tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Star Equity Holdings Inc

STRR
Thêm vào danh sách theo dõi
10.800USD
-0.190-1.74%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
39.92MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của STRR

Theo dõi tình hình tài chính của Star Equity Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Star Equity Holdings Inc

Mới phát hành
Th05 11, 2026
EPS / Dự báo
-1.17/-0.23
Doanh thu / Dự báo
50.06M/52.57M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
172.16M
22.92%
EPS(YoY)
-2.08
-30.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-126.81%-1.17
29.87%-0.67
28.26%-0.56
82.92%-0.23
39.47%-0.52
-342.83%-0.96
20.89%-0.78
-116.62%-1.34
-5907.75%-0.85
-14.52%0.39
---0.99
--8.09
---0.01
--0.46
---2.96
----
----
----
----
----
Doanh thu
57.10%50.06M
232.22%56.79M
251.01%47.96M
163.60%35.54M
249.48%31.87M
21.15%17.09M
30.93%13.66M
51.61%13.48M
-26.15%9.12M
-19.85%14.11M
-6.05%10.44M
-47.08%8.89M
-50.71%12.35M
-40.40%17.61M
-61.51%11.11M
-34.88%16.81M
12.06%25.05M
27.64%29.54M
35.37%28.86M
77.85%25.81M
Lợi nhuận ròng
-149.72%-4.38M
20.55%-2.38M
27.08%-1.83M
83.87%-688.00K
35.04%-1.76M
-340.03%-3.00M
19.03%-2.51M
-116.99%-4.27M
-6043.18%-2.70M
-12.66%1.25M
-31.23%-3.10M
1322.00%25.11M
98.95%-44.00K
129.26%1.43M
9.81%-2.36M
11.99%-2.06M
-184.39%-4.18M
-425.48%-4.89M
-17.28%-2.62M
-31.85%-2.33M
Biên lợi nhuận ròng
16.73%-7.58%
79.06%-3.01%
74.49%-3.68%
93.11%-1.94%
62.69%-9.10%
-212.17%-14.37%
36.38%-14.42%
-82.85%-28.09%
-18920.46%-24.39%
156.33%12.81%
---22.66%
---15.36%
--0.13%
--5.00%
---16.96%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
116.68%40.44%
93.36%42.13%
175.27%42.17%
329.06%51.74%
50.33%18.66%
27.58%21.79%
-9.84%15.32%
-50.65%12.06%
-60.04%12.41%
-39.37%17.08%
--16.99%
--24.43%
--31.07%
--28.17%
--14.39%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-19.90%11.41%
-6.17%12.83%
-15.06%11.06%
-21.16%14.02%
411.96%14.24%
390.70%13.68%
1379.18%13.02%
11728.33%17.79%
-78.62%2.78%
-83.61%2.79%
--0.88%
--0.15%
--13.01%
--17.00%
--16.59%
----
----
----
----
----
Doanh thu
57.10%50.06M
232.22%56.79M
251.01%47.96M
163.60%35.54M
249.48%31.87M
21.15%17.09M
30.93%13.66M
51.61%13.48M
-26.15%9.12M
-19.85%14.11M
-6.05%10.44M
-47.08%8.89M
-50.71%12.35M
-40.40%17.61M
-61.51%11.11M
-34.88%16.81M
12.06%25.05M
27.64%29.54M
35.37%28.86M
77.85%25.81M
Lợi nhuận hoạt động
-132.89%-4.01M
-103.04%-109.00K
69.11%-1.64M
94.32%-211.00K
41.80%-1.72M
547.19%3.58M
-220.41%-5.32M
-82.37%-3.71M
-2048.68%-2.96M
-207.52%-801.00K
-267.48%-1.66M
-69.10%-2.04M
105.95%152.00K
371.90%745.00K
76.01%-452.00K
73.30%-1.20M
-5.75%-2.56M
87.02%-274.00K
-33.71%-1.88M
-327.49%-4.51M
Lợi nhuận ròng
-149.72%-4.38M
20.55%-2.38M
27.08%-1.83M
83.87%-688.00K
35.04%-1.76M
-340.03%-3.00M
19.03%-2.51M
-116.99%-4.27M
-6043.18%-2.70M
-12.66%1.25M
-31.23%-3.10M
1322.00%25.11M
98.95%-44.00K
129.26%1.43M
9.81%-2.36M
11.99%-2.06M
-184.39%-4.18M
-425.48%-4.89M
-17.28%-2.62M
-31.85%-2.33M
Tài sản ngắn hạn
122.04%58.06M
155.95%62.49M
168.69%67.84M
66.65%43.29M
-26.71%26.15M
-37.64%24.41M
-27.05%25.25M
-29.06%25.98M
-2.66%35.68M
-0.29%39.15M
-18.40%34.61M
-20.66%36.62M
-18.14%36.66M
23.24%39.27M
23.51%42.42M
31.38%46.15M
9.73%44.78M
-34.89%31.86M
8.76%34.34M
6.77%35.13M
Tổng nợ ngắn hạn
50.29%27.76M
139.18%29.83M
165.80%32.81M
10.08%14.26M
141.08%18.47M
42.78%12.47M
82.58%12.34M
121.73%12.95M
-68.35%7.66M
-68.29%8.73M
-79.03%6.76M
-82.80%5.84M
-21.21%24.21M
-0.99%27.55M
8.90%32.23M
20.57%33.95M
0.56%30.72M
-34.89%27.82M
18.88%29.60M
16.08%28.16M
Tổng tài sản
14.42%108.51M
36.34%113.23M
36.65%117.14M
-31.27%55.58M
32.37%94.84M
10.00%83.05M
18.63%85.72M
8.58%80.87M
3.09%71.65M
2.99%75.50M
-6.12%72.26M
-8.78%74.48M
-14.40%69.50M
7.71%73.30M
2.79%76.97M
8.31%81.65M
-0.25%81.19M
-22.92%68.05M
-12.88%74.89M
-15.56%75.39M
Tổng các khoản nợ
35.48%47.51M
65.52%47.52M
80.51%49.37M
-31.11%15.45M
289.21%35.07M
181.57%28.71M
230.78%27.35M
200.98%22.42M
-67.46%9.01M
-67.68%10.20M
-77.51%8.27M
-80.99%7.45M
-24.64%27.69M
-2.36%31.55M
9.53%36.77M
24.09%39.18M
3.75%36.74M
-33.20%32.31M
-26.70%33.57M
-33.67%31.57M
Tổng vốn chủ sở hữu
2.06%61.00M
20.93%65.71M
16.10%67.77M
-31.33%40.13M
-4.58%59.77M
-16.79%54.34M
-8.78%58.37M
-12.81%58.44M
49.81%62.64M
56.39%65.30M
59.15%63.99M
57.83%67.03M
-5.93%41.81M
16.82%41.76M
-2.69%40.21M
-3.07%42.47M
-3.33%44.45M
-10.48%35.74M
2.89%41.32M
5.12%43.81M
Thu nhập hoạt động ròng
