tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sterling Infrastructure Inc

STRL
Thêm vào danh sách theo dõi
510.090USD
+25.230+5.20%
Giờ giao dịch 09/11, 12:46ET
15.66BVốn hóa
44.99P/E TTM

Tình hình tài chính của STRL

Theo dõi tình hình tài chính của Sterling Infrastructure Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
15.66B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
44.99
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
11.34
Doanh thu
2.49B
Lợi nhuận ròng
257.46M
ROE
34.75%
ROA
15.40%

Ngày công bố lợi nhuận của Sterling Infrastructure Inc

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
5.08/4.62
Doanh thu / Dự báo
1.17B/989.78M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
117.49%5.08
142.27%3.13
-22.63%2.85
51.24%3.02
39.12%2.33
28.94%1.29
182.97%3.69
56.15%2.00
30.84%1.68
56.18%1.00
24.60%1.30
--1.28
--1.28
--0.64
--1.05
--2.48
----
----
----
----
Doanh thu
90.11%1.17B
91.59%825.67M
51.48%755.61M
16.05%689.02M
5.43%614.47M
-2.14%430.95M
2.65%498.83M
5.96%593.74M
11.58%582.82M
9.11%440.36M
66.66%485.98M
13.65%560.35M
13.10%522.33M
10.28%403.58M
24.65%291.61M
6.38%493.04M
14.98%461.83M
16.06%365.96M
59.63%233.94M
20.86%463.45M
Lợi nhuận ròng
119.50%155.83M
143.10%95.97M
-22.63%87.60M
50.17%92.09M
36.84%70.99M
27.15%39.48M
181.81%113.21M
55.82%61.32M
31.41%51.88M
58.01%31.05M
26.63%40.17M
33.30%39.35M
52.07%39.48M
2.06%19.65M
190.84%31.73M
39.75%29.52M
29.44%25.96M
82.40%19.25M
87.29%10.91M
39.38%21.13M
Biên lợi nhuận ròng
12.14%14.44%
27.16%12.57%
-48.34%12.14%
26.94%13.98%
37.49%12.87%
28.92%9.88%
169.05%23.49%
53.75%11.01%
21.57%9.36%
54.39%7.67%
13.65%8.73%
--7.16%
--7.70%
--4.97%
--7.68%
--5.89%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
7.20%24.18%
8.16%22.67%
1.12%20.78%
12.71%23.83%
21.21%22.56%
27.14%20.96%
13.81%20.55%
34.41%21.14%
9.79%18.61%
14.72%16.49%
-18.39%18.05%
--15.73%
--16.95%
--14.37%
--22.12%
--14.76%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-35.60%8.89%
-32.23%10.33%
-29.55%11.05%
-27.87%11.50%
-17.57%13.80%
-17.38%15.24%
-18.38%15.68%
-22.96%15.94%
-27.98%16.74%
-34.12%18.44%
-35.77%19.22%
--20.69%
--23.25%
--27.99%
--29.92%
--29.06%
----
----
----
----
Doanh thu
90.11%1.17B
91.59%825.67M
51.48%755.61M
16.05%689.02M
5.43%614.47M
-2.14%430.95M
2.65%498.83M
5.96%593.74M
11.58%582.82M
9.11%440.36M
66.66%485.98M
13.65%560.35M
13.10%522.33M
10.28%403.58M
24.65%291.61M
6.38%493.04M
14.98%461.83M
16.06%365.96M
59.63%233.94M
20.86%463.45M
Lợi nhuận hoạt động
116.51%231.79M
147.48%139.22M
92.49%120.27M
49.21%130.66M
46.99%107.06M
33.43%56.26M
11.00%62.48M
52.98%87.56M
20.74%72.83M
28.47%42.16M
31.24%56.29M
15.52%57.24M
36.42%60.32M
10.80%32.82M
83.43%42.89M
54.70%49.55M
35.14%44.22M
30.16%29.62M
25.39%23.38M
9.58%32.03M
Lợi nhuận ròng
119.50%155.83M
143.10%95.97M
-22.63%87.60M
50.17%92.09M
36.84%70.99M
27.15%39.48M
181.81%113.21M
55.82%61.32M
31.41%51.88M
58.01%31.05M
26.63%40.17M
33.30%39.35M
52.07%39.48M
2.06%19.65M
190.84%31.73M
39.75%29.52M
29.44%25.96M
82.40%19.25M
87.29%10.91M
39.38%21.13M
Tài sản ngắn hạn
26.18%1.43B
19.74%1.19B
1.23%1.03B
-11.12%963.15M
11.36%1.13B
13.53%997.73M
20.51%1.02B
23.71%1.08B
42.05%1.02B
49.48%878.86M
41.98%847.98M
30.83%875.96M
33.17%715.80M
34.89%587.96M
37.40%597.25M
43.68%669.56M
23.82%537.50M
22.71%435.89M
20.23%434.69M
9.08%466.02M
Tổng nợ ngắn hạn
62.15%1.29B
43.21%1.08B
37.80%1.02B
15.23%966.79M
-3.00%796.23M
7.23%756.77M
9.41%741.96M
22.34%839.04M
44.58%820.86M
58.70%705.72M
51.85%678.17M
33.87%685.84M
39.37%567.76M
30.98%444.69M
26.96%446.61M
43.21%512.31M
17.66%407.39M
5.36%339.51M
9.28%351.76M
0.10%357.72M
Tổng tài sản
47.82%3.19B
36.82%2.78B
30.60%2.63B
26.62%2.56B
9.99%2.16B
11.94%2.03B
13.48%2.02B
17.39%2.02B
25.34%1.96B
27.00%1.82B
23.28%1.78B
14.67%1.72B
15.80%1.57B
15.16%1.43B
16.75%1.44B
41.25%1.50B
31.77%1.35B
31.20%1.24B
29.61%1.23B
4.09%1.06B
Tổng các khoản nợ
44.35%1.80B
31.53%1.59B
28.32%1.53B
14.28%1.48B
-2.65%1.25B
3.63%1.21B
3.21%1.19B
13.56%1.29B
25.17%1.28B
24.91%1.17B
19.66%1.15B
7.04%1.14B
8.38%1.03B
7.83%932.87M
10.21%963.82M
43.47%1.06B
29.89%946.15M
28.83%865.09M
27.86%874.55M
-2.88%741.22M
Tổng vốn chủ sở hữu
52.58%1.39B
44.54%1.20B
33.87%1.11B
48.44%1.08B
33.83%911.37M
26.79%826.93M
32.48%826.48M
24.85%730.94M
25.67%681.01M
30.90%652.22M
30.57%623.85M
33.10%585.47M
33.03%541.91M
31.94%498.25M
32.64%477.80M
36.15%439.89M
36.35%407.38M
36.98%377.64M
34.05%360.23M
24.59%323.09M
Thu nhập hoạt động ròng
90.16%162.45M
95.05%165.57M
6.76%186.05M
-45.08%83.63M
-29.38%85.43M
71.17%84.88M
18.25%174.27M
1.44%152.27M
-8.39%120.97M
1.09%49.59M
66.58%147.37M
56.05%150.11M
757.13%132.05M
84.65%49.06M
281.50%88.47M
117.39%96.19M
-70.81%15.41M
-30.25%26.57M
-27.41%23.19M
14.38%44.25M
Đầu tư ròng
-1439.34%-188.81M
67.38%-17.68M
83.12%-20.86M
-2645.63%-464.59M
49.59%-12.27M
-157.57%-54.21M
-98.90%-123.55M
-81.89%-16.92M
-6.55%-24.33M
-423.55%-21.05M
-48.13%-62.12M
44.61%-9.30M
-38.72%-22.84M
144.67%6.50M
77.48%-41.93M
-6.55%-16.80M
-57.41%-16.46M
-32.38%-14.56M
-1769.75%-186.23M
-134.34%-15.76M
Tài chính thuần
-69.23%-21.05M
52.42%-26.75M
-133.36%-80.87M
55.84%-12.02M
66.45%-12.44M
-185.48%-56.22M
-50.09%-34.65M
-185.59%-27.21M
-0.76%-37.06M
43.94%-19.69M
-52.13%-23.09M
-59.38%-9.53M
-529.68%-36.79M
-163.88%-35.13M
-111.92%-15.18M
-45.34%-5.98M
42.34%-5.84M
59.04%-13.31M
575.64%127.31M
86.28%-4.11M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sterling Infrastructure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sterling Infrastructure Inc, tổng doanh thu đạt 2.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.12B.

