tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Stellar V Capital Corp

SVCC
Thêm vào danh sách theo dõi
10.710USD
+0.050+0.47%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
398.09MVốn hóa
41.58P/E TTM

SVCC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Stellar V Capital Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-87.39%61.05K
-70.69%181.39K
--354.11K
--424.62K
--484.04K
--618.76K
----
----
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-87.39%61.05K
-70.69%181.39K
--354.11K
--424.62K
--484.04K
--618.76K
----
----
Chi phí trả trước
-26.51%101.85K
-50.19%84.94K
2721.88%90.53K
--111.00K
--138.59K
--170.53K
--3.21K
----
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
----
-100.00%0.00
----
--0.00
----
--203.81K
Tổng tài sản ngắn hạn
-73.84%162.91K
-66.26%266.33K
13760.16%444.63K
162.80%535.62K
--622.63K
--789.29K
--3.21K
--203.81K
Tài sản dài hạn
Chi phí trả trước dài hạn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--6.63K
--27.88K
--49.13K
--70.38K
----
----
Tài sản dài hạn khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.16%6.63K
--27.88K
--49.13K
--70.38K
--359.68K
----
Tổng tài sản dài hạn
3.81%159.51M
3.96%158.11M
43475.32%156.73M
--155.24M
--153.65M
--152.08M
--359.68K
----
Tổng tài sản
3.50%159.67M
3.60%158.38M
43212.63%157.18M
76330.59%155.78M
--154.28M
--152.87M
--362.89K
--203.81K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
----
--0.00
----
--0.00
----
----
Chi phí trích trước
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-69.51%75.00K
-51.33%75.00K
--75.00K
--147.86K
--246.01K
--154.09K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--50.00K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--167.70K
--68.76K
-Nợ ngắn hạn
--50.00K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--167.70K
--68.76K
Nợ ngắn hạn khác
----
----
----
--0.00
----
--0.00
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
429.15%596.02K
-17.23%122.38K
-70.00%124.12K
-47.14%117.79K
--112.64K
--147.86K
--413.71K
--222.85K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
0.00%5.25M
200.00%5.25M
--5.25M
--5.25M
--5.25M
---5.25M
----
----
Tổng nợ dài hạn
0.00%5.25M
0.00%5.25M
--5.25M
--5.25M
--5.25M
--5.25M
----
----
Tổng các khoản nợ
9.01%5.85M
-0.47%5.37M
1199.01%5.37M
2308.68%5.37M
--5.36M
--5.40M
--413.71K
--222.85K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
3.84%159.51M
23883513.75%158.11M
146715.27%156.73M
620756.67%155.21M
--153.60M
--662.00
--106.75K
--25.00K
Lợi nhuận giữ lại
-21.15%-5.68M
-12.51%-5.11M
-3024.62%-4.92M
-10811.18%-4.80M
---4.69M
---4.54M
---157.57K
---44.04K
Vốn dự trữ
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--106.14K
--24.39K
Tổng vốn chủ sở hữu
3.30%153.83M
3471.45%153.00M
298793.05%151.80M
790188.83%150.41M
--148.91M
---4.54M
---50.82K
---19.04K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SVCC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Stellar V Capital Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Stellar V Capital Corp có 61.05K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Stellar V Capital Corp là bao nhiêu?

Stellar V Capital Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 5.37M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 124.12K nợ ngắn hạ và 5.25M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Stellar V Capital Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Stellar V Capital Corp là 157.18M, bao gồm 444.63K tài sản ngắn hạn và 156.73M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Stellar V Capital Corp là bao nhiêu?

Stellar V Capital Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 151.80M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.