tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Silvaco Group Inc

SVCO
Thêm vào danh sách theo dõi
7.780USD
+0.190+2.50%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
254.32MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SVCO

Theo dõi tình hình tài chính của Silvaco Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Silvaco Group Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.01
Doanh thu / Dự báo
--/17.91M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
63.06M
5.67%
EPS(YoY)
-1.39
9.73%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
72.18%-0.19
-262.85%-0.24
22.23%-0.18
79.25%-0.32
-1491.49%-0.67
--0.14
---0.23
---1.55
--0.05
----
----
----
----
---0.11
---0.03
----
----
Doanh thu
25.99%17.75M
2.20%18.25M
70.18%18.67M
-19.47%12.05M
-11.31%14.09M
--17.86M
--10.97M
19.44%14.96M
11.18%15.89M
----
----
10.11%12.53M
5.46%14.29M
--9.80M
--11.75M
--11.38M
--13.55M
Lợi nhuận ròng
69.59%-5.86M
-273.80%-7.22M
19.11%-5.30M
75.49%-9.41M
-1498.62%-19.27M
--4.16M
---6.55M
---38.39M
--1.38M
----
----
----
----
---3.03M
---340.00K
---340.00K
----
Biên lợi nhuận ròng
75.87%-33.00%
-270.06%-39.58%
52.47%-28.38%
69.57%-78.10%
-1676.97%-136.77%
--23.28%
---59.71%
---256.60%
--8.67%
----
----
----
----
---30.88%
---2.46%
----
----
Biên lợi nhuận gộp
10.36%86.74%
-3.59%83.34%
4.37%77.87%
5.05%70.92%
-10.26%78.60%
--86.44%
--74.61%
--67.51%
--87.58%
----
----
----
----
--78.37%
--81.55%
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.03%2.94%
-15.32%2.61%
-23.49%2.40%
-25.09%2.40%
-77.21%3.03%
-36.95%3.08%
--3.13%
-40.60%3.20%
--13.30%
-5.30%4.89%
----
--5.39%
----
--5.17%
--6.39%
----
----
Doanh thu
25.99%17.75M
2.20%18.25M
70.18%18.67M
-19.47%12.05M
-11.31%14.09M
--17.86M
--10.97M
19.44%14.96M
11.18%15.89M
----
----
10.11%12.53M
5.46%14.29M
--9.80M
--11.75M
--11.38M
--13.55M
Lợi nhuận hoạt động
18.45%-4.19M
-678.82%-5.81M
-17.79%-6.38M
57.45%-8.71M
-258.07%-5.13M
---746.00K
---5.42M
-68116.67%-20.46M
90.16%3.25M
----
----
97.83%-30.00K
15.09%1.71M
---1.77M
---1.01M
---1.38M
--1.48M
Lợi nhuận ròng
69.59%-5.86M
-273.80%-7.22M
19.11%-5.30M
75.49%-9.41M
-1498.62%-19.27M
--4.16M
---6.55M
---38.39M
--1.38M
----
----
----
----
---3.03M
---340.00K
---340.00K
----
Tài sản ngắn hạn
-61.80%38.17M
-57.05%46.08M
-55.31%53.00M
-24.10%82.13M
312.36%99.92M
413.60%107.28M
--118.59M
445.61%108.21M
--24.23M
-3.30%20.89M
----
--19.83M
----
--21.60M
--22.76M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-42.32%26.96M
11.35%38.40M
3.26%41.76M
-3.57%38.61M
78.21%46.74M
37.99%34.49M
--40.44M
80.23%40.04M
--26.23M
9.37%24.99M
----
--22.21M
----
--22.85M
--21.74M
----
----
Tổng tài sản
-19.32%111.45M
-13.84%122.64M
-10.83%130.59M
-14.58%127.63M
191.66%138.13M
248.16%142.34M
--146.46M
302.96%149.41M
--47.36M
5.60%40.88M
----
--37.08M
----
--38.72M
--39.11M
----
----
Tổng các khoản nợ
-36.31%34.74M
12.76%47.65M
7.71%51.49M
1.00%48.04M
48.34%54.54M
34.24%42.26M
--47.80M
79.57%47.56M
--36.77M
9.72%31.48M
----
--26.49M
----
--28.70M
--26.95M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-8.23%76.71M
-25.07%74.99M
-19.82%79.10M
-21.85%79.59M
688.99%83.59M
964.49%100.08M
--98.65M
861.72%101.85M
--10.60M
-6.20%9.40M
----
--10.59M
----
--10.02M
--12.15M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-871.10%-11.02M
-4.05%-9.48M
-317.35%-7.82M
-148.76%-15.48M
55.87%-1.14M
---9.11M
---1.87M
---6.22M
---2.57M
----
----
----
----
--1.30M
---772.00K
----
----
Đầu tư ròng
-91.23%1.00M
-60.57%2.53M
166.37%3.38M
124.19%16.41M
114140.00%11.40M
--6.42M
---5.09M
---67.86M
---10.00K
----
----
----
----
---25.00K
---60.00K
----
----
Tài chính thuần
833.20%3.69M
100.56%24.00K
26.97%-639.00K
-101.07%-1.10M
-112.99%-503.00K
---4.25M
---875.00K
--102.55M
--3.87M
----
----
----
----
---554.00K
--1.78M
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Silvaco Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silvaco Group Inc, tổng doanh thu đạt 63.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.68M.

Tài sản ngắn hạn của Silvaco Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silvaco Group Inc, tài sản ngắn hạn là 46.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.05.

Tổng tài sản của Silvaco Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Silvaco Group Inc là 122.64M, bao gồm 46.08M tài sản ngắn hạn và 76.57M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Silvaco Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silvaco Group Inc, tổng nghĩa vụ của Silvaco Group Inc là 47.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.76.

Tổng vốn chủ sở hữu của Silvaco Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silvaco Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Silvaco Group Inc là 74.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.07.

Thu nhập hoạt động thuần của Silvaco Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silvaco Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Silvaco Group Inc là -28.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.42.

Giá trị đầu tư ròng của Silvaco Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silvaco Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Silvaco Group Inc là 33.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 150.68.

Giá trị huy động vốn ròng của Silvaco Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silvaco Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Silvaco Group Inc là -2.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.19.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Silvaco Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silvaco Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.73.

Thu nhập ròng của Silvaco Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silvaco Group Inc, lợi nhuận ròng là -41.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.57.

Biên lợi nhuận ròng của Silvaco Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silvaco Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -65.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.04.

Biên lợi nhuận gộp của Silvaco Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silvaco Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 78.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.93.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Silvaco Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silvaco Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Silvaco Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silvaco Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -47.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Silvaco Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silvaco Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -31.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Silvaco Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silvaco Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -28.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.