Tài sản ngắn hạn của Sterling Infrastructure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sterling Infrastructure Inc, tài sản ngắn hạn là 1.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.23.

Tổng tài sản của Sterling Infrastructure Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sterling Infrastructure Inc là 2.63B, bao gồm 1.03B tài sản ngắn hạn và 1.60B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sterling Infrastructure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sterling Infrastructure Inc, tổng nghĩa vụ của Sterling Infrastructure Inc là 1.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.32.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sterling Infrastructure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sterling Infrastructure Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Sterling Infrastructure Inc là 1.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.87.

Thu nhập hoạt động thuần của Sterling Infrastructure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sterling Infrastructure Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sterling Infrastructure Inc là 414.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.29.

Giá trị đầu tư ròng của Sterling Infrastructure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sterling Infrastructure Inc, giá trị đầu tư ròng của Sterling Infrastructure Inc là -551.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -196.97.

Giá trị huy động vốn ròng của Sterling Infrastructure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sterling Infrastructure Inc, giá trị huy động vốn ròng của Sterling Infrastructure Inc là -161.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.18.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sterling Infrastructure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sterling Infrastructure Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.76.

Thu nhập ròng của Sterling Infrastructure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sterling Infrastructure Inc, lợi nhuận ròng là 290.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.70.

Biên lợi nhuận ròng của Sterling Infrastructure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sterling Infrastructure Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.86.

Biên lợi nhuận gộp của Sterling Infrastructure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sterling Infrastructure Inc, biên lợi nhuận gộp là 22.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sterling Infrastructure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sterling Infrastructure Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sterling Infrastructure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sterling Infrastructure Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 30.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sterling Infrastructure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sterling Infrastructure Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 13.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.73.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sterling Infrastructure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sterling Infrastructure Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 414.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.