tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Star Holdings

STHO
Thêm vào danh sách theo dõi
9.370USD
+0.050+0.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
113.20MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của STHO

Theo dõi tình hình tài chính của Star Holdings thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Star Holdings

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
-0.85/--
Doanh thu / Dự báo
20.94M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
110.14M
-2.78%
EPS(YoY)
-4.90
24.75%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-48.11%-0.85
80.33%-1.51
-98.02%0.14
-45.07%-2.95
84.48%-0.57
-255.07%-7.70
212.33%6.90
69.86%-2.04
46.01%-3.68
303.78%4.97
---6.14
---6.75
---6.81
---2.44
---0.29
----
----
Doanh thu
43.20%20.94M
-22.60%25.36M
14.49%28.11M
37.65%42.05M
-42.51%14.62M
-11.97%32.76M
-43.66%24.55M
19.90%30.55M
51.53%25.44M
106.17%37.22M
13.43%43.57M
-37.46%25.48M
-37.53%16.79M
--18.05M
--38.41M
--40.74M
--26.87M
Lợi nhuận ròng
-34.89%-10.26M
81.34%-19.14M
-98.04%1.80M
-44.97%-39.31M
84.48%-7.60M
-255.07%-102.56M
212.33%91.90M
69.86%-27.11M
46.01%-48.98M
303.81%66.13M
-567.21%-81.81M
-330.64%-89.96M
-17345.19%-90.72M
---32.45M
--17.51M
---20.89M
---520.00K
Biên lợi nhuận ròng
-25.49%-69.04%
70.76%-91.82%
-99.74%0.97%
-3.23%-94.45%
71.44%-55.02%
-276.70%-314.04%
298.56%372.58%
74.08%-91.49%
64.37%-192.62%
198.84%177.72%
---187.64%
---352.96%
---540.57%
---179.81%
---3.63%
----
----
Biên lợi nhuận gộp
93.99%-1.08%
51.83%49.64%
214.78%33.29%
538.60%24.55%
-2243.27%-18.03%
614.12%32.70%
-57.28%10.57%
-642.80%-5.60%
102.58%0.84%
103.20%4.58%
--24.75%
---0.75%
---32.56%
---143.04%
---11.93%
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
15.10%43.09%
31.97%47.13%
50.63%43.51%
26.78%41.60%
19.58%37.44%
23.89%35.71%
-17.98%28.89%
1.34%32.81%
1.11%31.31%
--28.82%
--35.22%
--32.38%
--30.97%
----
----
----
----
Doanh thu
43.20%20.94M
-22.60%25.36M
14.49%28.11M
37.65%42.05M
-42.51%14.62M
-11.97%32.76M
-43.66%24.55M
19.90%30.55M
51.53%25.44M
106.17%37.22M
13.43%43.57M
-37.46%25.48M
-37.53%16.79M
--18.05M
--38.41M
--40.74M
--26.87M
Lợi nhuận hoạt động
16.79%-6.21M
16.63%7.04M
386.18%5.92M
208.79%6.97M
-1.68%-7.46M
206.89%6.03M
-166.89%-2.07M
21.51%-6.40M
63.23%-7.33M
81.97%-5.64M
262.19%3.09M
53.37%-8.16M
-20668.04%-19.95M
---31.30M
---1.91M
---17.50M
--97.00K
Lợi nhuận ròng
-34.89%-10.26M
81.34%-19.14M
-98.04%1.80M
-44.97%-39.31M
84.48%-7.60M
-255.07%-102.56M
212.33%91.90M
69.86%-27.11M
46.01%-48.98M
303.81%66.13M
-567.21%-81.81M
-330.64%-89.96M
-17345.19%-90.72M
---32.45M
--17.51M
---20.89M
---520.00K
Tài sản ngắn hạn
27.18%108.26M
9.30%102.21M
21.32%102.79M
10.62%99.41M
11.96%85.12M
16.25%93.51M
10.41%84.72M
12.18%89.86M
-23.85%76.03M
--80.44M
--76.74M
--80.11M
--99.84M
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-67.95%4.77M
-43.98%6.68M
-24.37%9.56M
26.57%14.31M
148.21%14.87M
101.50%11.92M
168.02%12.64M
109.29%11.30M
44.50%5.99M
--5.91M
--4.72M
--5.40M
--4.15M
----
----
----
----
Tổng tài sản
-22.30%480.36M
-6.32%570.20M
-14.45%595.86M
-1.85%589.92M
-0.75%618.24M
-9.05%608.65M
15.27%696.54M
-14.43%601.04M
-23.39%622.90M
--669.20M
--604.27M
--702.39M
--813.12M
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-14.78%240.20M
15.43%304.33M
21.90%302.20M
20.34%293.97M
18.33%281.87M
12.03%263.66M
-2.96%247.92M
-10.09%244.28M
-18.56%238.20M
--235.36M
--255.49M
--271.71M
--292.49M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-28.60%240.15M
-22.94%265.87M
-34.54%293.67M
-17.04%295.95M
-12.57%336.37M
-20.48%345.00M
28.63%448.62M
-17.16%356.75M
-26.11%384.71M
--433.84M
--348.78M
--430.68M
--520.63M
