tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Texas Community Bancshares Inc

TCBS
Thêm vào danh sách theo dõi
17.600USD
-0.040-0.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
50.82MVốn hóa
15.53P/E TTM

TCBS Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Texas Community Bancshares Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt bị hạn chế
-13.40%2.81M
-34.78%2.77M
-16.85%3.46M
-18.56%3.34M
-20.10%3.24M
8.77%4.25M
7.59%4.17M
21.62%4.11M
43.61%4.05M
39.36%3.91M
84.16%3.87M
65.17%3.38M
38.38%2.82M
37.70%2.81M
3.34%2.10M
0.65%2.04M
0.62%2.04M
--2.04M
--2.03M
--2.03M
--2.03M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
14.68%13.12M
-0.58%11.46M
-1.65%11.44M
-1.88%11.51M
-1.76%11.44M
-0.71%11.53M
11.35%11.63M
24.03%11.73M
60.44%11.65M
72.88%11.61M
65.09%10.44M
50.98%9.46M
14.57%7.26M
8.05%6.71M
0.52%6.33M
-1.40%6.26M
-0.45%6.34M
--6.21M
--6.29M
--6.35M
--6.36M
-Tài sản cố định
----
2.13%18.12M
----
----
----
--17.74M
----
----
----
----
----
----
----
--12.31M
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
7.16%6.66M
----
----
----
--6.21M
----
----
----
----
----
----
----
--5.59M
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
-100.00%0.00
-80.00%33.00K
-66.67%66.00K
-57.14%99.00K
-50.19%132.00K
-44.63%165.00K
-40.18%198.00K
-37.74%231.00K
-34.41%265.00K
-31.81%298.00K
-29.57%331.00K
-26.39%371.00K
-24.77%404.00K
-23.33%437.00K
-22.11%470.00K
-21.20%504.00K
--537.00K
--570.00K
--603.41K
--639.61K
Tổng tài sản
-2.66%430.45M
-3.07%429.84M
-1.47%439.49M
-1.66%444.08M
-4.65%442.21M
-1.90%443.46M
2.13%446.02M
4.49%451.60M
10.95%463.78M
8.31%452.04M
16.24%436.71M
15.64%432.20M
13.29%418.01M
14.40%417.35M
4.69%375.70M
6.79%373.74M
16.58%368.99M
--364.83M
--358.87M
--349.98M
--316.50M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
241.84%13.00M
----
----
----
--3.80M
----
----
----
----
----
----
----
--77.19M
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--62.50M
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền gửi của khách hàng
-1.65%331.96M
-2.36%327.90M
2.41%334.16M
4.50%339.18M
1.72%337.53M
5.86%335.83M
8.81%326.31M
7.28%324.58M
11.54%331.81M
7.15%317.24M
6.27%299.89M
4.84%302.56M
5.61%297.48M
7.69%296.08M
6.70%282.20M
0.73%288.58M
11.53%281.68M
--274.93M
--264.48M
--286.49M
--252.56M
Tổng các khoản nợ
-3.40%376.21M
-3.90%376.08M
-1.87%385.95M
-2.15%391.21M
-5.54%389.45M
-1.76%391.35M
2.57%393.31M
5.84%399.82M
13.72%412.31M
10.20%398.36M
19.80%383.46M
18.98%377.75M
16.61%362.56M
18.64%361.48M
7.30%320.07M
-0.28%317.49M
9.19%310.91M
--304.69M
--298.30M
--318.39M
--284.74M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.74%33.29M
2.17%33.23M
2.09%33.04M
2.16%32.87M
2.24%32.72M
2.59%32.53M
2.34%32.37M
2.35%32.18M
2.41%32.00M
1.84%31.70M
1.86%31.63M
1.38%31.44M
0.87%31.25M
0.54%31.13M
0.39%31.05M
4246.86%31.01M
7790.25%30.98M
--30.96M
--30.93M
---747.82K
---402.89K
Lợi nhuận giữ lại
7.89%33.10M
7.46%32.41M
6.83%31.80M
6.34%31.24M
5.23%30.68M
-5.66%30.16M
-8.14%29.77M
-8.33%29.38M
-8.85%29.16M
-6.19%31.97M
-3.77%32.41M
-3.28%32.05M
-2.23%31.99M
5.43%34.08M
5.09%33.67M
2.78%33.14M
2.08%32.72M
--32.33M
--32.04M
--32.24M
--32.05M
Vốn dự trữ
1.74%33.26M
2.17%33.20M
2.09%33.01M
2.16%32.84M
2.24%32.69M
2.60%32.49M
2.34%32.34M
2.36%32.15M
2.41%31.97M
1.84%31.67M
1.86%31.59M
1.38%31.41M
0.87%31.22M
0.54%31.10M
0.39%31.02M
4242.45%30.98M
7782.05%30.95M
--30.93M
--30.90M
---747.82K
---402.89K
Trừ: Cổ phiếu quỹ
62.45%6.94M
83.74%6.94M
91.32%6.12M
83.90%5.12M
81.56%4.27M
71.76%3.78M
103.11%3.20M
356.23%2.78M
--2.35M
--2.20M
--1.58M
--610.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
22.86%-3.37M
35.73%-3.06M
21.13%-3.25M
14.60%-4.16M
15.54%-4.37M
14.77%-4.77M
40.70%-4.13M
20.79%-4.87M
5.55%-5.17M
20.10%-5.59M
-3.53%-6.96M
-12.03%-6.15M
-72.08%-5.48M
-920.26%-7.00M
-5042.65%-6.72M
-5832.64%-5.49M
-3074.92%-3.18M
---686.00K
--136.00K
--95.72K
--107.03K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
2.80%54.23M
3.16%53.76M
1.56%53.53M
2.11%52.87M
2.49%52.76M
-2.94%52.11M
-1.02%52.71M
-4.91%51.77M
-7.17%51.47M
-3.90%53.69M
-4.27%53.25M
-3.20%54.45M
-4.52%55.45M
-7.09%55.87M
-8.16%55.63M
78.07%56.25M
82.87%58.08M
--60.13M
--60.57M
--31.59M
--31.76M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TCBS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của Texas Community Bancshares Inc là bao nhiêu?

Texas Community Bancshares Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 53.76M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.