tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Savara Inc

SVRA
Thêm vào danh sách theo dõi
5.460USD
-0.080-1.44%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.12BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SVRA

Theo dõi tình hình tài chính của Savara Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Savara Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.15/-0.13
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.53
-10.46%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-19.44%-0.15
0.52%-0.13
-19.31%-0.14
-15.30%-0.14
-10.58%-0.12
-38.26%-0.13
-13.33%-0.11
-62.67%-0.12
-61.29%-0.11
-44.54%-0.10
---0.10
---0.07
---0.07
---0.07
---0.18
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
Lợi nhuận ròng
-39.96%-37.28M
-10.99%-32.24M
-21.91%-29.56M
-36.68%-30.40M
-30.93%-26.64M
-80.41%-29.04M
-46.08%-24.25M
-94.38%-22.24M
-92.73%-20.35M
-56.30%-16.10M
-59.82%-16.60M
-24.87%-11.44M
-27.19%-10.56M
8.93%-10.30M
1.52%-10.39M
16.24%-9.16M
18.76%-8.30M
17.69%-11.31M
4.67%-10.55M
-16.53%-10.94M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-13.01%13.57%
-5.63%11.80%
90.07%21.13%
-4.51%18.11%
-6.55%15.60%
-15.73%12.50%
-22.97%11.12%
-13.32%18.96%
-17.43%16.69%
-20.47%14.84%
--14.43%
--21.87%
--20.21%
--18.66%
--17.60%
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
Lợi nhuận hoạt động
-37.12%-38.99M
-7.20%-33.42M
-14.79%-30.25M
-35.58%-31.44M
-26.52%-28.43M
-76.82%-31.17M
-46.07%-26.36M
-89.76%-23.19M
-85.56%-22.48M
-62.11%-17.63M
-71.28%-18.04M
-30.25%-12.22M
-50.53%-12.11M
-2.22%-10.88M
-5.65%-10.54M
10.23%-9.38M
22.74%-8.05M
18.24%-10.64M
7.54%-9.97M
-12.82%-10.45M
Lợi nhuận ròng
-39.96%-37.28M
-10.99%-32.24M
-21.91%-29.56M
-36.68%-30.40M
-30.93%-26.64M
-80.41%-29.04M
-46.08%-24.25M
-94.38%-22.24M
-92.73%-20.35M
-56.30%-16.10M
-59.82%-16.60M
-24.87%-11.44M
-27.19%-10.56M
8.93%-10.30M
1.52%-10.39M
16.24%-9.16M
18.76%-8.30M
17.69%-11.31M
4.67%-10.55M
-16.53%-10.94M
Tài sản ngắn hạn
17.93%209.26M
19.53%241.62M
-43.37%128.20M
18.24%150.99M
21.38%177.44M
21.81%202.13M
33.10%226.40M
18.34%127.69M
24.28%146.19M
28.69%165.95M
24.10%170.10M
-25.78%107.90M
-23.88%117.63M
-21.85%128.95M
-21.49%137.07M
-20.77%145.38M
-20.67%154.54M
93.84%165.00M
81.24%174.58M
78.90%183.49M
Tổng nợ ngắn hạn
30.60%15.54M
38.52%20.40M
31.04%16.76M
20.75%13.63M
21.28%11.90M
38.94%14.72M
42.68%12.79M
91.78%11.29M
99.31%9.81M
80.62%10.60M
73.60%8.96M
58.80%5.88M
-69.85%4.92M
-59.98%5.87M
-51.57%5.16M
-34.23%3.71M
126.49%16.32M
79.35%14.66M
39.60%10.66M
-12.68%5.63M
Tổng tài sản
17.08%221.65M
19.05%253.44M
-40.99%140.92M
17.25%163.76M
19.60%189.32M
19.89%212.88M
31.17%238.82M
16.55%139.67M
22.37%158.29M
27.03%177.56M
23.22%182.07M
-23.56%119.83M
-22.17%129.36M
-20.85%139.78M
-21.10%147.76M
-20.19%156.78M
-19.95%166.21M
80.67%176.60M
71.27%187.27M
70.59%196.43M
Tổng các khoản nợ
9.98%45.61M
21.42%50.30M
17.91%46.54M
14.08%43.28M
13.81%41.47M
11.39%41.43M
11.09%39.47M
18.12%37.94M
17.14%36.43M
16.23%37.19M
13.71%35.53M
8.01%32.12M
4.61%31.10M
-0.31%32.00M
-2.50%31.24M
-4.24%29.73M
-8.54%29.73M
-3.78%32.10M
-2.05%32.05M
-0.95%31.05M
Tổng vốn chủ sở hữu
19.07%176.04M
18.48%203.13M
-52.65%94.39M
18.43%120.48M
21.33%147.85M
22.14%171.45M
36.03%199.35M
15.98%101.73M
24.03%121.86M
30.24%140.37M
25.77%146.54M
-30.96%87.72M
-28.01%98.25M
-25.41%107.78M
-24.94%116.51M
-23.18%127.04M
-22.07%136.47M