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-32.75%-8.40M
-16.52%-8.00M
240.20%5.31M
58.80%-2.64M
55.54%-6.33M
-19.53%-6.87M
54.49%-3.79M
-56.19%-6.41M
-2468.59%-14.23M
37.16%-5.74M
-931.90%-8.32M
51.56%-4.10M
94.85%-554.00K
---9.14M
--1.00M
---8.47M
---10.75M
Đầu tư ròng
107.56%626.00K
203.79%16.77M
-1231.20%-13.91M
-50.83%3.87M
-185.90%-8.28M
-140.26%-16.16M
-106.15%-1.04M
-34.91%7.88M
-91.75%9.63M
-68.71%40.14M
-64.91%17.00M
-90.55%12.10M
269.94%116.78M
--128.28M
--48.45M
--128.05M
---68.72M
Tài chính thuần
-78.00%2.66M
-81.29%2.63M
376.28%8.49M
--11.62M
--12.09M
156.36%14.03M
111.68%1.78M
----
----
82.64%-24.90M
58.75%-15.26M
78.74%-25.64M
-158.40%-48.27M
---143.39M
---36.99M
---120.58M
--82.66M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Star Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Holdings, tổng doanh thu đạt 110.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 113.30M.

Tài sản ngắn hạn của Star Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Holdings, tài sản ngắn hạn là 102.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.30.

Tổng nghĩa vụ của Star Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Holdings, tổng nghĩa vụ của Star Holdings là 304.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.43.

Tổng vốn chủ sở hữu của Star Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Holdings, tổng vốn chủ sở hữu của Star Holdings là 265.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.94.

Thu nhập hoạt động thuần của Star Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Holdings, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Star Holdings là 12.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 227.51.

Giá trị đầu tư ròng của Star Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Holdings, giá trị đầu tư ròng của Star Holdings là -1.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -604.25.

Giá trị huy động vốn ròng của Star Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Holdings, giá trị huy động vốn ròng của Star Holdings là 34.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 120.21.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Star Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Holdings, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.75.

Thu nhập ròng của Star Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Holdings, lợi nhuận ròng là -64.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.94.

Biên lợi nhuận ròng của Star Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Holdings, biên lợi nhuận ròng là -64.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.61.

Biên lợi nhuận gộp của Star Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Holdings, biên lợi nhuận gộp là 29.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.75.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Star Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Holdings, tỷ lệ nợ trên tài sản là 47.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Star Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Holdings, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -22.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Star Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Holdings, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -12.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.18.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Star Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Holdings, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 12.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 227.51.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.