tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tenax Therapeutics Inc

TENX
Thêm vào danh sách theo dõi
13.700USD
-1.400-9.27%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
512.71MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TENX

Theo dõi tình hình tài chính của Tenax Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Tenax Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
-0.35/-0.36
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-1.34
-16.37%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-27.68%-0.35
-22.15%-0.35
-119.52%-0.38
-112.48%-0.40
84.99%-0.27
90.87%-0.28
98.40%-0.17
97.17%-0.19
54.37%-1.83
74.25%-3.12
89.16%-10.79
---6.61
---4.00
---12.10
---99.59
---531.50
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-64.13%-17.80M
-51.00%-15.72M
-147.96%-15.54M
-299.04%-15.80M
-203.36%-10.85M
-173.98%-10.41M
-94.29%-6.27M
-100.84%-3.96M
-223.20%-3.58M
-170.04%-3.80M
-26.55%-3.23M
32.39%-1.97M
61.33%-1.11M
48.31%-1.41M
31.49%-2.55M
23.22%-2.92M
-66.63%-2.86M
88.54%-2.72M
-31.47%-3.72M
-71.08%-3.80M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
6.68%2.63%
-15.09%2.86%
-76.62%4.29%
--1.47%
--2.46%
--3.37%
--18.34%
--0.00%
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-59.29%-18.78M
-46.17%-16.57M
-125.49%-16.45M
-263.85%-16.81M
-221.13%-11.79M
-190.10%-11.34M
-118.35%-7.29M
-118.14%-4.62M
-197.05%-3.67M
-153.88%-3.91M
-30.78%-3.34M
27.42%-2.12M
56.81%-1.24M
43.37%-1.54M
20.46%-2.55M
23.27%-2.92M
-45.68%-2.86M
88.55%-2.72M
-13.36%-3.21M
-70.88%-3.80M
Lợi nhuận ròng
-64.13%-17.80M
-51.00%-15.72M
-147.96%-15.54M
-299.04%-15.80M
-203.36%-10.85M
-173.98%-10.41M
-94.29%-6.27M
-100.84%-3.96M
-223.20%-3.58M
-170.04%-3.80M
-26.55%-3.23M
32.39%-1.97M
61.33%-1.11M
48.31%-1.41M
31.49%-2.55M
23.22%-2.92M
-66.63%-2.86M
88.54%-2.72M
-31.47%-3.72M
-71.08%-3.80M
Tài sản ngắn hạn
14.93%121.66M
9.92%123.18M
7.80%104.23M
3.03%102.81M
897.17%105.86M
675.00%112.06M
727.54%96.69M
739.71%99.78M
-24.38%10.62M
-5.28%14.46M
264.15%11.68M
163.27%11.88M
73.28%14.04M
341.73%15.26M
-43.60%3.21M
-47.41%4.51M
219.94%8.10M
-23.51%3.46M
-16.28%5.69M
-3.53%8.58M
Tổng nợ ngắn hạn
219.47%8.07M
206.58%8.49M
52.48%7.16M
157.60%6.60M
45.16%2.53M
36.32%2.77M
30.85%4.69M
325.38%2.56M
111.31%1.74M
104.31%2.03M
94.10%3.59M
-12.70%602.21K
-43.02%823.84K
-49.71%993.86K
18.15%1.85M
-52.80%689.82K
23.05%1.45M
37.84%1.98M
-26.19%1.56M
5.96%1.46M
Tổng tài sản
14.93%121.66M
9.92%123.18M
7.80%104.23M
3.03%102.81M
897.06%105.86M
674.94%112.06M
727.46%96.69M
739.31%99.78M
-24.41%10.62M
-5.31%14.46M
243.19%11.68M
150.87%11.89M
68.10%14.05M
308.59%15.27M
-43.18%3.40M
-46.82%4.74M
189.60%8.36M
-18.04%3.74M
-12.76%5.99M
-0.95%8.91M
Tổng các khoản nợ
219.47%8.07M
206.58%8.49M
52.48%7.16M
157.60%6.60M
45.16%2.53M
36.32%2.77M
30.85%4.69M
325.38%2.56M
111.31%1.74M
104.31%2.03M
87.58%3.59M
-23.30%602.21K
-47.58%823.84K
-53.37%993.86K
9.41%1.91M
-53.07%785.17K
11.15%1.57M
45.50%2.13M
-22.09%1.75M
5.02%1.67M
Tổng vốn chủ sở hữu
9.93%113.59M
4.94%114.69M
5.52%97.07M
-1.04%96.21M
1064.14%103.33M
779.27%109.29M
1035.98%91.99M
761.40%97.22M
-32.87%8.88M
-12.94%12.43M
442.50%8.10M
185.46%11.29M
94.90%13.22M
788.91%14.28M
-64.83%1.49M
-45.38%3.95M
361.13%6.78M
-48.11%1.61M
-8.23%4.24M
-2.23%7.24M
Thu nhập hoạt động ròng
-125.93%-14.15M
-33.62%-9.31M
-280.35%-13.41M
-196.54%-9.15M
-106.63%-6.26M
-34.87%-6.97M
-200.29%-3.53M
-48.35%-3.09M
-228.41%-3.03M
-199.48%-5.17M
49.22%-1.17M
37.52%-2.08M
73.10%-922.97K
41.28%-1.72M
16.45%-2.31M
-10.24%-3.33M
-85.96%-3.43M
8.80%-2.94M
-39.30%-2.77M
-26.66%-3.02M
Đầu tư ròng
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--1.60K
119.63%1.24K
335.57%4.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
82.89%-6.32K
-148.43%-1.70K
18902.15%511.54K
Tài chính thuần
4709.71%13.37M
29.44%30.50M
17166.71%11.61M
-96.67%3.06M
306.89%278.00K
197.40%23.56M
138.54%67.25K
53820.57%92.01M
-34.50%-134.37K
-43.47%7.92M
-127.85%-174.47K
-86.43%-171.28K
-101.28%-99.91K
6026.36%14.01M
--626.37K
-101.00%-91.88K
--7.79M
-58.00%228.76K
100.00%0.00
40.71%9.19M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Tenax Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenax Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 104.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.80.

Tổng nghĩa vụ của Tenax Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenax Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Tenax Therapeutics Inc là 7.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.48.

Tổng vốn chủ sở hữu của Tenax Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenax Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Tenax Therapeutics Inc là 97.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.52.

Thu nhập hoạt động thuần của Tenax Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenax Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Tenax Therapeutics Inc là -56.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -189.24.

Giá trị huy động vốn ròng của Tenax Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenax Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Tenax Therapeutics Inc là 38.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Tenax Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenax Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.37.

Thu nhập ròng của Tenax Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenax Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -52.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -198.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Tenax Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenax Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -55.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Tenax Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenax Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -52.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.18.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Tenax Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenax Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -56.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -189.24.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.