tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bio-Techne Corp

TECH
Thêm vào danh sách theo dõi
71.600USD
-0.170-0.24%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.15BVốn hóa
101.45P/E TTM

Tình hình tài chính của TECH

Theo dõi tình hình tài chính của Bio-Techne Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bio-Techne Corp

Mới phát hành
Th05 6, 2026
EPS / Dự báo
0.33/0.54
Doanh thu / Dự báo
311.42M/317.09M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.22B
5.23%
EPS(YoY)
0.47
-56.30%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
127.50%0.33
9.93%0.24
15.89%0.25
-144.22%-0.11
-53.98%0.14
26.31%0.22
-34.28%0.21
-46.35%0.26
-30.12%0.31
-45.25%0.17
--0.32
--0.48
--0.45
--0.32
--0.57
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.51%311.42M
-0.39%295.88M
-1.00%286.56M
3.55%316.96M
4.20%316.18M
8.96%297.03M
4.52%289.46M
1.59%306.10M
3.16%303.43M
0.37%272.60M
2.70%276.94M
4.54%301.32M
1.30%294.15M
0.86%271.58M
4.63%269.65M
11.27%288.23M
19.23%290.38M
20.08%269.28M
26.21%257.72M
47.31%259.03M
Lợi nhuận ròng
125.98%51.04M
8.93%38.00M
13.65%38.18M
-143.62%-17.70M
-53.96%22.59M
27.04%34.89M
-34.11%33.59M
-46.23%40.58M
-30.12%49.05M
-45.07%27.46M
-43.05%50.98M
22.71%75.47M
15.63%70.20M
-37.61%49.99M
28.67%89.53M
311.33%61.50M
32.69%60.71M
73.32%80.14M
108.48%69.58M
-74.55%14.95M
Biên lợi nhuận ròng
129.45%16.39%
9.36%12.85%
14.80%13.33%
-142.06%-5.58%
-55.81%7.14%
16.58%11.75%
-36.96%11.61%
-47.07%13.26%
-32.27%16.17%
-45.28%10.08%
--18.41%
--25.05%
--23.87%
--18.41%
--33.28%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.95%67.25%
-1.34%65.29%
2.24%66.37%
0.37%66.68%
0.70%67.90%
2.16%66.18%
-2.92%64.92%
-2.21%66.43%
-1.89%67.43%
-4.05%64.78%
--66.87%
--67.93%
--68.73%
--67.52%
--66.60%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-37.17%7.84%
-8.26%10.31%
8.31%11.88%
14.65%13.53%
-12.70%12.48%
-31.37%11.23%
-31.34%10.96%
-11.05%11.80%
0.44%14.30%
93.43%16.37%
--15.97%
--13.26%
--14.23%
--8.46%
--11.26%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.51%311.42M
-0.39%295.88M
-1.00%286.56M
3.55%316.96M
4.20%316.18M
8.96%297.03M
4.52%289.46M
1.59%306.10M
3.16%303.43M
0.37%272.60M
2.70%276.94M
4.54%301.32M
1.30%294.15M
0.86%271.58M
4.63%269.65M
11.27%288.23M
19.23%290.38M
20.08%269.28M
26.21%257.72M
47.31%259.03M
Lợi nhuận hoạt động
0.39%80.17M
18.14%62.43M
7.92%56.85M
8.95%78.22M
10.94%79.86M
7.45%52.84M
-5.09%52.68M
-24.37%71.79M
-8.91%71.98M
-18.72%49.18M
-6.18%55.51M
17.30%94.93M
-8.69%79.02M
-11.82%60.51M
-4.80%59.16M
15.97%80.93M
23.00%86.54M
23.52%68.62M
26.00%62.15M
77.01%69.78M
Lợi nhuận ròng
125.98%51.04M
8.93%38.00M
13.65%38.18M
-143.62%-17.70M
-53.96%22.59M
27.04%34.89M
-34.11%33.59M
-46.23%40.58M
-30.12%49.05M
-45.07%27.46M
-43.05%50.98M
22.71%75.47M
15.63%70.20M
-37.61%49.99M
28.67%89.53M
311.33%61.50M
32.69%60.71M
73.32%80.14M
108.48%69.58M
-74.55%14.95M
Tài sản ngắn hạn
9.69%688.05M
0.44%637.43M
-6.02%609.51M
-1.48%608.30M
2.72%627.24M
7.45%634.64M
9.65%648.57M
-0.65%617.42M
6.94%610.65M
4.50%590.64M
7.15%591.48M
2.63%621.48M
-3.73%571.00M
-4.24%565.18M
1.52%552.03M
18.60%605.56M
4.68%593.11M
8.91%590.23M
0.34%543.75M
-1.98%510.61M
Tổng nợ ngắn hạn
-9.41%153.28M
-12.92%140.43M
1.70%144.54M
10.33%175.85M
12.94%169.20M
19.24%161.26M
11.25%142.13M
24.02%159.38M
6.13%149.82M
5.32%135.23M
-7.18%127.75M
-26.99%128.51M
-15.39%141.16M
-17.06%128.40M
2.71%137.63M
15.59%176.02M
21.21%166.84M
31.68%154.81M
27.10%133.99M
42.76%152.28M
Tổng tài sản
-3.54%2.55B
-5.53%2.52B
-7.67%2.53B
-5.40%2.56B
-2.83%2.64B
-2.21%2.67B
-0.70%2.74B
2.47%2.70B
4.67%2.72B
15.54%2.73B
17.21%2.76B
14.99%2.64B
13.04%2.60B
2.54%2.36B
3.55%2.35B
1.41%2.29B
10.33%2.30B
11.46%2.30B
10.57%2.27B
11.61%2.26B
Tổng các khoản nợ
-25.70%465.30M
-13.55%511.71M
-6.20%560.33M
0.64%639.06M
-11.40%626.23M
-22.84%591.93M
-21.15%597.37M
-5.53%635.02M
-0.45%706.79M
43.05%767.19M
26.36%757.61M
13.20%672.18M
21.04%710.01M
-10.96%536.29M
-3.80%599.57M
-14.16%593.79M
9.29%586.57M
12.16%602.32M
1.53%623.23M
7.01%691.72M
Tổng vốn chủ sở hữu
3.33%2.09B
-3.25%2.01B
-8.08%1.97B
-7.25%1.92B
0.18%2.02B
5.85%2.08B
7.05%2.14B
5.20%2.07B
6.60%2.01B
7.47%1.96B
14.08%2.00B
15.61%1.97B
10.29%1.89B
7.32%1.83B
6.33%1.75B
8.26%1.70B
10.68%1.71B
11.21%1.70B
14.43%1.65B
13.76%1.57B
Thu nhập hoạt động ròng
110.75%86.66M
-2.29%82.41M
-56.82%27.59M
30.07%98.20M
-49.23%41.12M
1.48%84.35M
7.59%63.89M
-9.47%75.50M
60.26%80.99M
29.09%83.12M
5.89%59.38M
-18.81%83.39M
-30.90%50.53M
-36.25%64.38M
15.79%56.08M
-15.82%102.72M
-2.32%73.13M
13.13%100.99M
-26.63%48.43M
172.42%122.02M
Đầu tư ròng
34.44%-5.82M
-17.67%-5.92M
102.79%605.00K
104.61%406.00K
46.03%-8.87M
78.74%-5.03M
85.93%-21.68M
-85.20%-8.81M
93.18%-16.44M
-21616.51%-23.67M
-682.76%-154.11M
74.39%-4.76M
-569.84%-241.10M
99.69%-109.00K
-176.52%-19.69M
91.82%-18.57M
-28001.55%-35.99M
-308.74%-35.17M
12.51%-7.12M
-2066.55%-226.90M
Tài chính thuần
37.22%-42.72M
41.57%-48.99M
-282.02%-44.20M
-50.52%-90.45M
-29.82%-68.05M
-3.00%-83.84M
-116.18%-11.57M
-148.10%-60.09M
-134.75%-52.42M
-12.75%-81.40M
324.84%71.51M
63.15%-24.22M
279.43%150.84M
-35.26%-72.19M
19.85%-31.81M
-155.85%-65.73M
-52.22%-84.06M
40.75%-53.38M
-13.60%-39.68M
363.17%117.69M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bio-Techne Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio-Techne Corp, tổng doanh thu đạt 1.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.16B.

