tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

T1 Energy Inc

TE
Thêm vào danh sách theo dõi
4.170USD
-0.130-3.02%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
1.17BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)4.170USD+0.010+0.24%

TE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của T1 Energy Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của T1 Energy Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
88.40%250.13M
174.80%177.65M
12087.42%358.55M
--210.52M
--132.77M
--64.65M
--2.94M
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
88.40%250.13M
174.80%177.65M
12087.42%358.55M
--210.52M
--132.77M
--64.65M
--2.94M
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
125.42%225.43M
316.48%148.56M
21758.98%374.66M
--189.37M
--100.01M
--35.67M
--1.71M
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
82.71%297.31M
126.78%200.15M
3052.79%443.95M
828.96%252.04M
429.34%161.98M
488.23%88.26M
60.61%-15.04M
-22.17%27.13M
-9.99%30.60M
-56.94%15.00M
-212.77%-38.17M
22.84%34.86M
8.85%34.00M
26.84%34.85M
86.84%33.85M
-19.64%28.38M
205.60%31.23M
130.50%27.47M
256.00%18.12M
1708.19%35.31M
922.00%10.22M
1254.43%11.92M
--5.09M
--1.95M
--1.00M
--880.00K
Chi phí R&D
----
----
----
----
----
----
----
21.59%8.62M
64.85%10.49M
142.46%11.74M
----
117.83%7.09M
106.52%6.37M
69.43%4.84M
68.01%4.38M
-38.12%3.25M
1.22%3.08M
-1.65%2.86M
74.50%2.61M
951.40%5.26M
6981.40%3.04M
6360.00%2.91M
--1.49M
--500.00K
--43.00K
--45.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-13.50%25.02M
70.78%25.11M
619.75%24.67M
886.29%25.03M
1121.80%28.92M
7250.00%14.70M
141.00%3.43M
106.68%2.54M
321.93%2.37M
-18.70%200.00K
690.00%1.42M
996.43%1.23M
496.81%561.00K
167.39%246.00K
172.73%180.00K
273.33%112.00K
571.43%94.00K
820.00%92.00K
1220.00%66.00K
650.00%30.00K
366.67%14.00K
233.33%10.00K
--5.00K
--4.00K
--3.00K
--3.00K
Chi phí hoạt động khác
----
--51.59M
----
--147.93M
----
----
-68.65%-30.85M
----
----
----
---18.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
483.18%3.15M
682.85%1.87M
--2.67M
---217.00K
--541.00K
--239.00K
Lợi nhuận hoạt động
-57.53%-47.18M
4.68%-22.50M
-575.04%-85.40M
-53.02%-41.52M
4.54%-29.21M
-57.36%-23.61M
-52.91%17.98M
22.17%-27.13M
9.99%-30.60M
56.94%-15.00M
212.77%38.17M
-22.84%-34.86M
-8.85%-34.00M
-26.84%-34.85M
-86.84%-33.85M
19.64%-28.38M
-205.60%-31.23M
-130.50%-27.47M
-256.00%-18.12M
-1708.19%-35.31M
-922.00%-10.22M
-1254.43%-11.92M
---5.09M
---1.95M
---1.00M
---880.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
39.22%71.00K
1200.00%26.00K
483.33%35.00K
1190.00%258.00K
--51.00K
--2.00K
--6.00K
--20.00K
--0.00
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
1000.00%11.00K
--12.00K
--20.00K
--2.00K
-90.91%1.00K
----
----
--0.00
--11.00K
--34.00K
--8.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
76.83%-158.00K
101.82%2.00K
75.41%-30.00K
-102.53%-14.00K
96.73%-682.00K
96.58%-110.00K
-101.58%-122.00K
-96.55%554.00K
-618.29%-20.85M
-174.29%-3.21M
442.65%7.71M
4948.34%16.05M
-682.93%-2.90M
326.11%4.33M
779.90%1.42M
-1755.00%-331.00K
1210.53%498.00K
25275.00%1.01M
-21000.00%-209.00K
500.00%20.00K
--38.00K
--4.00K
--1.00K
---5.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
132.69%484.00K
1.96%-150.00K
-493.33%-178.00K
-524.00%-156.00K
148.83%208.00K
77.10%-153.00K
89.86%-30.00K
85.03%-25.00K
-587.10%-426.00K
---668.00K
---296.00K
---167.00K
---62.00K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
790.04%16.07M
13.33%30.37M
-358.76%-64.29M
-2320.26%-82.56M
-33.39%828.00K
18253.42%26.80M
-288.33%-14.01M
-113.98%-3.41M
148.63%1.24M
-94.11%146.00K
-87.44%7.44M
134.60%24.40M
-107.59%-2.56M
129.28%2.48M
654.25%59.23M
-531.13%-70.52M
48685.51%33.66M
-141216.67%-8.47M
-1424.39%-10.69M
-2069.51%-11.17M
131.65%69.00K
114.29%6.00K
---701.00K
---515.00K
---218.00K
---42.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-46.55%1.69M
5726.47%1.98M
673.27%3.07M
-386.05%-6.21M
-200.74%-1.37M
-97.87%34.00K
-160.32%-535.00K
-14.39%2.17M
-26.58%1.36M
148.67%1.59M
-27.71%887.00K
91.33%2.54M
67.97%1.85M
-57.72%641.00K
1536.00%1.23M
44100.00%1.33M
-52.54%1.10M
--1.52M
-85.32%75.00K
-50.00%3.00K
905.19%2.32M
-100.00%0.00
--511.00K
--6.00K
--231.00K
--40.00K
Thu nhập trước thuế
2.74%-36.15M
155.35%3.68M
-5326.27%-156.58M
-406.88%-139.68M
-39.33%-37.83M
41.19%-6.65M
-89.93%3.00M