-347.96%-1.40M
-159.53%-3.85M
-581.20%-2.74M
107.39%139.00K
123.61%563.00K
-5403.57%-1.48M
-29.32%569.00K
42.45%-1.88M
-146.47%-2.38M
100.77%28.00K
125.39%805.00K
-191.44%-3.27M
906.92%5.13M
-309.91%-3.62M
-449.57%-3.17M
166.57%3.57M
71.51%-636.00K
156.17%1.73M
70.09%-577.00K
-835.02%-5.37M
Đầu tư ròng
143.16%1.89M
-450.55%-1.58M
-3.98%6.19M
99.80%-37.00K
-544.18%-4.37M
113.58%451.00K
821.59%6.45M
-188.60%-18.27M
-211.47%-679.00K
-2891.89%-3.32M
44.51%-894.00K
1100.24%20.61M
83.36%-218.00K
-1487.50%-111.00K
-609.69%-1.61M
-601.02%-2.06M
-107.15%-1.31M
100.95%8.00K
21.18%-227.00K
-338.81%-294.00K
Tài chính thuần
-309.95%-3.50M
251.63%652.00K
35.27%-2.58M
-100.26%-23.00K
375.87%1.67M
-143.57%-430.00K
-4880.00%-3.98M
16631.48%8.93M
84.59%-605.00K
222.15%987.00K
78.55%-80.00K
97.78%-54.00K
-131.27%-3.92M
69.60%-808.00K
-271.89%-373.00K
-79.32%-2.43M
303.07%12.55M
-180.18%-2.66M
108.26%217.00K
-116.26%-1.35M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Star Equity Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Equity Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 172.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 140.06M.

Tài sản ngắn hạn của Star Equity Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Equity Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 62.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.67.

Tổng tài sản của Star Equity Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Star Equity Holdings Inc là 113.23M, bao gồm 62.49M tài sản ngắn hạn và 50.74M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Star Equity Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Equity Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Star Equity Holdings Inc là 47.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 290.98.

Tổng vốn chủ sở hữu của Star Equity Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Equity Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Star Equity Holdings Inc là 65.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.53.

Thu nhập hoạt động thuần của Star Equity Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Equity Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Star Equity Holdings Inc là -3.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.18.

Giá trị đầu tư ròng của Star Equity Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Equity Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Star Equity Holdings Inc là 4.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 331.95.

Giá trị huy động vốn ròng của Star Equity Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Equity Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Star Equity Holdings Inc là -1.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.88.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Star Equity Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Equity Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.92.

Thu nhập ròng của Star Equity Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Equity Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -6.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.56.

Biên lợi nhuận ròng của Star Equity Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Equity Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -3.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.91.

Biên lợi nhuận gộp của Star Equity Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Equity Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 45.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.98.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Star Equity Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Equity Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Star Equity Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Equity Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -12.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Star Equity Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Equity Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -7.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.06.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Star Equity Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Equity Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -3.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.18.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.