tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Smith & Wesson Brands Inc

SWBI
Thêm vào danh sách theo dõi
13.640USD
+0.310+2.33%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
611.61MVốn hóa
55.60P/E TTM

Tình hình tài chính của SWBI

Theo dõi tình hình tài chính của Smith & Wesson Brands Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
611.61M
Cổ tức TTM
0.52
P/E TTM
55.60
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.25
Doanh thu
523.85M
Lợi nhuận ròng
13.43M
ROE
2.99%
ROA
1.95%

Ngày công bố lợi nhuận của Smith & Wesson Brands Inc

Mới phát hành
Th09 3, 2026
EPS / Dự báo
0.06/-0.05
Doanh thu / Dự báo
112.59M/98.70M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
175.01%0.06
64.87%0.36
123.38%0.08
-53.49%0.04
-65.83%-0.08
-63.88%0.22
-78.15%0.04
70.90%0.09
-168.71%-0.05
118.85%0.61
-28.42%0.17
-74.20%0.05
--0.07
--0.28
--0.24
--0.21
----
----
----
----
Doanh thu
32.34%112.59M
26.73%178.39M
17.11%135.71M
-3.86%124.67M
-3.69%85.08M
-11.55%140.76M
-15.71%115.89M
3.78%129.68M
-22.68%88.33M
9.93%159.15M
6.55%137.48M
3.24%124.96M
35.37%114.24M
-20.15%144.78M
-27.40%129.04M
-47.49%121.03M
-69.27%84.39M
-43.86%181.30M
-31.01%177.74M
-7.34%230.48M
Lợi nhuận ròng
175.87%2.59M
66.64%16.22M
125.68%3.75M
-53.63%1.92M
-61.97%-3.41M
-62.72%9.73M
-78.90%1.66M
65.49%4.13M
-167.54%-2.11M
103.40%26.11M
-28.86%7.88M
-74.11%2.50M
-5.86%3.12M
-64.47%12.84M
-63.73%11.08M
-81.06%9.65M
-95.69%3.31M
-59.42%36.13M
-51.05%30.54M
-2.50%50.94M
Biên lợi nhuận ròng
157.33%2.30%
31.49%9.09%
92.71%2.77%
-51.77%1.54%
-68.17%-4.01%
-60.50%6.92%
-74.97%1.44%
59.47%3.19%
-187.35%-2.38%
97.46%17.51%
-33.23%5.73%
-74.92%2.00%
--2.73%
--8.87%
--8.59%
--7.97%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
10.47%28.66%
2.26%29.68%
7.26%26.22%
-9.52%24.34%
-15.22%25.95%
-18.47%29.03%
-16.10%24.45%
4.49%26.91%
11.69%30.60%
21.00%35.60%
-10.78%29.14%
-23.98%25.75%
--27.40%
--29.43%
--32.66%
--33.87%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-40.29%13.90%
-49.35%10.36%
-19.39%20.17%
-2.13%22.53%
24.90%23.28%
53.89%20.46%
39.71%25.02%
28.60%23.02%
59.42%18.64%
13.90%13.30%
51.18%17.91%
136.89%17.90%
--11.69%
--11.67%
--11.85%
--7.55%
----
----
----
----
Doanh thu
32.34%112.59M
26.73%178.39M
17.11%135.71M
-3.86%124.67M
-3.69%85.08M
-11.55%140.76M
-15.71%115.89M
3.78%129.68M
-22.68%88.33M
9.93%159.15M
6.55%137.48M
3.24%124.96M
35.37%114.24M
-20.15%144.78M
-27.40%129.04M
-47.49%121.03M
-69.27%84.39M
-43.86%181.30M
-31.01%177.74M
-7.34%230.48M
Lợi nhuận hoạt động
240.52%4.22M
40.75%21.05M
198.49%6.53M
-44.84%4.12M
-371.83%-3.00M
-41.08%14.96M
-82.31%2.19M
27.98%7.46M
-86.64%1.10M
25.95%25.39M
-16.31%12.36M
-62.73%5.83M
35.63%8.26M
-56.80%20.16M
-62.84%14.76M
-76.09%15.64M
-93.90%6.09M
-59.83%46.65M
-50.58%39.72M
-5.48%65.39M
Lợi nhuận ròng
175.87%2.59M
66.64%16.22M
125.68%3.75M
-53.63%1.92M
-61.97%-3.41M
-62.72%9.73M
-78.90%1.66M
65.49%4.13M
-167.54%-2.11M
103.40%26.11M
-28.86%7.88M
-74.11%2.50M
-5.86%3.12M
-64.47%12.84M
-63.73%11.08M
-81.06%9.65M
-95.69%3.31M
-59.42%36.13M
-51.05%30.54M
-2.50%50.94M
Tài sản ngắn hạn
-10.17%247.49M
-12.93%241.40M
-12.44%261.53M
-12.27%268.52M
-3.44%275.51M
-3.69%277.26M
8.16%298.70M
8.60%306.07M
8.01%285.31M
-1.38%287.88M
-10.88%276.18M
-6.95%281.84M
-19.06%264.15M
-10.89%291.92M
3.06%309.89M
-9.30%302.88M
2.55%326.38M
22.12%327.60M
34.51%300.68M
55.04%333.93M
Tổng nợ ngắn hạn
29.34%68.43M
13.10%75.37M
-9.12%58.14M
-30.18%53.89M
-34.27%52.91M
-31.09%66.64M
-25.73%63.98M
-15.09%77.18M
-6.19%80.49M
10.88%96.70M
0.93%86.14M
-2.85%90.89M
-25.42%85.80M
-1.95%87.21M
-8.27%85.35M
-9.81%93.56M
-17.12%115.05M
-29.21%88.95M
-20.05%93.04M
-17.11%103.74M
Tổng tài sản
-5.65%523.30M
-8.37%512.77M
-7.06%538.00M
-6.62%548.58M
-2.91%554.63M
-3.18%559.61M
1.45%578.86M
2.53%587.44M
6.25%571.27M
6.78%578.00M
7.82%570.57M
13.24%572.97M
3.15%537.66M
8.81%541.29M
12.76%529.19M
0.16%506.00M
5.80%521.26M
11.44%497.48M
15.63%469.31M
25.95%505.18M
Tổng các khoản nợ
-21.37%149.60M
-27.22%136.21M
-18.72%174.59M
-15.11%185.39M
-1.57%190.25M
4.07%187.16M
10.64%214.79M
9.48%218.38M
24.74%193.28M
14.79%179.84M
25.39%194.13M
43.14%199.47M
-4.24%154.95M
14.39%156.67M
8.27%154.82M
-11.16%139.35M
-15.99%161.81M
-23.91%136.96M
-14.96%143.00M
-9.95%156.87M
Tổng vốn chủ sở hữu
2.56%373.70M
1.10%376.56M
-0.18%363.42M
-1.59%363.20M
-3.60%364.38M
-6.46%372.45M
-3.28%364.07M
-1.19%369.06M
-1.24%377.99M
3.52%398.16M
0.55%376.43M
1.87%373.50M
6.47%382.71M
6.69%384.62M
14.73%374.37M
5.26%366.64M
19.79%359.45M
35.34%360.51M
37.27%326.31M
53.52%348.31M
Thu nhập hoạt động ròng
-9.08%-8.85M
82.67%74.58M
307.91%20.46M
468.64%27.27M
73.68%-8.11M
-6.39%40.83M
-138.79%-9.84M
-157.38%-7.40M
-175.84%-30.82M
14.84%43.62M
266.73%25.37M
91.86%-2.87M
468.65%40.63M
48.71%37.98M
0.09%6.92M
-848.43%-35.31M
-93.45%7.14M
-78.51%25.54M
-88.55%6.91M
-106.82%-3.72M
Đầu tư ròng
-77.34%-13.24M
35.39%-4.77M
7.71%-3.62M
-285.66%-12.39M
-60.00%-7.46M
-848.93%-7.38M
74.58%-3.92M
90.82%-3.21M
85.45%-4.67M
103.94%985.00K
38.75%-15.41M
-24.97%-35.00M
-176.77%-32.07M
-181.07%-25.03M
-402.04%-25.16M
-532.00%-28.00M
-100.87%-11.59M
-141.26%-8.90M
-53.93%-5.01M
42.30%-4.43M
Tài chính thuần
51.58%12.59M
-71.93%-60.05M
-1625.31%-20.85M
-173.34%-10.41M
-18.21%8.31M
-12.19%-34.92M
120.16%1.37M
-46.62%14.19M
252.95%10.16M
-679.98%-31.13M
-134.13%-6.78M
738.55%26.58M
-13.80%-6.64M
-25.74%-3.99M
136.77%19.87M
-7.63%-4.16M
87.01%-5.83M
94.88%-3.17M
-1.81%-54.02M
92.67%-3.87M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Smith & Wesson Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Smith & Wesson Brands Inc, tổng doanh thu đạt 523.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 474.66M.