Tài sản ngắn hạn của Bio-Techne Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio-Techne Corp, tài sản ngắn hạn là 608.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.48.

Tổng tài sản của Bio-Techne Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Bio-Techne Corp là 2.56B, bao gồm 608.30M tài sản ngắn hạn và 1.95B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Bio-Techne Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio-Techne Corp, tổng nghĩa vụ của Bio-Techne Corp là 639.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.64.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bio-Techne Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio-Techne Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Bio-Techne Corp là 1.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.25.

Thu nhập hoạt động thuần của Bio-Techne Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio-Techne Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bio-Techne Corp là 265.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.65.

Giá trị đầu tư ròng của Bio-Techne Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio-Techne Corp, giá trị đầu tư ròng của Bio-Techne Corp là -35.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.67.

Giá trị huy động vốn ròng của Bio-Techne Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio-Techne Corp, giá trị huy động vốn ròng của Bio-Techne Corp là -253.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bio-Techne Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio-Techne Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.30.

Thu nhập ròng của Bio-Techne Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio-Techne Corp, lợi nhuận ròng là 73.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.35.

Biên lợi nhuận ròng của Bio-Techne Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio-Techne Corp, biên lợi nhuận ròng là 6.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.51.

Biên lợi nhuận gộp của Bio-Techne Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio-Techne Corp, biên lợi nhuận gộp là 66.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.29.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bio-Techne Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio-Techne Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bio-Techne Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio-Techne Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bio-Techne Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio-Techne Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.67.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bio-Techne Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio-Techne Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 265.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.65.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.