tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Teck Resources Ltd

TECK
Thêm vào danh sách theo dõi
59.850USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
29.30BVốn hóa
22.05P/E TTM

Tình hình tài chính của TECK

Theo dõi tình hình tài chính của Teck Resources Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Teck Resources Ltd

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
1.23/0.94
Doanh thu / Dự báo
2.54B/2.26B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
7.86B
22.95%
EPS(YoY)
2.07
277.82%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
301.61%1.23
135.47%1.20
49.18%0.81
141.38%0.41
-40.25%0.31
4.40%0.51
-22.48%0.54
-355.44%-1.00
-31.25%0.51
-70.17%0.49
83.14%0.70
--0.39
--0.74
--1.64
--0.38
--5.74
----
----
----
----
Doanh thu
71.20%2.54B
74.09%2.88B
13.74%2.24B
17.26%2.42B
-47.12%1.48B
39.46%1.65B
43.78%1.97B
42.48%2.06B
5.42%2.81B
-57.29%1.19B
1.24%1.37B
-53.90%1.45B
-35.63%2.66B
-22.91%2.78B
-53.52%1.35B
-2.24%3.14B
103.62%4.13B
74.06%3.60B
43.86%2.91B
84.90%3.21B
Lợi nhuận ròng
298.27%601.62M
123.81%597.94M
41.27%397.69M
139.80%200.81M
-42.54%151.06M
6.36%267.17M
-21.43%281.50M
-351.12%-504.55M
-31.82%262.91M
-69.96%251.19M
82.33%358.28M
239.75%200.92M
-70.48%385.63M
-31.78%836.08M
-83.21%196.50M
-121.77%-143.77M
533.13%1.31B
394.71%1.23B
419.77%1.17B
1327.35%660.41M
Biên lợi nhuận ròng
391.16%24.52%
50.11%20.52%
96.03%17.17%
113.27%3.93%
201.09%4.99%
195.38%13.67%
157.04%8.76%
-778.75%-29.60%
-137.06%-4.94%
-145.16%-14.33%
-126.78%-15.36%
---3.37%
--13.33%
--31.73%
--57.33%
--26.90%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
98.97%46.32%
85.83%43.49%
66.41%32.37%
16.58%19.50%
0.37%23.28%
124.23%23.41%
135.88%19.45%
27.46%16.72%
-42.11%23.20%
-76.28%10.44%
-81.92%8.25%
--13.12%
--40.07%
--44.02%
--45.62%
--52.32%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.02%20.38%
-3.23%20.94%
-0.20%21.14%
2.37%21.63%
10.18%21.92%
9.98%21.64%
7.33%21.19%
7.78%21.12%
3.94%19.90%
3.77%19.67%
3.18%19.74%
--19.60%
--19.14%
--18.96%
--19.13%
--19.75%
----
----
----
----
Doanh thu
71.20%2.54B
74.09%2.88B
13.74%2.24B
17.26%2.42B
-47.12%1.48B
39.46%1.65B
43.78%1.97B
42.48%2.06B
5.42%2.81B
-57.29%1.19B
1.24%1.37B
-53.90%1.45B
-35.63%2.66B
-22.91%2.78B
-53.52%1.35B
-2.24%3.14B
103.62%4.13B
74.06%3.60B
43.86%2.91B
84.90%3.21B
Lợi nhuận hoạt động
404.55%969.36M
361.37%1.08B
58.94%413.77M
37.19%277.28M
-68.42%192.12M
1286.84%234.67M
290.74%260.34M
530.99%202.11M
-26.72%608.39M
-101.98%-19.77M
-214.76%-136.49M
-97.14%32.03M
-64.17%830.25M
-42.58%996.70M
-92.21%118.93M
1.16%1.12B
628.13%2.32B
320.67%1.74B
64624.15%1.53B
1819.22%1.11B
Lợi nhuận ròng
298.27%601.62M
123.81%597.94M
41.27%397.69M
139.80%200.81M
-42.54%151.06M
6.36%267.17M
-21.43%281.50M
-351.12%-504.55M
-31.82%262.91M
-69.96%251.19M
82.33%358.28M
239.75%200.92M
-70.48%385.63M
-31.78%836.08M
-83.21%196.50M
-121.77%-143.77M
533.13%1.31B
394.71%1.23B
419.77%1.17B
1327.35%660.41M
Tài sản ngắn hạn
20.61%8.59B
4.50%8.57B
-8.00%8.16B
-16.07%7.51B
38.49%7.12B
53.29%8.20B
84.98%8.87B
82.24%8.95B
2.47%5.14B
-0.89%5.35B
-21.72%4.80B
-11.30%4.91B
-16.01%5.02B
-9.66%5.40B
27.53%6.13B
41.25%5.54B
85.65%5.98B
82.37%5.97B
52.24%4.80B
36.94%3.92B
Tổng nợ ngắn hạn
34.26%2.76B
24.04%3.02B
4.40%3.22B
-11.99%2.70B
-41.09%2.05B
-32.24%2.44B
-29.46%3.08B
-24.90%3.07B
-10.21%3.49B
-14.77%3.60B
0.89%4.37B
21.78%4.08B
17.92%3.88B
35.86%4.22B
46.37%4.33B
20.65%3.35B
29.04%3.29B
9.89%3.11B
15.62%2.96B
30.20%2.78B
Tổng tài sản
7.42%33.85B
2.75%34.05B
0.09%33.22B
-0.84%31.84B
-26.00%31.51B
-22.42%33.14B
-20.39%33.19B
-19.49%32.11B
6.06%42.58B
8.34%42.71B
7.77%41.68B
7.49%39.88B
3.69%40.14B
3.52%39.43B
3.74%38.68B
2.02%37.10B
14.03%38.71B
12.42%38.09B
14.50%37.28B
19.07%36.37B
Tổng các khoản nợ
6.10%13.71B
3.81%14.19B
0.96%14.20B
-0.17%13.40B
-35.29%12.92B
-32.26%13.67B
-32.02%14.07B
-30.34%13.42B
3.69%19.97B
4.68%20.18B
8.39%20.70B
8.06%19.26B
5.76%19.26B
3.57%19.27B
2.82%19.09B
-2.90%17.83B
6.40%18.21B
10.69%18.61B
14.45%18.57B
29.01%18.36B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.34%20.14B
2.01%19.86B
-0.55%19.01B
-1.33%18.44B
-17.79%18.59B
-13.61%19.47B
-8.91%19.12B
-9.36%18.69B
8.25%22.61B
11.83%22.54B
7.16%20.99B
6.96%20.62B
1.86%20.89B
3.46%20.15B
4.66%19.58B
7.04%19.28B
21.78%20.51B
14.13%19.48B
14.55%18.71B
10.40%18.01B
Thu nhập hoạt động ròng
1210.71%1.06B
301.62%741.04M
-7.01%748.59M
1005.85%470.95M
-113.27%-95.33M
-684.17%-367.54M
34.14%805.00M
134.62%42.59M
7.61%718.48M
-106.41%-46.87M
134.11%600.10M
-109.74%-123.03M
-69.54%667.67M
-57.63%731.21M
-83.78%256.33M
14.75%1.26B
454.53%2.19B
350.11%1.73B
278.03%1.58B
407.39%1.10B
Đầu tư ròng
-56.29%-555.83M
-73.37%-460.68M
92.73%-527.82M
-106.41%-418.78M
59.28%-355.65M
66.37%-265.72M
-634.32%-7.26B
978.72%6.54B
21.68%-873.47M
-93.09%-790.19M
19.67%-988.06M
25.70%-743.98M
-2.28%-1.12B
53.57%-409.24M
-20.48%-1.23B
-1.16%-1.00B
-8.78%-1.09B
-4.76%-881.50M
-17.97%-1.02B
-90.50%-989.80M
Tài chính thuần
62.48%-145.83M
85.29%-51.84M
107.69%27.78M
93.31%-128.64M
-204.89%-388.65M
-128.81%-352.37M
-725.37%-361.22M
-922.59%-1.92B
-242.87%-127.47M
2626.60%1.22B
-117.07%-43.77M
154.36%233.68M
109.13%89.22M
-464.09%-48.40M
0.52%256.33M
-692.71%-429.85M
-273.19%-977.30M
-102.16%-8.58M
-48.68%255.02M
-115.15%-54.22M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Teck Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teck Resources Ltd, tổng doanh thu đạt 7.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.40B.