Tài sản ngắn hạn của Smith & Wesson Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Smith & Wesson Brands Inc, tài sản ngắn hạn là 241.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.93.

Tổng tài sản của Smith & Wesson Brands Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Smith & Wesson Brands Inc là 512.77M, bao gồm 241.40M tài sản ngắn hạn và 271.36M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Smith & Wesson Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Smith & Wesson Brands Inc, tổng nghĩa vụ của Smith & Wesson Brands Inc là 136.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.22.

Tổng vốn chủ sở hữu của Smith & Wesson Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Smith & Wesson Brands Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Smith & Wesson Brands Inc là 376.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.10.

Thu nhập hoạt động thuần của Smith & Wesson Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Smith & Wesson Brands Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Smith & Wesson Brands Inc là 28.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.29.

Giá trị đầu tư ròng của Smith & Wesson Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Smith & Wesson Brands Inc, giá trị đầu tư ròng của Smith & Wesson Brands Inc là -28.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.29.

Giá trị huy động vốn ròng của Smith & Wesson Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Smith & Wesson Brands Inc, giá trị huy động vốn ròng của Smith & Wesson Brands Inc là -83.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -800.96.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Smith & Wesson Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Smith & Wesson Brands Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.86.

Thu nhập ròng của Smith & Wesson Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Smith & Wesson Brands Inc, lợi nhuận ròng là 18.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.66.

Biên lợi nhuận ròng của Smith & Wesson Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Smith & Wesson Brands Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.74.

Biên lợi nhuận gộp của Smith & Wesson Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Smith & Wesson Brands Inc, biên lợi nhuận gộp là 26.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.40.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Smith & Wesson Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Smith & Wesson Brands Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Smith & Wesson Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Smith & Wesson Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Smith & Wesson Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Smith & Wesson Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.03.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Smith & Wesson Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Smith & Wesson Brands Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 28.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.