124.44%144.50M
102.58%155.23M
97.36%165.38M
Thu nhập hoạt động ròng
-21.54%-33.05M
-7.63%-25.06M
0.61%-22.53M
-16.74%-26.26M
-31.70%-27.19M
-49.21%-23.28M
-72.25%-22.67M
-118.99%-22.50M
-71.66%-20.64M
-80.36%-15.60M
-61.23%-13.16M
-10.26%-10.27M
-42.74%-12.03M
7.60%-8.65M
8.57%-8.16M
23.60%-9.32M
12.21%-8.43M
23.88%-9.36M
-33.14%-8.93M
-57.30%-12.19M
Đầu tư ròng
32.22%38.78M
-622.85%-93.56M
121.87%21.47M
-17.64%24.33M
171.74%29.33M
172.33%17.89M
-73.48%-98.17M
3036.18%29.54M
277.08%10.79M
111.10%6.57M
-271.49%-56.59M
-103.99%-1.01M
-111.36%-6.09M
-4569.64%-59.21M
154.15%33.00M
834.12%25.20M
169.03%53.66M
-232.81%-1.27M
289.23%12.98M
-118.98%-3.43M
Tài chính thuần
-108.41%-195.00K
16180.66%135.56M
-100.02%-23.00K
-189.09%-49.00K
4630.61%2.32M
-110.68%-843.00K
58.27%118.32M
-47.12%55.00K
88.46%49.00K
789400.00%7.89M
7475600.00%74.75M
18.18%104.00K
2700.00%26.00K
-83.33%1.00K
-110.00%-1.00K
-72.84%88.00K
-100.00%-1.00K
--6.00K
-99.45%10.00K
-86.08%324.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Savara Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savara Inc, tài sản ngắn hạn là 241.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.53.

Tổng tài sản của Savara Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Savara Inc là 253.44M, bao gồm 241.62M tài sản ngắn hạn và 11.82M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Savara Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savara Inc, tổng nghĩa vụ của Savara Inc là 50.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.42.

Tổng vốn chủ sở hữu của Savara Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savara Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Savara Inc là 203.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.48.

Thu nhập hoạt động thuần của Savara Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savara Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Savara Inc là -123.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.72.

Giá trị đầu tư ròng của Savara Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savara Inc, giá trị đầu tư ròng của Savara Inc là -18.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.83.

Giá trị huy động vốn ròng của Savara Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savara Inc, giá trị huy động vốn ròng của Savara Inc là 137.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.20.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Savara Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savara Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.46.

Thu nhập ròng của Savara Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savara Inc, lợi nhuận ròng là -118.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Savara Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savara Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Savara Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savara Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -63.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Savara Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savara Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -50.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Savara Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Savara Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -123.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.