Tài sản ngắn hạn của Teck Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teck Resources Ltd, tài sản ngắn hạn là 8.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.00.

Tổng tài sản của Teck Resources Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Teck Resources Ltd là 33.22B, bao gồm 8.16B tài sản ngắn hạn và 25.05B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Teck Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teck Resources Ltd, tổng nghĩa vụ của Teck Resources Ltd là 14.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.96.

Tổng vốn chủ sở hữu của Teck Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teck Resources Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Teck Resources Ltd là 19.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Teck Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teck Resources Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Teck Resources Ltd là 1.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 105.11.

Giá trị đầu tư ròng của Teck Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teck Resources Ltd, giá trị đầu tư ròng của Teck Resources Ltd là -1.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.16.

Giá trị huy động vốn ròng của Teck Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teck Resources Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Teck Resources Ltd là -848.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Teck Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teck Resources Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 277.82.

Thu nhập ròng của Teck Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teck Resources Ltd, lợi nhuận ròng là 1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 257.56.

Biên lợi nhuận ròng của Teck Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teck Resources Ltd, biên lợi nhuận ròng là 9.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 197.88.

Biên lợi nhuận gộp của Teck Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teck Resources Ltd, biên lợi nhuận gộp là 24.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.35.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Teck Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teck Resources Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Teck Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teck Resources Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 281.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Teck Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teck Resources Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 229.65.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Teck Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teck Resources Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 105.11.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.