tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tectonic Therapeutic Inc

TECX
Thêm vào danh sách theo dõi
28.030USD
-0.480-1.68%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
528.90MVốn hóa
LỗP/E TTM

TECX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Tectonic Therapeutic Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-22.65%236.89M
79.69%253.80M
68.73%268.44M
55.24%287.38M
1533.49%306.25M
390.94%141.24M
2413.35%159.09M
--185.12M
--18.75M
--28.77M
--6.33M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-22.65%236.89M
79.69%253.80M
68.73%268.44M
55.24%287.38M
1533.49%306.25M
390.94%141.24M
2413.35%159.09M
--185.12M
--18.75M
--28.77M
--6.33M
Chi phí trả trước
-11.78%3.00M
-47.06%2.97M
20.44%4.22M
53.14%3.47M
87.68%3.40M
165.63%5.62M
255.63%3.50M
--2.26M
--1.81M
--2.12M
--985.00K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--587.00K
--587.00K
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-22.53%239.89M
75.24%257.36M
68.05%273.24M
55.21%290.85M
1406.19%309.64M
375.51%146.86M
2122.80%162.60M
--187.39M
--20.56M
--30.88M
--7.32M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
24.14%5.54M
-51.86%2.55M
-49.87%2.68M
-39.36%3.59M
-32.02%4.46M
-26.60%5.30M
-31.93%5.34M
--5.92M
--6.56M
--7.23M
--7.85M
-Tài sản cố định
----
-25.95%5.96M
-26.72%5.86M
-19.04%6.72M
-14.06%7.46M
-11.38%8.05M
-15.47%7.99M
--8.30M
--8.68M
--9.08M
--9.46M
-Khấu hao lũy kế
----
24.12%3.41M
19.91%3.18M
31.49%3.13M
41.60%3.00M
47.90%2.75M
64.82%2.65M
--2.38M
--2.12M
--1.86M
--1.61M
Tài sản dài hạn khác
58.34%1.15M
51.41%1.13M
39.25%1.08M
45.67%874.00K
-82.03%725.00K
-42.27%743.00K
25.32%777.00K
--600.00K
--4.04M
--1.29M
--620.00K
Tổng tài sản dài hạn
28.92%6.69M
-39.17%3.68M
-38.55%3.76M
-31.54%4.46M
-51.06%5.19M
-28.97%6.05M
-27.74%6.12M
--6.52M
--10.60M
--8.52M
--8.47M
Tổng tài sản
-21.68%246.58M
70.72%261.04M
64.18%277.00M
52.29%295.31M
910.52%314.83M
288.09%152.91M
968.98%168.72M
--193.91M
--31.16M
--39.40M
--15.78M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
223.48%744.00K
--886.00K
--32.98M
--30.85M
--230.00K
Chi phí trích trước
82.86%8.97M
-6.50%7.34M
-43.72%6.75M
-64.44%6.80M
-53.95%4.91M
0.55%7.85M
124.38%11.99M
--19.12M
--10.66M
--7.81M
--5.34M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-44.21%265.00K
-29.65%344.00K
-13.60%413.00K
-4.85%451.00K
0.00%475.00K
2.95%489.00K
0.63%478.00K
--474.00K
--475.00K
--475.00K
--475.00K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-44.21%265.00K
-29.65%344.00K
-13.60%413.00K
-4.85%451.00K
0.00%475.00K
2.95%489.00K
0.63%478.00K
--474.00K
--475.00K
--475.00K
--475.00K
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
223.48%744.00K
--886.00K
--32.98M
--30.85M
--230.00K
Tổng nợ ngắn hạn
-4.09%12.96M
-16.74%9.67M
-45.88%9.37M
-56.31%11.36M
-71.89%13.51M
-71.61%11.61M
44.90%17.32M
--26.00M
--48.06M
--40.89M
--11.95M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--3.19M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-91.97%132.00K
-73.74%523.00K
--905.00K
--1.28M
--1.64M
--1.99M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--3.19M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-91.97%132.00K
-73.74%523.00K
--905.00K
--1.28M
--1.64M
--1.99M
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Tổng nợ dài hạn
1031.45%3.20M
-91.71%43.00K
-90.35%100.00K
-87.94%186.00K
-86.11%283.00K
-79.40%519.00K
-65.27%1.04M
--1.54M
--2.04M
--2.52M
--2.98M
Tổng các khoản nợ
17.16%16.16M
-19.95%9.71M
-48.39%9.47M
-58.08%11.55M
-72.47%13.79M
-72.06%12.13M
22.90%18.36M
--27.54M
--50.10M
--43.41M
--14.94M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
2.76%478.39M
63.87%474.16M
64.35%471.11M
64.36%468.29M
7284.61%465.53M
4739.49%289.35M
9600.54%286.65M
--284.92M
--6.30M
--5.98M
--2.96M
Lợi nhuận giữ lại
-50.75%-247.98M
-49.90%-222.74M
-49.41%-203.51M
-55.68%-184.48M
-55.44%-164.49M
-63.99%-148.59M
-64.64%-136.21M
---118.50M
---105.83M
---90.60M
---82.73M
Vốn dự trữ
2.76%478.39M
63.87%474.16M
64.35%471.11M
64.36%468.29M
7284.58%465.52M
4739.45%289.35M
9600.47%286.65M
--284.92M
--6.30M
--5.98M
--2.96M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-100.00%0.00
-1166.67%-96.00K
2.60%-75.00K
19.67%-49.00K
103.77%2.00K
181.82%9.00K
---77.00K
---61.00K
---53.00K
---11.00K
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-23.46%230.42M
78.53%251.33M
77.92%267.53M
70.57%283.77M
1688.83%301.04M
3611.50%140.78M
17652.18%150.36M
--166.37M
---18.95M
---4.01M
--847.00K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TECX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Tectonic Therapeutic Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Tectonic Therapeutic Inc có 236.89M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Tectonic Therapeutic Inc là bao nhiêu?

Tectonic Therapeutic Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 9.71M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 9.67M nợ ngắn hạ và 43.00K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Tectonic Therapeutic Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tectonic Therapeutic Inc là 261.04M, bao gồm 257.36M tài sản ngắn hạn và 3.68M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Tectonic Therapeutic Inc là bao nhiêu?

Tectonic Therapeutic Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 251.33M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.