%41.53%
-8.79%41.25%
-7.32%42.13%
-4.81%42.93%
-5.62%43.35%
-0.87%45.22%
-4.23%45.45%
-6.02%45.09%
-3.54%45.93%
-5.36%45.62%
--47.46%
--47.98%
--47.61%
--48.20%
--48.06%
----
----
----
----
Doanh thu
-0.62%4.15B
2.06%3.97B
11.73%4.72B
3.42%4.48B
0.29%4.18B
1.89%3.89B
-5.58%4.23B
12.52%4.33B
7.37%4.16B
4.32%3.82B
13.62%4.48B
8.12%3.85B
2.89%3.88B
0.52%3.66B
-3.81%3.94B
-8.01%3.56B
-3.97%3.77B
-7.89%3.64B
-8.40%4.10B
-2.49%3.87B
Lợi nhuận hoạt động
-75.32%235.00M
-1.78%772.00M
37.38%1.31B
6.43%1.13B
8.06%952.00M
20.18%786.00M
-31.15%955.00M
29.18%1.06B
9.58%881.00M
29.50%654.00M
28.07%1.39B
16.01%819.00M
12.13%804.00M
-34.33%505.00M
11.76%1.08B
-10.63%706.00M
-15.05%717.00M
0.39%769.00M
20.97%969.00M
8.37%790.00M
Lợi nhuận ròng
-304.26%-576.00M
72.43%369.00M
321.20%480.00M
199.08%433.00M
133.33%282.00M
253.96%214.00M
-150.58%-217.00M
-733.33%-437.00M
2.98%-846.00M
36.82%-139.00M
132.65%429.00M
23.21%69.00M
-275.86%-872.00M
76.96%-220.00M
-726.42%-1.31B
-80.82%56.00M
-212.08%-232.00M
-1340.26%-955.00M
-206.00%-159.00M
106.71%292.00M
Tài sản ngắn hạn
9.03%13.76B
18.93%13.71B
11.11%13.95B
3.43%12.74B
8.49%12.62B
-6.25%11.53B
0.54%12.55B
7.78%12.31B
-3.77%11.63B
6.92%12.30B
3.60%12.48B
-0.24%11.43B
-0.62%12.09B
-7.63%11.50B
-4.15%12.05B
-5.77%11.45B
-5.13%12.16B
0.40%12.45B
-3.32%12.57B
-0.05%12.15B
Tổng nợ ngắn hạn
31.91%15.65B
21.29%13.53B
5.16%13.46B
-16.71%11.49B
-9.02%11.86B
-19.11%11.16B
4.48%12.80B
21.09%13.80B
10.08%13.04B
32.48%13.79B
6.78%12.25B
-1.21%11.39B
7.70%11.84B
-10.35%10.41B
4.01%11.47B
-2.46%11.53B
-13.36%11.00B
-3.94%11.61B
-16.23%11.03B
-2.30%11.82B
Tổng tài sản
-0.68%39.86B
4.23%40.04B
3.62%40.75B
-4.55%39.86B
-2.92%40.13B
-10.19%38.41B
-9.55%39.33B
-0.78%41.76B
-4.08%41.34B
-1.57%42.77B
-1.21%43.48B
-4.89%42.09B
-6.18%43.09B
-7.66%43.46B
-7.67%44.01B
-7.52%44.25B
-6.63%45.93B
-3.97%47.06B
-5.87%47.67B
-3.79%47.85B
Tổng các khoản nợ
-3.59%32.10B
-1.05%31.81B
-3.28%32.83B
-7.84%32.60B
-4.25%33.30B
-8.75%32.15B
-3.98%33.95B
2.31%35.38B
-1.73%34.77B
1.11%35.23B
-0.17%35.35B
-0.45%34.58B
-1.99%35.39B
-5.31%34.84B
-2.77%35.41B
-4.58%34.73B
-4.70%36.10B
-3.23%36.80B
-7.98%36.42B
-7.01%36.40B
Tổng vốn chủ sở hữu
13.51%7.76B
31.31%8.23B
47.10%7.91B
13.65%7.25B
4.13%6.83B
-16.89%6.27B
-33.79%5.38B
-15.03%6.38B
-14.85%6.56B
-12.41%7.54B
-5.49%8.13B
-21.08%7.51B
-21.57%7.71B
-16.06%8.61B
-23.53%8.60B
-16.87%9.52B
-13.11%9.83B
-6.51%10.26B
1.65%11.24B
8.11%11.45B
Thu nhập hoạt động ròng
81.06%411.00M
61.90%-40.00M
101.39%1.16B
-46.75%369.00M
118.27%227.00M
16.00%-105.00M
-51.44%575.00M
13760.00%693.00M
-67.90%104.00M
13.79%-125.00M
21.69%1.18B
-99.08%5.00M
165.57%324.00M
-195.92%-145.00M
113.38%973.00M
2.84%544.00M
-44.04%122.00M
87.90%-49.00M
37.76%456.00M
72.31%529.00M
Đầu tư ròng
-308.05%-491.00M
13.93%229.00M
-18.32%165.00M
-49.63%135.00M
32.58%236.00M
39.58%201.00M
-32.89%202.00M
45.65%268.00M
-41.06%178.00M
-20.44%144.00M
79.17%301.00M
25.17%184.00M
67.78%302.00M
12.42%181.00M
-31.71%168.00M
-48.96%147.00M
-62.58%180.00M
-68.31%161.00M
74.47%246.00M
83.44%288.00M
Tài chính thuần
-116.67%-1.00M
100.75%13.00M
105.93%40.00M
---453.00M
100.62%6.00M
-1054.97%-1.74B
-17.01%-674.00M
100.00%0.00
-1656.36%-966.00M
78.61%-151.00M
18.99%-576.00M
-30.91%-576.00M
83.73%-55.00M
-35400.00%-706.00M
-41.92%-711.00M
62.62%-440.00M
-33700.00%-338.00M
100.41%2.00M
-300.80%-501.00M
-11.35%-1.18B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teva Pharmaceutical Industries Ltd, tổng doanh thu đạt 17.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.51B.

Tài sản ngắn hạn của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teva Pharmaceutical Industries Ltd, tài sản ngắn hạn là 13.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.11.

Tổng tài sản của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là 40.75B, bao gồm 13.95B tài sản ngắn hạn và 26.80B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teva Pharmaceutical Industries Ltd, tổng nghĩa vụ của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là 32.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.28.

Tổng vốn chủ sở hữu của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teva Pharmaceutical Industries Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là 7.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.10.

Thu nhập hoạt động thuần của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teva Pharmaceutical Industries Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là 4.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.87.

Giá trị đầu tư ròng của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teva Pharmaceutical Industries Ltd, giá trị đầu tư ròng của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là 737.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.94.

Giá trị huy động vốn ròng của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teva Pharmaceutical Industries Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là -2.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.10.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teva Pharmaceutical Industries Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 184.98.

Thu nhập ròng của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teva Pharmaceutical Industries Ltd, lợi nhuận ròng là 1.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 186.03.

Biên lợi nhuận ròng của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teva Pharmaceutical Industries Ltd, biên lợi nhuận ròng là 8.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 168.99.

Biên lợi nhuận gộp của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teva Pharmaceutical Industries Ltd, biên lợi nhuận gộp là 53.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.02.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teva Pharmaceutical Industries Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 41.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.79.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teva Pharmaceutical Industries Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 21.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 183.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teva Pharmaceutical Industries Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 174.85.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teva Pharmaceutical Industries Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.87.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.