-175.45%-27.56M
-7.46%-27.15M
10.98%-11.30M
19.21%29.76M
89.34%-10.00M
-640.89%-25.27M
63.62%-12.70M
189.05%24.97M
-106.63%-93.85M
158.13%4.67M
-193.66%-34.91M
-436.99%-28.04M
-1739.57%-45.42M
-687.84%-8.04M
-1228.16%-11.89M
---5.22M
---2.47M
---1.02M
---895.00K
Thuế thu nhập
113.06%781.00K
91.17%-222.00K
107.63%1.20M
---12.08M
-54454.55%-5.98M
---2.51M
-15561.76%-15.77M
--0.00
-92.03%11.00K
-100.00%0.00
--102.00K
--0.00
--138.00K
--203.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-18.42%-36.93M
194.37%3.90M
-940.74%-157.78M
-363.03%-127.59M
-17.26%-31.85M
63.42%-4.13M
-36.73%18.77M
-175.45%-27.56M
-6.92%-27.16M
12.38%-11.30M
18.80%29.66M
89.34%-10.00M
-643.85%-25.40M
63.04%-12.90M
189.05%24.97M
-106.63%-93.85M
158.13%4.67M
-193.66%-34.91M
-436.99%-28.04M
-1739.57%-45.42M
-687.84%-8.04M
-1228.16%-11.89M
---5.22M
---2.47M
---1.02M
---895.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-18.42%-36.93M
194.37%3.90M
-940.74%-157.78M
-363.03%-127.59M
-17.26%-31.85M
63.42%-4.13M
-36.73%18.77M
-175.45%-27.56M
-6.92%-27.16M
12.38%-11.30M
18.80%29.66M
89.34%-10.00M
-643.85%-25.40M
63.04%-12.90M
189.05%24.97M
-106.63%-93.85M
158.13%4.67M
-193.66%-34.91M
-436.99%-28.04M
-1739.57%-45.42M
-687.84%-8.04M
-1228.16%-11.89M
---5.22M
---2.47M
---1.02M
---895.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
-811.59%-6.61M
-100.93%-24.32M
91.88%-31.34M
---2.97M
---61.00K
30.38%-12.10M
-608.78%-385.91M
----
----
---17.39M
---54.45M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
63.01%-81.00K
-43.80%-174.00K
16.95%-147.00K
-93.29%-634.00K
---219.00K
---121.00K
---177.00K
---328.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-35.75%-44.53M
-24.98%-21.41M
48.25%-190.04M
-412.55%-140.82M
-21.54%-32.80M
39.99%-17.13M
-1420.51%-367.23M
-180.79%-27.48M
-6.74%-26.99M
-124.29%-28.54M
-195.48%-24.15M
89.57%-9.79M
-641.25%-25.28M
63.54%-12.73M
190.22%25.30M
-106.63%-93.85M
158.13%4.67M
-193.66%-34.91M
-436.99%-28.04M
-1739.57%-45.42M
-687.84%-8.04M
-1228.16%-11.89M
---5.22M
---2.47M
---1.02M
---895.00K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
11.11%990.00K
11.11%990.00K
945.98%910.00K
--10.26M
--891.00K
--891.00K
--87.00K
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-35.75%-44.53M
-24.98%-21.41M
48.25%-190.04M
-412.55%-140.82M
-21.54%-32.80M
39.99%-17.13M
-1420.51%-367.23M
-180.79%-27.48M
-6.74%-26.99M
-124.29%-28.54M
-195.48%-24.15M
89.57%-9.79M
-641.25%-25.28M
63.54%-12.73M
190.22%25.30M
-106.63%-93.85M
158.13%4.67M
-193.66%-34.91M
-436.99%-28.04M
-1739.57%-45.42M
-687.84%-8.04M
-1228.16%-11.89M
---5.22M
---2.47M
---1.02M
---895.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
24.43%-0.16
30.03%-0.08
66.89%-0.86
-347.31%-0.87
-9.20%-0.21
46.23%-0.11
-1397.55%-2.59
-179.23%-0.20
-6.44%-0.19
-124.29%-0.20
-184.41%-0.17
91.29%-0.07
-552.65%-0.18
69.51%-0.09
185.50%0.20
-92.48%-0.80
157.93%0.04
-192.60%-0.30
-434.17%-0.24
-1870.71%-0.42
-687.79%-0.07
-1227.57%-0.10
---0.04
---0.02
---0.01
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
24.43%-0.16
30.03%-0.08
66.89%-0.86
-347.31%-0.87
-9.20%-0.21
46.23%-0.11
-1397.55%-2.59
-179.23%-0.20
-6.44%-0.19
-124.29%-0.20
-184.41%-0.17
91.29%-0.07
-562.01%-0.18
69.51%-0.09
185.50%0.20
-92.48%-0.80
156.76%0.04
-192.60%-0.30
-434.17%-0.24
-1870.71%-0.42
-687.79%-0.07
-1227.57%-0.10
---0.04
---0.02
---0.01
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của T1 Energy Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của T1 Energy Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

T1 Energy Inc báo cáo doanh thu là 755.29M cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.94M của năm trước.

Doanh thu mà T1 Energy Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

T1 Energy Inc báo cáo doanh thu là 250.13M cho quý gần nhất, tăng 88.40% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của T1 Energy Inc cho cả năm là bao nhiêu?

T1 Energy Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -380.79M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của T1 Energy Inc trong quý trước là bao nhiêu?

T1 Energy Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -44.53M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của T1 Energy Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của T1 Energy Inc là -179.74M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.